Examples of using Ranh in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Mày lại đây, ranh con.
Anh thật đáng chán. Anh là một thằng ranh con.
Lại đây, ranh con!
Gertrude nhỏ bé. Con ranh con.
Nói cái gì đó, con ranh kia?
Nhưthể là Dylan không thể thông minh rằng đứa con nít ranh của ông ta vậy.
Anh ấy cần phải trở thành người bảo vệ ranh giơ ́ i.
Cẩn thận với người mày đẩy, con ranh.
giới hạn ranh giới chính trị của mình.
Ông thường bẻ cong ranh giới giữa hiện thực
biên giới của đất nước không phản ánh ranh giới dân tộc, văn hóa hay tôn giáo trước đây.
Các thành ở đầu cùng chi phái Giu- đa, về phía ranh Ê- đôm tại miền nam là: Cáp- sê- ên, Ê- đe, Gia- gua.
Lúc mà ranh giới giữa nam
biên giới của đất nước không phản ánh ranh giới dân tộc, văn hóa hay tôn giáo trước đây.
Đây cũng là thành phố duy nhất nằm trên ranh giới phân chia hai miền của một quốc gia, tự hào có điều kiện tối ưu để xây dựng một nền văn hóa hòa bình.
Thoải mái với sự gần gũi, không bận tâm về ranh giới: Họ tìm kiếm sự thân mật và không sợ“ bị vướng vào chuyện tình cảm.”.
Ranh giới phân định giữa vấn đề làm việc
Hi vọng rằng chưa quá trễ… để trở nên tốt đẹp hơn. và cho ta… Nó là thông điệp hoàn vũ vượt qua mọi lằn ranh.
Thỏa thuận này đã chấm dứt những đụng độ nhỏ và những cuộc đấu pháo xảy ra thường xuyên dọc theo ranh giới ngừng bắn Israel- Syria.
Khói của ngọn lửa bốc ra khỏi lò bị giới hạn bởi ranh giới của chính cái lò, vì vậy những người đứng ngoài việc sửa chữa đều không bị ảnh hưởng gì.