CASS in Vietnamese translation

cas
cass
anh
british
england
britain
mr.
english
brother
UK

Examples of using Cass in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Excuse me. Cass, what's wrong?
Cass, chuyện gì vậy? Xin phép?
Cass, this has never happened.
Chuyện này chưa từng xảy ra.
I'm just… I'm thinking about Cass, you know?
Em đang nghĩ về Cas, anh biết đó? Em chỉ là?
Look, yes, Cass killed Billie,
Nghe này, đúng là Cas giết Billie,
Cass is still looking,
Anh Cas vẫn đang tìm,
Are you gonna tell Cass?
Anh sẽ nói cho Cass chứ?
Cass: Maybe we shouldn't go out, you know?
L4: Có lẽ họ không muốn phải rời khỏi nhà của họ, cậu biết đấy?
Cass: Well,
YHC: Đúng vậy,
Cass: No, tell me.
GLAUCON: Không, hãy cho tôi biết.
How is Cass?”.
Các Cass thấy sao?".
Well, was it God, or-- or-- or cass?
À, đó có phải chúa hay… hay… là Cass?
But I don't think our… our prayers are reaching Cass.
Em không nghĩ lời cầu nguyện của ta, đến được với Cass.
This is his testimony from the Cass case.
Đây là bản khai của ông ấy từ vụ Kos.
You can't say things like that around Aunt Cass.
Cậu không thể nói những chuyện như thế vớiCass.
You screwed up, Cass.
Anh làm rối tung mọi chuyện, Cass.
But I don't think our prayers are reaching Cass.
Em không nghĩ lời cầu nguyện của ta, đến được với Cass.
I will tell you where Cass is.
Tôi sẽ nói cho bà chỗ của Cass.
No one even mentions Cass.
Không ai nhắc về Cas.
I'm gonna call Cass.
Anh sẽ gọi cho Cas.
Some freak jumped Cass.
Chúng nhảy vào Cass.
Results: 1769, Time: 0.1295

Top dictionary queries

English - Vietnamese