BUT PROBLEMS in Vietnamese translation

[bʌt 'prɒbləmz]
[bʌt 'prɒbləmz]
nhưng vấn đề
but the problem
but the point
but the issue
but the question
but the trouble
but the matter

Examples of using But problems in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The new US Soccer president helped bring the 2026 World Cup to North America, but problems from a new coach to infighting need to be addressed.
Vị tổng thống mới của đội bóng đá Mỹ đã giúp đưa 2026 World Cup đến Bắc Mỹ, nhưng vấn đề từ một huấn luyện viên mới đến việc đấu tranh cần được giải quyết.
half of the 1900s, barbiturates were viewed as a safe depressant, but problems with addiction and deadly overdoses soon became apparent.
một dạng chất gây êm dịu am toàn, nhưng vấn đề gây nghiện và quá liều gây tử vong ở loại thuốc này đã trở nên quá rõ ràng.
So we can say that vision and movement control are two systems that rely on this left-right structure, but problems arise when we over-extend that idea to logic and creativity.
Nên ta có thể nói hệ thống điều khiển thị giác và vận động là hai hệ thống phụ thuộc vào cấu trúc trái- phải này, nhưng vấn đề nảy sinh khi ta suy diễn ý tưởng đó sang logic và tính sáng tạo.
How much such manifestations can be considered as love remains a question, but problems with perception adequacy will have to be talked about more and more often.
Bao nhiêu biểu hiện như vậy có thể được coi là tình yêu vẫn còn là một câu hỏi, nhưng vấn đề với sự thỏa mãn nhận thức sẽ phải được nói đến thường xuyên hơn.
passive position at first glance ensures the security and publicity of the situation, but problems begin when external conditions begin to change.
công khai của tình huống, nhưng vấn đề bắt đầu khi điều kiện bên ngoài bắt đầu thay đổi.
for years, but problems for Gmail users largely began in June, with the 25th anniversary of the Tiananmen Square crackdown on pro-democracy demonstrators.
trong nhiều năm, nhưng những vấn đề xảy ra với người dùng Gmail phần lớn bắt đầu vào tháng 6, là dịp kỷ niệm 25 năm cuộc đàn áp những người biểu tình ủng hộ dân chủ ở Thiên An Môn.
But problems arise when Wai-on, desperate for the quickest route of escape,
Nhưng các vấn đề phát sinh khi Wai- on, tuyệt vọng cho
If climate-control equipment was designed to produce the desired conditions, but problems cannot be solved by simple adjustments and routine maintenance, it may be necessary to have the system professionally rebalanced.
Nếu thiết bị kiểm soát môi trường được thiết kế nhằm tạo ra những điều kiện lý tưởng, song các vấn đề vẫn không giải quyết được bằng những sửa chữa đơn giản và bảo trì thường xuyên, thì cần lấy lại sự cân bằng cho hệ thống một cách có chuyên môn.
Web printing is highly productive and any loss of production is costly, but problems relating to dry air can be addressed by maintaining the relative humidity at 50-55%RH.
In giấy cuộn mang lại lợi nhuận cao và bất kỳ tổn thất nào trong sản xuất đều gây tốn kém, nhưng những vấn đề liên quan đến không khí khô có thể được giải quyết bằng cách duy trì độ ẩm tương đối tại 50- 55% RH.
The book was widely translated in Darwin's life time, but problems arose with translating concepts and metaphors, and some translations were biased by the translator's own agenda.
Cuốn sách được dịch ra nhiều thứ tiếng trong cuộc đời của Darwin, nhưng những vấn đề nảy sinh khi dịch các khái niệm và ẩn dụ, và một số bản dịch đã bị mất trung lập bởi lý sự của người dịch[ 94].
The desire to resolve all the unnerving questions is more effective, but problems do not end and issues requiring intervention arise daily,
Mong muốn giải quyết tất cả các câu hỏi đáng sợ có hiệu quả hơn, nhưng các vấn đề không kết thúc
The book was widely translated in Darwin's lifetime, but problems arose with translating concepts and metaphors, and some translations were biased by the translator's own agenda.
Cuốn sách được dịch ra nhiều thứ tiếng trong cuộc đời của Darwin, nhưng những vấn đề nảy sinh khi dịch các khái niệm và ẩn dụ, và một số bản dịch đã bị mất trung lập bởi lý sự của người dịch.
Later in World War II, the Luftwaffe experimented with the Messerschmitt Me 328 as a parasite fighter, but problems with its pulsejet engines could not be overcome.
Sau đó trong Thế chiến II, Luftwaffe cũng thử nghiệm Messerschmitt Me 328 với vai trò tiêm kích con, nhưng các vấn đề về động cơ xung lực đã khiến việc thử nghiệm thất bại.
meditation can be comforting and inspiring, but problems such as famine,
là an ủi và gây cảm hứng, nhưng những vấn đề như nạn đói,
aircraft designer Jack Northrop, founder of the Northrop Corporation, but problems with the propellers caused it to be unstable.
phát triển, nhưng các vấn đề với cánh quạt đã khiến nó mất ổn định.
Global responses may be optimal, but problems that are primarily regional in scope and character are likely to be better dealt with at that level,
Phản ứng ở cấp độ toàn cầu có thể là tối ưu, nhưng những vấn đề về cơ bản mang bản chất
Dr. Rosen and his team launch an investigation into a killer with super-speed, but problems arise when the group realizes that their actions have led the evil Alpha directly to them, which results in deadly consequences.
Biệt Đội Alphas Phần 2" Tiến sĩ Rosen và nhóm của ông khởi động một cuộc điều tra một kẻ giết người với siêu tốc độ, nhưng các vấn đề phát sinh khi nhóm nhận ra rằng hành động của họ đã dẫn Alpha ác trực tiếp với họ, dẫn đến hậu quả chết người.
Global level responses may be optimal, but problems which are primarily regional in scope and character are likely to be better dealt with at that level,
Phản ứng ở cấp độ toàn cầu có thể là tối ưu, nhưng những vấn đề về cơ bản mang bản chất
The shuttle program was suspended for more than two years; the shuttle Discovery flew to the station in July, but problems with its insulation raised doubts about when the next shuttle would go into space.
Chương trình tàu con thoi đã bị ngừng lại hơn 2 năm, tàu con thoi Discoverry đã được phóng lên hồi tháng 6 nhưng những vấn đề gắn với sự cách ly của nó đã nảy sinh những nghi ngờ về việc khi nào thì một tàu con thoi kế tiếp sẽ được phóng vào không gian.
After directing The Princess and the Frog(2009), Clements and Musker started working on an adaptation of Terry Pratchett's Mort, but problems acquiring the film rights to that property prevented them from continuing with the project.
Sau khi chỉ đạo Công chúa và chàng Ếch( The Princess and the Frog)( 2009), Clements và Musker bắt đầu làm việc với chuyển thể của Mort của tác giả Terry Pratchett,[ 16] nhưng các vấn đề với việc mua bản quyền làm phim cần thiết đã ngăn cản họ tiếp tục với dự án đó.
Results: 64, Time: 0.0304

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese