CAN ACTUALLY in Vietnamese translation

[kæn 'æktʃʊli]
[kæn 'æktʃʊli]
thực sự có thể
can actually
can really
may actually
can truly
can indeed
may really
may indeed
can literally
can genuinely
really possible
thật sự có thể
can really
can actually
can truly
may actually
can indeed
could literally
might really
may indeed
are truly able
is actually able
thực tế có thể
reality can
can actually
may in fact
could in fact
reality may
may actually
can practically
can realistically
practice can
practice may
thực ra có thể
can actually
may actually
may indeed
can in fact
may in fact
can indeed

Examples of using Can actually in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So sometimes it can actually be a good thing that REM sleep deprivation harms the brain's ability to consolidate emotional memories.
Vì vậy, đôi khi thực tế có thể là một điều tốt khi mà việc mất giấc ngủ REM làm tổn hại đến khả năng của não để củng cố những kỷ niệm về tình cảm.
The distance between you two can actually work to bring you closer.
Khoảng cách giữa hai bạn thực ra có thể giúp mang hai bạn lại gần nhau hơn.
I want to show him that good can actually win. That's why you want to win it for him, but why do you want to win the election for yourself?
Tôi muốn cho nó thấy cái tốt thật sự có thể thắng. nhưng còn lí do cô muốn thắng cuộc bầu cử cho mình là gì?
And we're showing them to the people that can actually change the lives of the people inside of the films.
Chúng tôi cho những người thực tế có thể thay đổi được cuộc sống của những người trong phim xem.
Those who obtain a lot of contacts can actually act as useful links between you and other people or jobs.
Những người nhiều mối liên hệ thực ra có thể là cầu nối hữu ích cho bạn với những người hoặc những công việc khác.
But we can't pretend like we aren't two of the few people on Earth that can actually protect her.
Nhưng ta không thể giả vờ như hai trong số ít người trên Trái Đất… mà thật sự có thể bảo vệ hành tinh xanh ấy.
Heat can actually do more harm than good following an injury,
Việc làm nóng thực tế có thể gây hại nhiều hơn
Though the bird-bid might seem minor and silly, it can actually reveal a lot about the health of the relationship.
Mặc dù sự đánh tiếng về con chim vẻ nhỏ nhặt và ngớ ngẩn, nó thực ra có thể tiết lộ rất nhiều về tình trạng sức khỏe của mối quan hệ.
It might sound easy, but adjusting the focal length to control depth of field can actually be difficult.
Nghe vậy vẻ dễ dàng, nhưng dùng cách điều chỉnh tiêu cự để kiểm soát độ sâu trường ảnh thực tế có thể khó khăn.
Because sometimes, the people you can't imagine living without, can actually live without you.
Bởi vì đôi khi, những người bạn không thể tưởng tượng mình có thể sống thiếu họ, lại thực ra có thể sống thiếu bạn.
The findings also suggest that there are times when a little bit of anxiety can actually motivate you to succeed.”.
Các phát hiện cũng cho thấy những lúc mà một chút lo lắng trong thực tế có thể thúc đẩy bạn thành công”.
It may seem cheesy at first, but research has showed that the act of smiling can actually make you feel more positive.[13].
Ban đầu nghe vẻ gượng, nhưng nghiên cứu đã cho thấy việc mỉm cười thực ra có thể khiến bạn cảm thấy tích cực hơn.[ 13].
Purchased lists carry a lower value too and in some cases, can actually pose a negative value.
Danh sách đã mua cũng giá trị thấp hơn và trong một số trường hợp, thực tế có thể đặt ra một giá trị âm.
You can let all adventures pass you by because you would prefer to stay in your bed, or you can actually get up and start living.
Bạn có thể để những hành trình đi qua bạn bởi vì bạn thích nằm trên giường hơn, hay bạn thực ra có thể dậy và bắt đầu sống thực sự.
You can let all adventures pass you by because you'd prefer to stay in your bed, or you can actually get up and start living.
Bạn có thể để những hành trình đi qua bạn bởi vì bạn thích nằm trên giường hơn, hay bạn thực ra có thể dậy và bắt đầu sống thực sự.
Making sure that enough water goes into your system can actually help in eliminating excess water.
Đảm bảo rằng đủ nước đi vào cơ thể thực sự có thể giúp loại bỏ lượng nước dư thừa.
The ways in which a team can actually help empower an individuals ideas should be highlighted in response.
Những cách mà một nhóm có thể thực tế giúp trao quyền cho những ý kiến của cá nhân nên được nhấn mạnh trong khi đưa ra các phản hồi.
Of what they did with it. And from there, we can actually propose many different ideas.
Và từ đó, chúng ta  thể thật sự có nhiều ý tưởng về việc họ đã làm gì với nó.
More importantly some leadership styles can actually result in negative performance from teams under such leadership.
Quan trọng hơn một số kiểu lãnh đạo có thể thực tế dẫn đến kết quả những biểu hiện tiêu cực từ nhóm của mình dưới sự lãnh đạo như vậy.
Yet curtains are quite important and can actually make or break the look of your home.
Tuy nhiên, rèm cửa là khá quan trọng và thực sự có thể thực hiện hoặc phá vỡ cái nhìn của nhà bạn.
Results: 3813, Time: 0.0595

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese