may be presentcan be presentare likely to be present
có thể cho đi
Examples of using
Can present
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
MHero has wide application since it can present language and reading ability differences by using picture-based references.
MHero có ứng dụng lớn vì nó có thể thể hiện ngôn ngữ và khả năng đọc khác nhau bằng cách sử dụng nguồn tham khảo bằng hình ảnh.
We take interest in these bonuses so that we can present you with the most up to date and accurate information.
Chúng ta có quan tâm đến những tiền thưởng vì vậy chúng tôi có thể giới thiệu bạn với hầu hết lên để ngày và thông tin chính xác.
In case the check is sent directly to the beneficiary, the beneficiary can present the check for payment at any Vietcombank branches.
Trường hợp séc được gửi thẳng tới người thụ hưởng, người thụ hưởng có thể xuất trình séc để thanh toán tại bất kỳ chi nhánh Vietcombank nào.
In fact, the same abnormal electrical impulses that contribute to epilepsy can present in healthy people.
Trên thực tế, các xung điện bất thường tương tự bệnh động kinh có thể xuất hiện ở người khỏe mạnh.
If you like someone, you can present them chocolate and confess with it on Valentine's Day.
Nếu bạn thích ai đó, bạn có thể tặng cho họ loại socola này và“ thú nhận” tình cảm của mình vào ngày Valentine.
And the Coco light can present a great and brilliant landscape in the day and night.
Và ánh sáng Coco thể hiện một phong cảnh tuyệt vời và rực rỡ trong ngày và đêm.
This can present you with an excellent a sense of good results, and the simplest way
Điều này có thể mang lại cho bạn cảm giác tuyệt vời về thành tích
When you know this, you can present yourself in a way that focuses on those ideals.
Khi bạn biết điều này, bạn có thể thể hiện bản thân theo cách tập trung vào những lý tưởng đó.
To convince people to make hard or unpopular decisions, the media can present them as"painful, but absolutely necessary.".
Để thuyết phục mọi người đưa ra những quyết định khó khăn hoặc không được ưa chuộng, giới truyền thông có thể giới thiệu đó là một” sự đau đớn cần thiết”.
uncovered damage due to construction deficiencies and water intrusion can present in a variety of ways.
hụt xây dựng và xâm nhập nước có thể xuất hiện theo nhiều cách khác nhau.
In some instances a failing hard drive can present with an abnormal ticking noise whilst the disk is reading data.
Trong một số trường hợp ổ đĩa cứng không thể hiện thị với tiếng ồn bất thường trong khi các đĩa được đọc dữ liệu.
If you like someone, you can present them chocolate and confess on Valentine's Day.
Nếu bạn thích ai đó, bạn có thể tặng cho họ loại socola này và“ thú nhận” tình cảm của mình vào ngày Valentine.
Practice these critical job search skills so you can present your best self in the hiring process.
Thực hành các kỹ năng tìm kiếm việc làm quan trọng này để bạn có thể thể hiện bản thân tốt nhất trong quá trình tuyển dụng.
But no matter which of those strategies you choose, there are many different ways in which you can present those prices to your customers.
Nhưng bất kể bạn chọn chiến lược nào trong số đó, có nhiều cách khác nhau để bạn có thể giới thiệu các mức giá đó cho khách hàng của mình.
They aren't nearly as common as depression, but they can present with some similar symptoms.
Chúng gần như không phổ biến như trầm cảm, nhưng chúng có thể xuất hiện với một số triệu chứng tương tự.
Changes in a company's strategy can present a fantastic opportunity for SEO managers to review the current status of their SEO efforts.
Những thay đổi trong chiến thuật của công ty thể hiện một cơ hội tuyệt vời cho các nhà quản lý SEO xem lại tình trạng hiện tại cho nỗ lực SEO của họ.
Most importantly, a smile will help you relax so you can present the best version of yourself.
Quan trọng nhất, một nụ cười sẽ giúp bạn cảm thấy thư giãn, do đó bạn có thể thể hiện bản thân tốt nhất trước nhà tuyển dụng.
You can next affix the desired pictures or photographs to these templates and can present them to your loved ones in print.
Sau đó, bạn có thể đính kèm hình ảnh hoặc hình ảnh mong muốn vào các mẫu này và có thể tặng chúng cho người thân yêu của bạn bằng bản in.
No one can present oneself; a college or group of persons, however, can present one of its own members.
Không ai có thể tự giới thiệu, nhưng hiệp đoàn hay nhóm người có thể giới thiệu một thành viên nào của mình.
Scientifically known as stress-induced cardiomyopathy,‘broken heart syndrome' can present in healthy individuals with no prior cardiac problems.
Khoa học được gọi là bệnh cơ tim do căng thẳng,' hội chứng trái tim tan vỡ' có thể xuất hiện ở những người khỏe mạnh không có vấn đề về tim trước đó.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文