CAN STEP in Vietnamese translation

[kæn step]
[kæn step]
có thể bước
can walk
can step
can go
can enter
can move
might step
might walk
are able to step
may enter
could come
có thể can
có thể ƅước
có thể đi
can go
may go
can take
can travel
can walk
can come
can get
can leave
be able to go
can ride

Examples of using Can step in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I'm sure there's more players there who can step in and do just as good a job.".
Tôi chắc có nhiều cầu thủ có thể bước vào và làm tốt công việc.".
Shell out $2,799 and you can step up to the Core i9 model with the best Radeon Pro graphics.
Bỏ ra 2.799 đô la và bạn có thể bước lên mô hình Core i9 với đồ họa Radeon Pro tốt nhất.
Any player can step up into the midfield zone after a pass has been played successfully into a midfielder.
Bất kỳ cầu thủ nào cũng có thể bước lên khu vực giữa sân sau khi một đường chuyền đã được chơi thành công thành một tiền vệ.
And the problems, be a different man. I can step out of this house and get away from the pressures.
Và mỗi vấn đề, trở thành một người khác. Anh có thể bước ra khỏi ngôi nhà này và thoát ra khỏi áp lực.
How the U.S. Can Step Up in the South China Sea by Gregory Poling and Bonnie S. Glaser(Foreign Affairs).
Dịch từ bài“ How the U. S. Can Step Up in the South China Sea” của hai tác giả Gregory Poling và Bonnie S. Glaser trên tạp.
You can step into the vivid universe of Japanese collective teamLab in Future World or explore a virtual
Bạn sẽ được bước vào vũ trụ lấp lánh của nhóm teamLab Nhật Bản trong Future World
into the wide channels, the attacking outside backs can step up to join in the play(if desired by the coach).
các hậu vệ tấn công bên ngoài có thể bước lên để tham gia chơi( nếu được huấn luyện viên mong muốn).
Just choose the right mold, you can step by step follow those predetermined lines.
Chỉ cần chọn đúng khuôn, bạn có thể từng bước vẽ theo các đường nét định sẵn đó.
You can step out into space without any worry about oxygen levels at this online casino, where everything is always within reach.
Bạn có thể bước ra ngoài không gian mà không phải lo lắng về mức độ oxy tại sòng bạc trực tuyến này, nơi mọi thứ luôn ở trong tầm tay.
You might be able to stay in the room with your child during the procedure, or you can step outside to a waiting area.
Bạn có thể ở lại trong phòng với con bạn, hoặc bạn có thể bước ra ngoài ngồi ở khu vực chờ.
All of these can be tested easily online and can step change your marketing results across channels.
Tất cả những điều này có thể được kiểm tra dễ dàng trực tuyến và có thể từng bước thay đổi kết quả tiếp thị của bạn trên các kênh.
If tomorrow you sell Hazard, you can sign another three players who can step up.
Nếu ngày mai bạn bán Hazard, bạn có thể ký một ba cầu thủ khác có thể bước lên.
One goat said to the other,“I will sit down and you can step over my body.”.
Một con dê nói với con dê khác:" Tôi sẽ ngồi xuống và bạn có thể bước qua người tôi.".
Instead of taking an expensive airport cab ride from miles outside of town, you can step off your train and be just moments from your hotel.
Thay vì đi một chuyến máy bay đắt đỏ bay cách xa thành phố hàng dặm, giờ bạn có thể bước ra khỏi tàu và nghỉ ngơi một chút tại khách sạn.
But if we repent of our betrayal, like Peter, we can step back‘inside'.
Nhưng rồi, nếu chúng ta hối hận vì đã phản bội, như Phêrô thưở xưa, thì chúng ta có thể bước lại‘ vào trong.'.
Check in before he or she leaves to see how you can step in during that time.
Hãy mặt trước khi người đó đi để xem làm thế nào bạn có thể xen vào trong thời gian đó.
But then, if we repent of our betrayal, like Peter, we can step back“inside.”.
Nhưng rồi, nếu chúng ta hối hận vì đã phản bội, như Phêrô thưở xưa, thì chúng ta có thể bước lại‘ vào trong.'.
You might be able to stay in the room with your child, or you can step outside to a waiting area.
Bạn có thể ở lại trong phòng với con bạn, hoặc bạn có thể bước ra ngoài ngồi ở khu vực chờ.
we know where we can step, we have a prospect.
chúng ta biết chúng ta có thể bước đi, chúng ta triển vọng.
there will be other players who can step up to the plate.”.
sẽ những cầu thủ khác có thể bước lên đĩa.".
Results: 164, Time: 0.0486

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese