can respondcould retaliatemight respondcould answercan repay itable to respond
có thể hồi đáp
can respondmay respond
có thể ứng phó
can respondcan copeable to cope
trả lời được
be answeredcan answerrespondents aregot the answersthe reply iswould know the answer
có thể reply
đáp ứng được
Examples of using
Can respond
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
ask questions to which the person can respond.
nêu câu hỏi mà người đó có thể hồi đáp.
applying ISO 22301 will ensure that organizations can respond and continue its operations.
sẽ đảm bảo rằng các tổ chức có thể phản hồi và tiếp tục hoạt động.
Accepting his 2006 TED Prize, Cameron Sinclair demonstrates how passionate designers and architects can respond to world housing crises.
Khi nhận gải thưởng của TED năm 2006, Cameron Sinclair đã mô tả các nhà thiết kế và kiến trúc sư nhiệt huyết có thể ứng phó với các cuộc khủng hoảng nhà ở ra sao.
We can attack the White House itself, we can respond to them on American soil.
Chúng ta có thể tấn công Nhà Trắng, chúng ta có thể đáp trả ngay trên đất Mỹ.
using this AI tool to read and tag customer emails so that their support team can respond to messages quicker.
gắn thẻ email của khách hàng để nhóm hỗ trợ của họ có thể trả lời tin nhắn nhanh hơn.
Components advertise their capabilities- the kinds of intents they can respond to- through intent filters.
Các thành phần sẽ quảng cáo khả năng của mình- các kiểu ý định mà chúng có thể hồi đáp- thông qua các bộ lọc ý định.
at any time and applying ISO 22301 ensures that organizations can respond and continue its operations.
sẽ đảm bảo rằng các tổ chức có thể phản hồi và tiếp tục hoạt động.
I have read Privacy Policy& consent to having this website store my submitted information so they can respond to my inquiry& Feedback.
Tôi đã đọc Chính sách quyền riêng tư và đồng ý cho trang web này lưu trữ thông tin đã gửi của tôi để họ có thể trả lời câu hỏi và phản hồi của tôi.
not be born healthy, they are at first optimistic that they can respond to the challenge.
mới đầu họ lạc quan cho rằng họ có thể đáp trả thách thức này.
Neither method activates the components; they just list the ones that can respond.
Cả hai phương pháp đều không kích hoạt các thành phần; chúng chỉ liệt kê những thành phần có thể hồi đáp.
If another violation of our aerial border happens, we can respond in the same way,” he said.
Nếu xảy ra một vụ vi phạm biên giới trên không của chúng tôi, chúng tôi có thể đáp trả theo cách tương tự", ông nói.
Also, when your opponent wasn't paying attention and says,“Where did you go?”, you can respond with“Rook to a4(Ra4).”.
Ngoài ra, khi đối phương không chú ý và nói,“ Bạn đã đi đâu?”, Bạn có thể trả lời bằng“ Quân xe to a4( Ra4).”.
RedHawk guarantees that a user-level application can respond to an external event in less than 15 microseconds on certified platforms.
RedHawk đảm bảo rằng một ứng dụng cấp người dùng có thể phản ứng với một sự kiện bên ngoài trong chưa đầy 5 micro giây trên các nền tảng được chứng nhận.
A new study, however, suggest that men, too, also can respond to stress through social bonding.
Tuy nhiên, một nghiên cứu mới cho thấy đàn ông cũng có thể đáp ứng lại trước stress thông qua sự kết nối xã hội.
You can respond to the storm intelligently without getting soaked by the rain.
Bạn có thể phản ứng lại cơn bão một cách thông minh mà không bị mưa làm ướt sũng.
But what we can do is design our systems so that they can respond and recover quickly.”.
Nhưng những gì ta có thể làm là thiết kế hệ thống để chúng có thể phản ứng và hồi phục nhanh chóng.”.
Think about the ways you can respond to what you're hearing or noticing.
Hãy nghĩ về cách bạn có thể phản hồi lại những gì bạn nghe thấy và chú ý thấy.
RedHawk guarantees that a user-level application can respond to an external event in less than 15 microseconds on most platforms.
RedHawk đảm bảo rằng một ứng dụng cấp người dùng có thể phản ứng với một sự kiện bên ngoài trong chưa đầy 5 micro giây trên các nền tảng được chứng nhận.
I ask for Your Graces to fall upon me so I can respond to Your Call to save all of Your children.
Con cầu xin Cha tuôn đổ trên con những ân sủng của Cha để con có thể đáp lại Lời Mời Gọi của Cha nhằm cứu lấy tất cả con cái Cha.
That way people can respond when it's convenient for them,
Bằng cách đó, mọi người có thể trả lời vào những lúc thích hợp đối với họ,
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文