CAPUA in Vietnamese translation

Examples of using Capua in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Glory to Capua!
Vinh quang cho Capua!
Good citizens of capua.
Thần dân của Capua.
Champion of Capua!
Nhà vô địch của Capua!
Capua to the north.
Capua, tới hướng bắc.
Ride to Capua.
Chạy đến Capua.
Citizens of capua!
Những cư dân của Capua!
Crixus, the champion of capua.
Nhà vô địch của Capua! Crixus!
The champion of capua!
Nhà vô địch của capua!
And the people of capua.
Và người dân của Capua.
Capua already has its champion.
Capua đã có nhà vô địch rồi.
Good citizens of capua!
Các công dân của Capua!
He dispatches me to Capua.
Ông ấy cử anh tới Capua.
I walked here from Capua.
Tôi đi bộ từ Capua.
The new champion of Capua!
Nhà vô địch mới của Capua!
The Champion of Capua arrives!
Nhà vô địch của Capua đến rồi!
Capua, shall I begin?
Capua! Tôi bắt đầu chứ?!
Good citizens of capua!
Những công dân lương thiện của Capua!
Spartacus, champion of capua!
Spartacus, nhà vô địch của capua!
I am the Champion of Capua.
Tôi là nhà vô địch của Capua.
Shall we begin? Capua!
Chúng ta bắt đầu chứ? Capua!
Results: 305, Time: 0.0398

Top dictionary queries

English - Vietnamese