CHAINS in Vietnamese translation

[tʃeinz]
[tʃeinz]
chuỗi
chain
string
series
sequence
streak
thread
strand
franchise
xiềng xích
chain
bondage
shackles
fetters
dây chuyền
line
chain
necklaces
xích
chain
sprocket
leash
sausage
link
shackled
crawler
cycloidal
equatorial

Examples of using Chains in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
To bind their kings with chains.
Ðể họ trói các vua của chúng bằng những dây xích.
And punishments on the peoples, to bind their kings with chains.
Ðể họ trói các vua của chúng bằng những dây xích.
To bind their kings with chains.
Để trói các vua chúng nó bằng xiềng.
A cross-chain swapping bridge to connect TomoChain and other chains.
Cổng chuyển đổi token chuỗi chéo kết nối giữa TomoChain và các chain khác.
To bind their kings with chains.
Để trói các vua của chúng bằng xiềng.
handcuffs and chains.
Còng tay và cùm.
Arrange the signature data in the side chains in the form of a Merkle Tree.
Sắp xếp dữ liệu chữ ký trong side chain dưới dạng Cây Merkle.
Waking up in chains.
Thức dậy lên tại các chateau.
But wake up in chains.
Thức dậy lên tại các chateau.
Home> Products> Keychains> Cheap mobile phone straps and key chains.
Nhà> Sản phẩm> Keychains> Dây đeo điện thoại di động giá rẻ và dây chuyền chính.
To bind their kings with chains.
Đặng trói các vua chúng nó bằng xiềng.
They can put the chains on your body.
Chúng có thể giam giữ thân xác con trong xiềng xích.
Helped free our people from their chains.
Giúp giải phóng người dân khỏi gông cùm.
I should be back in Trivantes with Sibeth in chains.
Ta nên mang Sibeth bị xích về Trivantes.
Mother? Unlock these chains.
Mẹ? Tháo xích ra.
A chain curtain consists of an anodized head rail holding aluminium chains.
Một rèm dây chuyền bao gồm một đường sắt nhôm anodized giữ dây nhôm.
They made on the breastplate chains like cords, of braided work of pure gold.
Trên bảng đeo ngực họ chế các sợi chuyền bằng vàng ròng.
Instruments for measuring current, voltage, options chains with lumped.
Dụng cụ đo dòng điện, điện áp, parametres của chuỗi với các hằng số trung tâm.
This gorgeous door fly screen is made of high quality aluminium chains.
Màn hình cửa tuyệt đẹp này được làm bằng dây nhôm chất lượng cao.
Their main advantage over gears or chains are the lower noise and vibration, and the lack of a need for lubrication.
Ưu điểm chính của chúng so với các bánh răng hoặc xích là tiếng ồn và độ rung thấp hơn, và không cần phải bôi trơn.
Results: 4836, Time: 0.0915

Top dictionary queries

English - Vietnamese