Examples of using Chain in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chain Bridge là một cây cầu treo
Bạn có thể sử dụng hàm call để chain constructors cho một đối tượng giống
Hàm đầu tiên- valid chain- có trách nhiệm kiểm tra xem 1 chain có valid
Trong The Movie, A Chain Of trường hợp bom Xảy ra khoảng Tokyo và là liên quan Để Shinichi Kudo cỦA Past tra.
Trong The Movie, A Chain Of trường hợp bom Xảy ra khoảng Tokyo và là liên quan Để Shinichi Kudo cỦA Past tra.
Giống như chính cái tên của nó thì đây chính là một chuỗi các khối( chain of blocks).
kích chuột phải, chọn Chain> Create Horizontal Chain. .
Bữa sáng kiểu phương Tây và món phở truyền thống của Việt Nam được phục vụ tại nhà hàng của Lucky 2 Hotel- The Original Lucky Chain.
Ở ví dụ trên tạo ra 3 classes mà thực hiện một chuỗi các thừa kế( chain of inheritance).
không là next work trong chain.
this không được lưu như một phần của scope chain.
Nói cách khác, họ là những công ty muốn Chain giúp xây dựng các công nghệ về Bitcoin.
TARGETS xác định điều gì sẽ xảy ra với một gói tin trong một chain nếu có một quy tắc( rule) được tìm thấy trong chain. .
Phương thức này được gọi bởi container mỗi khi một cặp request/ response được truyền thông qua chain.
tầm nhìn ra Cầu Chain và thành phố là mơ mộng.
Block Chain Assets hoặc Blockchain Digital Assets:
trước hết phải làm quen với các block, chain, fork và tất cả các cấu trúc khác được thiết lập để điều chỉnh các quy tắc mà tất cả các tiền điện tử phải tuân theo.
Editorial: Adding Value, by Michael Hailu,‘' Spore'' No 157^ Andreas Stamm and Christian von Drachenfels“ Value Chain Development: Approaches and activities by seven UN agencies and opportunities for interagency cooperation” ILO^ Webber,
Đơn giản hơn, WTC được sử dụng như một loại coin được dùng để giao dịch, thực hiện các hoạt động ngoài parent chain thông qua các khoản thanh toán phí byte, tạo điều kiện hợp tác giữa các sub chain và các nút thưởng để duy trì mạng lưới.
DHL Freight cùng DHL Supply Chain.