CASSINI in Vietnamese translation

cassini
spacecraft
casini
tàu vũ trụ cassini
cassini spacecraft
cassini probe
cassini mission

Examples of using Cassini in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Cassini orbiter was able to track the 2010- 11 instance of the storm,[1]
Cassini orbiter có thể theo dõi trường hợp bão năm 2010- 11,[ 1]
This episodic model helps to solve one of the most perplexing mysteries of Enceladus,” said Bob Pappalardo, Cassini project scientist at NASA's Jet Propulsion Laboratory in Pasadena,
Mô hình chương hồi này giúp giải một trong những bí ẩn rắc rối nhất của Enceladus”, Bob Pappalardo, nhà khoa học dự án Cassini tại Phòng thí nghiệm Sức đẩy phản lực( JPL)
MacKenzie's study analyzes one potential curveball: three small features that appeared to be liquid-filled lakes when Cassini first spotted them, but seem to have dried up
Nghiên cứu của MacKenzie phân tích một đường cong tiềm năng: ba đặc điểm nhỏ dường như là những hồ chứa đầy chất lỏng khi Cassini lần đầu tiên phát hiện ra chúng,
Cassini imaging scientists used views like this one to help them identify the source locations for individual jets spurting ice particles,
Các nhà khoa học nhờ hình ảnh của Cassini đã sử dụng những hình ảnh như thế này để giúp họ xác
Cassini has been probing Saturn,
Tàu Cassini thăm dò sao Thổ,
Titan is Saturn's largest moon, and, until Cassini had arrived there, was the largest single expanse of unexplored terrain that we had remaining in our solar system.
Titan là vệ tinh lớn nhất của Thổ tinh, và cho đến tận khi tàu Cassini đến đó, đó là dải đất đơn lẻ lớn nhất chưa được khám phá mà chúng ta bỏ sót trong hệ Mặt trời.
With this finding, Cassini has shown that Enceladus-- a small,
Với phát hiện này, tàu Cassini cho thấy Enceladus- một mặt trăng nhỏ,
While approaching Saturn in 2004, Cassini found that the radio rotation period of Saturn had increased appreciably, to approximately 10 h 45 m 45 s(± 36 s).
Trong khi tiếp cận Sao Thổ năm 2004, tàu Cassini phát hiện thấy chu kỳ quay của tín hiệu vô tuyến tăng lên đáng kể, xấp xỉ bằng 10 h 45 m 45 s( ± 36 s).
For several years, Cassini scientists have suspected that dark areas near the north and south poles of Saturn's largest
Trong vòng nhiều năm qua, các nhà khoa học cho tàu Cassini nghi ngờ răng những khu vực tối gần cực Bắc
When work is finally complete on the Cassini mission, Porco will shift her gaze to the most outer planet in our solar system, Pluto, and beyond.
Khi công việc cuối cùng hoàn thành trên sứ mệnh của Cassini, Porco sẽ chuyển sự chú ý của cô tới hành tinh ngoài Trái đất nhất trong hệ mặt trời của chúng ta, Pluto, và xa hơn nữa.
The Cassini mission has many goals, including measuring Saturn's huge magnetosphere,
Nhiệm vụ của Cassini có nhiều mục đích, bao gồm đo
During its mission, Cassini recorded and sent nearly half a million pictures back to Earth, allowing scientists to
Nhiệm vụ của Cassini là ghi lại và gửi gần nửa triệu hình ảnh về Trái đất,
The mission has been insanely, wildly, beautifully successful, and it's coming to an end in about two weeks,” Curt Niebur, Cassini program scientist, said.
Sứ mệnh của Cassini đã thành công tuyệt vời và ngoài sức tưởng tượng, nó sẽ kết thúc trong khoảng 2 tuần tới", ông Curt Niebur, nhà khoa học phụ trách con tàu, cho biết.
According to Cassini data from 2008, Titan has hundreds of times more liquid hydrocarbons than all the known oil and natural gas reserves on Earth.
Theo dữ liệu của Cassini từ năm 2008, Titan có lượng hydrocarbon lỏng cao gấp hàng trăm lần so với tất cả trữ lượng dầu và khí tự nhiên được biết đến trên Trái đất.
However, Cassini was still able to see clouds at these places late in 2007,
Dù vậy, từ tàu Cassini vẫn có thể nhìn thấy mây ở đó vào cuối năm 2007,
Cassini data and observations revealed that while seemingly inhospitable to us,
Những dữ liệu và quan sát của Cassini cho thấy,
With this finding, Cassini shows that Enceladus- a small, icy moon a
Với phát hiện này, tàu Cassini cho thấy Enceladus- một mặt trăng nhỏ,
Pallene was discovered by the Cassini Imaging Team in 2004, during the Cassini- Huygens mission.[5][6] It was given the temporary designation S/2004 S 2.
Pallene được phát hiện ra bởi Đội xử lý hình ảnh từ tàu Cassini vào năm 2004, trong nhiệm vụ Cassini- Huygens.[ 1][ 1] Nó được đặt ký hiệu tạm thời là S/ 2004 S 2.
Titan is Saturn's largest moon, and, until Cassini had arrived there, was the largest single expanse of unexplored terrain that we had remaining in our solar system.
nhất của Thổ tinh, và cho đến tận khi tàu Cassini đến đó, đó là dải đất đơn lẻ lớn nhất chưa được khám phá mà chúng ta bỏ sót trong hệ Mặt trời.
before we got there with Cassini, over billions and billions of years,
trước khi chúng ta tiếp cận nó bằng tàu Cassini, qua hàng tỉ năm,
Results: 495, Time: 0.0654

Top dictionary queries

English - Vietnamese