CATAPULT in Vietnamese translation

['kætəpʌlt]
['kætəpʌlt]
máy phóng
catapult
launcher
throwers
phóng
launch
release
discharge
ejection
liftoff
reporter
zoom
catapult
journalist
free
đưa
take
put
give
get
lead
make
brought
sent
included
handed
đẩy
push
drive
thrust
propulsion
boost
plunge
repel
repulsive
eject
propelled
máy bắn đá
catapults
sling

Examples of using Catapult in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You may start the day in a restless and frustrated state of mind, Libra, but whatever happens will catapult you out of it.
Bạn có thể bắt đầu một ngày trong trạng thái bất an và thất vọng, nhưng bất cứ điều gì xảy ra sẽ phóng bạn ra khỏi nó.
New opportunities are going to come that could make a big difference in your lifestyle and catapult you to a higher socioeconomic bracket.
Cơ hội mới sẽ đến mà có thể tạo ra một sự khác biệt lớn trong lối sống của bạn và phóng bạn đến một khung kinh tế xã hội cao hơn.
if we have any good news from Europe it would catapult the SPX higher.
tốt từ Châu Âu, nó sẽ phóng các SPX cao hơn.
That would catapult Xiaomi, founded in 2010 by serial entrepreneur Lei Jun, past Baidu and JD.
Vụ IPO thành công sẽ giúp cho Xiaomi, công ty được thành lập năm 2010 bởi doanh nhân Lei Jun, vượt qua Baidu và JD.
The aircraft successfully made five catapult takeoffs using the piston engine as well as three takeoffs using both engines.
Máy bay đã thành công trong 5 lần thực hiện cất cánh bằng máy phóng sử dụng động cơ piston cũng như 3 lần cất cánh sử dụng cả hai động cơ.
A successful string of moves can possibly catapult BBVA into the public eye within the US financial services sector.”.
Một chuỗi thành công của động thái này có thể giúp BBVA có chỗ đứng vững chắc hơn trong mắt công chúng trong ngành dịch vụ tài chính Mỹ”.
However, discipline, knowledge, and techniques will catapult you very quickly into the top 10% of all salespersons.
Tuy nhiên việc kỷ luật, kiến thức và kỹ thuật sẽ giúp bạn Tiến nhanh vào tốp 10% số nhân viên bán hàng hàng đầu.
It can be launched from catapult launchers fitted to the external stations of modern aircraft such as MiG-35, Su-30MK, Su-32, and Su-35.
Nó có thể được phóng từ các bệ phóng catapult trang bị cho các giá treo bên ngoài máy bay hiện đại như MiG- 35, Su- 30MK, Su- 32 và Su- 35.
Fire the catapult, lower the drawbridge,
Bắn súng cao su, hạ cây cầu,
Will catapult your country 50 years ahead of its time. Naveen, the technology that I am offering you.
Naveen, công nghệ mà tôi đang đưa ra cho anh đây sẽ giúp đất nước anh tiến thẳng lên 50 năm trước thời đại.
Something had sprung up behind Dr. Thorn-like a catapult, but more flexible….
Một cái gì đó nảy lên đằng sau Tiến sĩ Thorn, trông như súng cao su, nhưng mềm dẻo hơn….
strategy that will catapult them to success.
chiến lược đó sẽ giúp họ thành công.
Kamijou and Mikoto were released like a fighter jet launched from a catapult.
Kamijou và Mikoto được phóng đi như máy bay phản lực bắn ra từ bệ phóng.
Naveen, the technology that I am offering you will catapult your country 50 years ahead of its time.
Naveen, công nghệ mà tôi đang đưa ra cho anh đây sẽ giúp đất nước anh tiến thẳng lên 50 năm trước thời đại.
Sly, do you remember that time that we filled that balloon with tapioca and then we took that catapult.
Sly, cậu có nhớ cái lần mà… chúng ta bơm đầy bong bóng với bột sắn và rồi chúng ta lấy ná cao su đó… Thấy chưa?
We filled that balloon with tapioca and then we took that catapult… Sly, do you remember that time that See?
Sly, cậu có nhớ cái lần mà… chúng ta bơm đầy bong bóng với bột sắn và rồi chúng ta lấy ná cao su đó… Thấy chưa?
Something had sprung up behind Dr. Thorn-like a catapult, but more flexible… almost like a tail.
Một cái gì đó nảy lên đằng sau Tiến sĩ Thorn, trông như súng cao su, nhưng mềm dẻo hơn… gần giống như một cái đuôi.
Today's announcement is part of the government's investment in a network of Catapult centres across a number of sectors.
Thông báo này là một phần của đầu tư của chính phủ trong một mạng lưới các Catapult thông qua một số lĩnh vực.
However, iOS 7 and the next iPhone could catapult Apple past both HTC and Samsung.
Tuy nhiên, hy vọng iOS 7 và iPhone tiếp theo có thể giúp Apple vượt qua Samsung và HTC.
This initiative is a collaborative effort between Transport System Catapult, Groupe Renault, Nissan and Mitsubishi, Cranfield University, Highways England,
Sáng kiến này là một nỗ lực hợp tác giữa Hệ thống Giao thông Catapult, Tập đoàn Renault,
Results: 196, Time: 0.0477

Top dictionary queries

English - Vietnamese