CAN I BORROW in Vietnamese translation

[kæn ai 'bɒrəʊ]
[kæn ai 'bɒrəʊ]
tôi mượn
i borrowed
loaned me
lent me
can i
tôi có thể mượn
can i borrow
may i borrow
tôi có thể vay
can i borrow
i might borrow
cho tớ mượn con

Examples of using Can i borrow in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Can I borrow your mobile, mate? William. Boyd.
Tôi mượn điện thoại của ông, được chứ? Boyd, William.
Can I borrow your marker? Okay? Oh, Russell.
Tôi có thể mượn điểm đánh dấu của bạn? Được chứ? Ồ, Russel.
Can I borrow your knife?
Tôi mượn dao của anh nhé?
Can I borrow your phone, John?
Tôi mượn điện thoại nhé, João?
Can I borrow your yellow pages?
Tôi có thể mượn quyển Những trang vàng?
Can I borrow your mobile, mate? Boyd, William.
Tôi mượn điện thoại của ông, được chứ? Boyd, William.
Can I borrow your cell phone one second?
Tôi có thể mượn điện thoại của ông một chút?
Can I borrow a 12mm bushing?
Tôi mượn ống lót 12 ly nhé?
Oh, Russell… can I borrow your marker?
Tôi có thể mượn điểm đánh dấu của bạn? Ồ, Russel,?
Can I borrow your phone?
Tôi mượn điện thoại ông được chứ?
Can I borrow this? Okay?
Tôi có thể mượn cái này chứ?
Can I borrow your girlfriend?
Tôi mượn bạn gái anh nhé?
Can I borrow the keys?
Tôi có thể mượn chìa khoá chứ?
Excuse me. Can I borrow your…- Hmm?
Hmm?- Xin lỗi. Tôi có thể mượn.
Now that we are in it together, can I borrow your phone?
Chúng ta cùng hội cùng thuyền rồi, tôi mượn điện thoại cô được chứ?
Can I borrow the car?
Con có thể mượn xe không?
Can I borrow that?- Let's move on.
Thế có cho mượn không?- Tôi gắt lên.
Can I borrow yours for an hour or two?
Cho chúng tôi mượn độ một tiếng đồng hồ được hay không cậu?
Can I borrow you?
Tớ mượn cậu nhé?
Can I borrow your glasses.
Cho tớ mượn kính của cậu.
Results: 171, Time: 0.0597

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese