BUT USING in Vietnamese translation

[bʌt 'juːziŋ]
[bʌt 'juːziŋ]
nhưng sử dụng
but use
but employ
but utilizing
but wields
nhưng dùng
but use
but taking

Examples of using But using in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Finally,‘Flying Birds' is unique in not using the motor, but using both sensors instead.
Cuối cùng,‘ Flying Birds' là mô hình duy nhất trong việc không sử dụng động cơ, mà sử dụng cả hai cảm biến thay thế.
During his fellowship training in Hong Kong, Marco Patti, recalls seeing an operation performed not under general anesthesia, but using acupuncture.
Trong khóa đào tạo nghiên cứu sinh tại Hồng Kông, Marco Patti, nhớ lại đã thấy một ca phẫu thuật được thực hiện không phải dưới gây mê toàn thân, mà sử dụng châm cứu.
two of these amino acids, but using them in the right combinations
hai trong số những axit amin, nhưng sử dụng chúng trong các kết hợp đúng
I have personally tried a lot of different things in order to sleep better… but using blue-blocking glasses is by far the most effective sleep“hack” I have tried.
Cá nhân tôi đã thử rất nhiều điều khác nhau để ngủ ngon hơn, nhưng dùng kính chống ánh sáng xanh là cách nhanh chóng để có giấc ngủ hiệu quả nhất mà tôi từng thử.
This pipe should be sized as per normal practice on a steam velocity of 25 to 30 m/s, but using the peak flowrate from the steam accumulator at the plant pressure, in this instance 5 bar g.
Ống này phải được kích thước theo thông lệ trên vận tốc hơi nước từ 25 đến 30 m/ s, nhưng sử dụng lưu lượng đỉnh từ bộ tích tụ hơi nước ở áp suất của nhà máy, trong trường hợp này là 5 bar g.
I personally tried many different things to sleep better, but using blue light anti-glare is a quick way to get the most effective sleep I have tried.
Cá nhân tôi đã thử rất nhiều điều khác nhau để ngủ ngon hơn, nhưng dùng kính chống ánh sáng xanh là cách nhanh chóng để có giấc ngủ hiệu quả nhất mà tôi từng thử.
players make the mistake of going with gut feeling and being afraid to bust when they play, but using basic strategy every time is the best way to give yourself favorable odds during play.
sợ bị bust khi chơi, nhưng sử dụng chiến lược cơ bản mỗi lần là cách tốt nhất để tạo cho mình tỷ lệ cược thuận lợi trong khi chơi.
With iOS, you can still access the Google Photos service through an app, but using this method will not allow your phone to perform tasks such as uploading content in the background, or while the phone is asleep.
Với iOS, bạn vẫn có thể truy cập vào dịch vụ Google Photos thông qua một ứng dụng, nhưng sử dụng phương pháp này sẽ không cho phép điện thoại của bạn thực hiện các tác vụ như tải nội dung chạy ngầm hoặc trong khi điện thoại“ ngủ”.
But using that method is not easy,
Nhưng dùng phương pháp này không dễ dàng gì,
Previously, insulin was obtained from animals, primarily from the pancreas of pigs and cows, but using recombinant DNA technology to insert the human insulin gene into bacteria
Trước đây, insulin được lấy từ động vật, chủ yếu từ tuyến tụy của lợn và bò, nhưng sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp để
configuration equivalent to Bphone 3, but using MediaTek chip,
cấu hình tương đương Bphone 3, nhưng dùng chip MediaTek
want a high nose, you can make the nose being high without the use of surgery, but using the how to make a nose high here.
bạn có thể làm cho một cao mũi, không phẫu thuật, nhưng dùng làm thế nào để làm một mũi cao ở đây.
It is possible without even a single pair among your seven cards to win both hands as it's possible to lose if you're dealt four of a kind, but using strategy can turn things in your favor.
Có thể có ngay cả một cặp trong số bảy thẻ của bạn để giành được cả hai tay vì nó có thể bị mất nếu bạn đang xử lý bốn loại, nhưng sử dụng chiến lược có thể biến những thứ trong lợi của bạn.
So together, it's as if the rat can put a virtual grid of firing locations across its environment-- a bit like the latitude and longitude lines that you would find on a map, but using triangles.
Vậy là cùng với nhau, giống như nếu con chuột có thể đặt vào một mạng lưới ảo các vị trí phóng điện dọc theo môi trường của nó-- hơi giống với các đường kinh tuyến và vĩ tuyến mà bạn thấy trên bản đồ nhưng dùng các tam giác.
subgenre of rock music characterized by the influence and use of instruments commonly associated with rock, but using rhythms and"guitars as facilitators of timbre and textures" not traditionally found in rock.
việc sử dụng những nhạc cụ thường liên quan tới rock, nhưng dùng rhythm và" tiếng guitar tạo điều kiển thuận lợi cho âm sắc và kết cấu[ âm nhạc]" không thường thấy trong rock.
We could put a rock in front of us and use it to focus our mind, but using the breath as the object of meditation is particularly helpful because it relaxes us.
Chúng ta có thể đặt một tảng đá trước mặt chúng ta và dùng nó để tập trung tâm của chúng ta, nhưng dùng hơi thở làm đối tượng thiền là đặc biệt hữu ích vì nó giúp ta thư giãn.
Our business model will not just be about selling cars, but using the car as a platform," CEO Carsten Breitfeld said in an interview following Byton's CES news conference.
Mô hình kinh doanh của chúng tôi sẽ không chỉ là bán xe, mà còn sử dụng xe làm nền tảng", CEO Carsten Breitfeld nói trong một cuộc phỏng vấn sau cuộc họp báo CES của Byton.
Our business model will not just be about selling cars, but using the car as a platform,” Byton CEO Carsten Breitfeld said in an interview.
Mô hình kinh doanh của chúng tôi sẽ không chỉ là bán xe, mà còn sử dụng xe làm nền tảng", CEO Carsten Breitfeld nói trong một cuộc phỏng vấn sau cuộc họp báo CES của Byton.
Our business model will not just be about selling cars, but using the car as a platform," Breitfeld said in an impromptu interview following the CES news conference.
Mô hình kinh doanh của chúng tôi sẽ không chỉ là bán xe, mà còn sử dụng xe làm nền tảng", CEO Carsten Breitfeld nói trong một cuộc phỏng vấn sau cuộc họp báo CES của Byton.
The most innovative companies are not only deploying Digital Menu Boards(DMB) but using a variety of sizes of screens and types of interactions to engage with their hungry patrons.
Các công ty sáng tạo nhất không chỉ triển khai các bảng menu kỹ thuật số( DMB) mà còn sử dụng nhiều loại màn hình và loại tương tác khác nhau để tương tác với những khách hàng quen của họ.
Results: 390, Time: 0.0355

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese