CHAIN in Vietnamese translation

[tʃein]
[tʃein]
chuỗi
chain
string
series
sequence
streak
thread
strand
franchise
dây chuyền
line
chain
necklaces
xích
chain
sprocket
leash
sausage
link
shackled
crawler
cycloidal
equatorial
ứng
app
application
touch
response
candidate
chain
respective
inductive
adapt
allergic

Examples of using Chain in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Christ has broken every chain;
Đấng Cứu thế đã bẻ gãy mọi xích xiềng.
We will soon begin supply chain training.
Chúng tôi sẽ sớm bắt đầu cung ứng chuỗi đào tạo.
Click on the link to join the Ecoba ENT supply chain.
Nhấp chuột vào link liên kết để tham gia vào chuỗi cung ứng của Ecoba ENT.
They're worried that it will start a chain effect.
Lúc này sẽ bắt đầu thực hiện các effect trong Chain.
This will have implications for the entire global supply chain.
Tuy nhiên, nó cũng sẽ có các tác động đối với chuỗi cung cấp toàn cầu.
He has the power to break every chain.
Có sức“ phá tan” mọi xích xiềng.
he would wear him as a key chain.
ông dùng cậu làm móc khóa.
Make a chain!
Tạo thành hàng!
I asked you about the key chain you lost.
Tôi đã hỏi cô về móc khóa cô làm mất.
Using a sidechain frees up bandwidth on the main ETC chain.
Sử dụng sidechain sẽ giải phóng băng thông trên blockchain ETC chính.
Divided into ring chain, plate chain and belt three.
Chia thành chuỗi vòng, dây chuyền tấm và dây ba.
Sister of Mark Zuckerberg joined the expert committee Huobi Chain.
Chị gái Mark Zuckerberg gia nhập ban cố vấn cấp cao của Huobi Chain.
based on the supply chain Mutual trust and cooperative development….
cung ứng dựa trên nền tảng sự tin tưởng lẫn nhau và hợp tác cùng nhau phát triển….
largest chocolate company and buyer of cocoa, Mondelez International is committed to ensuring a sustainable cocoa supply chain.
Tập đoàn Mondelēz International cam kết phát triển nguồn cung ứng cacao bền vững.
Establishing a“total cost of ownership” mindset is a goal that supply chain management needs to embrace
Thiết lập tư duy“ tổng chi phí sở hữu” là mục tiêu mà tổ chức quản lý cung ứng cần phải nắm lấy
added that it was"not the only party responsible for the supply chain to KFC.".
bên duy nhất chịu trách nhiệm cung ứng cho KFC".
An epitope is usually made up of a 5-8 amino acid long chain on the surface of the protein.
Một epitope thường được tạo thành từ một chuỗi dài 5- 8 axit amin trên bề mặt của protein.
ETC chose to keep their chain and move forward, that's the beauty of blockchain mechanics and free capitalism.
ETC đã chọn để giữ cho chuỗi của họ và tiếp tục phát triển theo con đường lý tưởng cũ, đó là vẻ đẹp của cơ chế blockchain và chủ nghĩa tư bản miễn phí.
NADH and FADH2 are subsequently used in the electron transport chain to produce ATP, the energy currency of the cell.
Sau đó NADH và FADH2 được sử dụng trong các dây chuyền vận chuyển điện tử để tạo ra ATP, đồng tiền năng lượng của tế bào.
They are in a chain of development that may eventually find some form.
Chúng nằm trong một chuổi phát triển, tức điều rốt cuộc sẽ tìm thấy hình thức[ vật chất- ND] nào đó.
Results: 18177, Time: 0.1318

Top dictionary queries

English - Vietnamese