BUZZER in Vietnamese translation

['bʌzər]
['bʌzər]
còi
whistle
horn
buzzer
siren
honking
stunted
rickets
schtumpig
chuông
bell
ring
alarm
ringer
chime
doorbell
buzzer
sound
ringtones
nút
button
node
knot
plug
stopper
rung
vibration
shake
vibrate
vibratory
ring
flutter
fibrillation
shaky
trembling
tiếng bíp
beeps
bleep
beepers sound
buzzer

Examples of using Buzzer in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Having a buzzer system can provide you with extra peace of mind when it comes to allowing visitors into your home.
Có một hệ thống buzzer có thể cung cấp cho bạn thêm an tâm khi nói đến việc cho phép khách truy cập vào nhà của bạn.
the LED lights green and the buzzer beeps, then the LED turns red
tiếng bíp còi, sau đó đèn LED chuyển sang màu đỏ
I like the idea of a security buzzer that calls in a hero because I could see a toy like that actually being made.
Tôi thích ý tưởng về chuông an ninh mà gọi anh hùng tới bởi vì tôi có thể thấy một món đồ chơi như thế được làm.
The Buzzer is a shortwave radio station of unknown origin that was first heard in the late 1970s,
Buzzer là một đài phát thanh sóng ngắn có nguồn gốc không rõ ràng,
including a 3 at the buzzer, but New Orleans led 33-25 after one.
bao gồm cả 3 tại còi, nhưng New Orleans dẫn 33- 25 sau một.
Completed, the device buzzer alarm and the timing switch should be closed.
Hoàn thành, chuông báo động của thiết bị và công tắc thời gian sẽ được đóng lại.
When the motor lock in the lock when the change, the buzzer will prompt the user long, the lock failed, please re-lock.
Khi khóa động cơ khóa khi thay đổi, buzzer sẽ nhắc nhở người dùng lâu, khóa thất bại, vui lòng khóa lại.
Marc Spelmann gets the first golden buzzer of 2018 in Britain's Got Talent.
Câu chuyện xúc động của Marc Spelmann đã đem về nút vàng đầu tiên ở Britain' s Got Talent 2018.
we will solder the cable that comes from the positive our buzzer.
chúng ta sẽ hàn cáp mà đến từ các tích cực của chúng tôi còi.
I think he would want us all to try I think if the Buzzer was here… He would want me to try.
Tớ nghĩ nếu thầy Buzzer có ở đây…\ N thầy sẽ muốn tớ cố gắng.
Metal alert buzzer to ensure that probe tip is in contact with gemstone during testing.
Chuông cảnh báo bằng kim loại để đảm bảo đầu dò tiếp xúc với đá quý trong khi thử nghiệm.
SANCO's Mechanical buzzer is a compact device capable o producing high sound pressure levels with minimum power consumption.
Máy rung cơ của SANCO là một thiết bị nhỏ gọn có khả năng tạo ra mức áp suất âm thanh cao với mức tiêu thụ điện tối thiểu.
hits Golden Buzzer for Detroit Youth Choir.
tặng cho Detroit Youth nút vàng.
Super cool blue, red two-color LDE indicator and double buzzer sound to deal with various noisy environments.
Đèn báo LDE hai màu xanh lam, đỏ cực ngầu và âm thanh rung đôi để xử lý các môi trường ồn ào khác nhau.
Set a timer- for 20 minutes and aim to not finish your meal before the buzzer rings.
Bạn hãy đặt đồng hồ hẹn giờ trong vòng 20 phút và cố gắng hết sức để không kết thúc bữa ăn trước khi chuông reo.
The Mavericks had a chance to win in overtime, but could only get a desperation jumper from rookie Dennis Smith Jr. at the buzzer.
Các Mavericks đã có cơ hội để giành chiến thắng trong giờ làm thêm, nhưng chỉ có thể có được một nhảy xa tuyệt vọng từ tân binh Dennis Smith Jr. ở buzzer.
This Philips Clock radio awakens you to radio or the traditional alarm buzzer.
Đài phát thanh Đồng hồ Philips này sẽ giúp bạn phát thanh hoặc bộ rung báo thức truyền thống.
Alarm functions can be divided into three types, buzzer sound, lamplight flash
Các chức năng báo động có thể được chia thành ba loại, âm thanh chuông, đèn flash
Griffin missed a shot with 9 seconds left and Harden's shot jump shot at the buzzer was off to send the game into overtime.
Griffin bỏ lỡ một shot với 9 giây còn lại và bắn Harden bắn bắn vào buzzer đã được đi để gửi các trò chơi vào làm thêm giờ.
Card recycling capacity is 40pcs, automatic buzzer alarm when cards warehouse is full.
Công suất tái chế thẻ là 40 chiếc, chuông báo động tự động khi kho thẻ đầy.
Results: 280, Time: 0.0489

Top dictionary queries

English - Vietnamese