CAFFEINE HAS in Vietnamese translation

['kæfiːn hæz]
['kæfiːn hæz]
caffeine có
caffeine has
caffeine is
caffeine can
caffeine present
caffeine đã
caffeine has
caffeine is
caffein có
caffeine has
cafein có
caffeine has
cafein đã
caffeine has
caffein đã
caffeine has
cà phê đã
coffee has
coffee was
caffeine has

Examples of using Caffeine has in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Among many other benefits, caffeine has been shown to increase productivity, increase strength and strength, help reduce fatigue
Trong số nhiều lợi ích khác, caffeine đã được chứng minh để cải thiện hiệu suất,
Caffeine has an affinity with the fatty, creamy layer of breastmilk
Cafein có hấp lực với chất béo,
For years, caffeine has been the"drug" of choice in many cultures.
Trong nhiều năm, cà phê đã được các" ma túy" của sự lựa chọn trong nhiều nền văn hóa.
Caffeine has a half-life of 3 to 5 hours meaning it takes this long for just 50% of the caffeine to wear off.
Caffeine có thời gian bán hủy từ 3 đến 5 giờ nghĩa là nó mất khá lâu để đào thải khoảng 50% lượng caffeine..
coffee or cola- caffeine has a stimulant effect and can make your symptoms worse.
cà phê hoặc cola: Caffein có một tác dụng kích thích và thể làm cho các triệu chứng của bạn tồi tệ hơn.
Decaffeinated coffee is the same as regular coffee, except that caffeine has been eliminated.
Decaf cà phê giống như những loại cà phê thông thường khác, ngoại trừ caffein đã được loại bỏ.
Among many other benefits, caffeine has been shown to increase productivity, increase strength
Trong số rất nhiều lợi ích khác, caffeine đã được chứng minh
Caffeine has impressive benefits for trained athletes, but seems to have less benefits for beginners
Cafein có lợi ích ấn tượng đối với các vận động viên được đào tạo,
But some inquisitive researchers say that caffeine has the opposite effect on THC, potentially making it more enjoyable.
Nhưng một số nhà nghiên cứu tò mò nói rằng caffeine có tác dụng ngược với THC, khả năng làm cho nó thú vị hơn.
Lowers Alzheimer's disease risk- There is evidence which points out towards the fact that caffeine has the ability to protect you against Alzheimer's disease.
Giảm nguy cơ mắc bệnh Alzheimer- bằng chứng chỉ ra thực tế là caffein có khả năng bảo vệ bạn chống lại bệnh Alzheimer.
Decaffeinated coffee resembles ordinary coffee, except that caffeine has been removed.
Cà phê decaf giống như những loại cà phê thông thường khác, ngoại trừ caffein đã được loại bỏ.
Caffeine has been reported to cause increases as well as decreases in blood sugar.
Caffeine đã được báo cáo gây ra sự gia tăng cũng như sự giảm lượng đường trong máu.
Caffeine has its benefits, but too much can be harmful for you.
Cafein có những lợi ích của nó, nhưng nó thể gây ra nhiều vấn đề nếu lạm dụng quá mức.
Caffeine has actually been shown to enhance memory and reduce risk of Parkinson's
Caffeine đã được chứng minh làm tăng trí nhớ
the central nervous system, and previous research has demonstrated that caffeine has a direct effect on the inner ear.”.
các nghiên cứu trước đây đã chứng minh rằng cafein có ảnh hưởng trực tiếp đến tai trong”.
In animal models of Alzheimer's disease, caffeine has helped to protect against blood-brain barrier leakage.
Trong các mô hình động vật của bệnh Alzheimer, caffeine đã giúp bảo vệ chống lại sự rò rỉ hàng rào máu não.
Body temperature: Caffeine has been shown to increase thermogenesis, or heat production, which helps you burn more calories.
Nhiệt độ cơ thể: Caffeine đã được hiển thị để tăng sinh nhiệt, hoặc sản xuất nhiệt, giúp bạn đốt cháy nhiều calo( 12).
This was seen because caffeine has been shown to decrease a variable called RPE,
Điều này đã được nhìn thấy bởi vì caffeine đã được chứng minh
For many of us, caffeine has become the all-too-familiar prop without which we would struggle to get from one end of the day to the other.
Đối với nhiều người trong chúng ta, caffeine đã trở thành món rất quen thuộc mà không có thứ đó chúng ta sẽ vật vờ đến cuối ngày.
Caffeine has been part of cola drinks since their introduction, although caffeine-free options are widely available.
Caffeine đã là một phần của đồ uống cola kể từ khi được giới thiệu, mặc dù hiện nay đồ uống cola không chứa caffeine có sẵn.
Results: 103, Time: 0.0484

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese