CHAD in Vietnamese translation

[tʃæd]
[tʃæd]
chad
chadian
hurin
tchad
chad
chadian
chadic
cộng hòa chad
the republic of chad

Examples of using Chad in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
(I'm talking to you, Chad.).
Ta yêu ngươi, Chesil.
I don't want to, and I'm with Chad now, again.
Tớ không muốn, giờ tớ lại bên Chad rồi.
Welcome!- Hello, Chad.
Xin chào Jed.
Starfish? Was it the Chad?
Sao biển? Có phải đó là do Chad?
Was it the Chad? Starfish?
Sao biển? Có phải đó là do Chad?
Hello, Chad. Welcome!
Xin chào Jed.
We enjoyed our time with Chad.
Chúng tôi rất thích thời gian của chúng tôi với Farid.
They have names like Bob and Chad.
Ông còn có các biệt danh Arly và Bob.
In West Africa, Tillerson will visit Chad and Nigeria, both major oil-producers struggling to contain the Islamist Boko Haram insurgency.
Tại Tây Phi, ông Tillerson sẽ thăm Cộng hòa Chad và Nigeria- hai quốc gia sản xuất dầu lớn đóng vai trò quan trọng trong cuộc chiến đối phó với nhóm vũ trang Boko Haram.
Chad is a member of the ICC,
Cộng hòa Chad là một thành viên của ICC,
On Sunday, the department also announced deporting more than 60 illegal immigrants from Benghazi to Chad and Sudan.
LICD cũng đã trục xuất hơn 60 người nhập cư bất hợp pháp từ Benghazi về Cộng hòa Chad và Sudan.
fighters from Syria, Chad and Sudan.
các chiến binh từ Syria, Cộng hòa Chad và Sudan.
Last year, the Chad Mission started to expand and grow with a
Năm ngoái, Việc truyền giáo tại Chad đã bắt đầu mở rộng
In June 2006, Chad was named 28th on Business 2.0's"50 People Who Matter Now" list.
Tháng 6 năm 2006, Hurley được bình chọn ở vị trí thứ 28 trên danh sách Business 2.0' s" 50 People Who Matter Now".
Chad was also lucky to meet his future wife, Kathy Clark, at a party in 2000.
Hurley rất may mắn khi gặp được vợ mình là Kathy Clark tại một bữa tiệc vào năm 2000.
The day before Eid-ul-Fitr is called Chad Rat(the night of the moon) and is often celebrated with firecrackers.
Ngày hôm trước Eid ul- Fitr được gọi là Chãd Rat( đêm của Mặt trăng), và thường được chào mừng bằng những tràng pháo.
Meleagris(Linnaeus, 1758)- Saharan helmeted guineafowl- eastern Chad to Ethiopia, northern Zaire,
Meleagris( Linnaeus, 1758)- gà sao Sahara- từ đông Tchad đến Ethiopia, bắc Zaire,
February 13: France launches Operation Epervier(Sparrowhawk) in an effort to repulse the Libyan invasion of Chad.
Tháng 2: Pháp mở chiến dịch Épervier( chim cắt) nhằm đẩy lùi cuộc tiến quân của Libya vào Chad.
team we were becoming, instead of just replacing Chad to remain the team we were.
không chỉ thay thế cho Chad để duy trì nhóm như cũ.
Boko Haram leader Abubakar Shekau has on several occasions threatened to attack Chad and other countries in the coalition.
Thủ lĩnh nhóm Boko Haram, Abubakar Shekau, từng nhiều lần đe doạ tiến hành các vụ tấn công tại Chad, cũng như các nước khác tham gia liên minh chống lực lượng này./.
Results: 2173, Time: 0.0603

Top dictionary queries

English - Vietnamese