CANNY in Vietnamese translation

['kæni]
['kæni]
canny
khôn ngoan
wise
wisdom
wisely
prudent
clever
shrewd
cunning
sensible
astute
unwise

Examples of using Canny in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Sydney firm Tribe Studio designed the Suburban Canny extension to more than double the amount of space inside the modestly sized property, but without compromising its historic character.
Công ty Tribe Studio ở Sydney đã thiết kế phần mở rộng Suburban Canny lên gấp đôi số lượng không gian bên trong khu nhà có kích thước khiêm tốn, nhưng không ảnh hưởng đến phong cách cổ kính của nó.
A good entrepreneur must possess the canny ability to assess and analyze the viability
Một doanh nhân tốt phải có khả năng khôn ngoan để đánh giá
How much was the CIA involved?… And how did a politician as tough and canny as Richard Nixon allow himself to be brought down by a‘third rate burglary?
CIA đã can dự bao nhiêu?… Và làm thế nào một chính khách cứng rắn và khôn ngoan như Richard Nixon đã để cho mình bị lật nhào bởi một“ vụ trộm hạng ba?”?
Once again: clever management of a loyalty program- for example: ensuring you meet the exact criteria- can give the canny player a real financial edge.
Một lần nữa: quản lý thông minh một chương trình khách hàng thân thiết- ví dụ: đảm bảo bạn đáp ứng các tiêu chí chính xác- có thể mang lại cho người chơi canny một lợi thế tài chính thực sự.
It's the dawn of the nineteenth century- shortly before the Battle of Trafalgar- and an over-confident butcher is about to lose a fortune playing cribbage against a very canny fishmonger….
Đó là buổi bình minh của thế kỷ XIX- ngay trước Trận Trafalgar- và một tên đồ tể quá tự tin sắp mất một gia tài khi chơi cribbage chống lại một người bán cá rất canny.
a dose of bad, we're trying to give them a dose of good," said Canny in a July 12 interview with Catholic News Service.
lại cho họ những điều tốt đẹp”, ông Canny chia sẻ trong một cuộc phỏng vấn vào ngày 12 tháng 7 với Catholic News Service.
the maverick CIA agent, Gust Avrakotos, Wilson dedicates his canny political efforts to supply the Afghan mujahideen with the weapons and support to defeat the Soviet Union.
Wilson đã cống hiến những nỗ lực chính trị canny của mình để cung cấp cho người Hồi giáo Afghanistan vũ khí và hỗ trợ để đánh bại Liên Xô.
So he was very canny, as they all were, about trying to find the right tone
Vậy nên anh ấy cũng rất cẩn thận, như tất cả mọi người, trong việc tìm ra tông giọng thích hợp
I am strategic and canny, intelligent and confident,
Tôi thông minh và tự tin, cẩn thận và có chiến lược,
She was strategic and canny, intelligent and confident,
Tôi thông minh và tự tin, cẩn thận và có chiến lược,
Brown's books have been translated into 52 languages, and the Inferno filmmakers have been canny in attracting a talented global cast to the film.
Sách của Dan Brown đã được dịch sang 52 ngôn ngữ, nên các nhà làm phim Inferno đã rất khôn khéo trong việc thu hút một dàn diễn viên toàn cầu tài năng cho bộ phim.
Canny said the U.S. Department of Health
Ông Canny cho biết Bộ Y tế
These individuals sometimes possess a canny ability to convince others of their way of thinking(usually in self-serving ways) and can become the de facto boss, wielding influence through subtle
Những cá nhân này đôi khi có một khả năng khôn ngoan để thuyết phục những người khác về cách suy nghĩ của họ( thường trong cách tự phục vụ)
Canny said the U.S. Department of Health
Ông Canny cho biết Bộ Y tế
Schiff's great challenge as a biographer is to create a narrative that reveals the real Cleopatra and demonstrate why history should think of her as a canny political strategist and tough negotiator
Thách thức lớn nhất đối với Schiff là mô tả về một Cleopatra thực thụ và nêu ra được tại sao lịch sử lại nghĩ bà là một nhà chiến lược chính trị khôn ngoan và người đàm phán cứng rắn
The relatively bleak status of the real estate and construction industries generally does, however, present a wealth of opportunities for canny investors who are patient and willing to expend
Tuy nhiên, tình trạng tương đối ảm đạm của ngành bất động sản và xây dựng nhìn chung vẫn mang lại rất nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư khôn ngoan, những người vẫn đang kiên định
Logan needs to stay canny.
Logan cần phải khôn ngoan hơn.
And is currently led by a tactically canny president who punches above his weight.
Và hiện đang được dẫn dắt bởi một tổng thống tinh ranh chiến thuật, tung ra đấm nặng hơn sức mạnh của mình.
And found that while"It may not be Moby Dick", he stated that"the Pointless Book is a canny piece of merchandising.".
Và phát hiện ra rằng" Nó không phải Moby Dick", anh phát biểu rằng," The Pointless Book là mảnh giấy khôn ngoan trong việc buôn bán.".
For me, one key growth hacking tool is Canny. io.
Đối với tôi, một công cụ hack tăng trưởng chính là Canny. io.
Results: 99, Time: 0.044

Top dictionary queries

English - Vietnamese