RESTAURANT CHAINS in Vietnamese translation

['restrɒnt tʃeinz]
['restrɒnt tʃeinz]
chuỗi nhà hàng
restaurant chain
các dây chuyền tiệm ăn

Examples of using Restaurant chains in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
It's also working with restaurant chains directly, like Jack in the Box,
Họ cũng hợp tác với các chuỗi nhà hàng như Jack in the Box,
Researchers at Tufts University recently analyzed 269 food items from 42 national sit-down and fast-food restaurant chains, and they found that nearly 20 percent of samples contained 100 or more calories than reported by the restaurants..
Các nhà nghiên cứu tại Đại học Tufts gần đây đã phân tích 269 món ăn tại chuỗi các nhà hàng thức ăn nhanh từ 42 quốc gia và phát hiện ra họ thấy rằng gần 20% món ăn có chứa lượng calo do nhà hàng công bố tới 100 calo.
And Olo, a 13-year-old mobile and online ordering platform for restaurant chains, which sold $18 million worth of secondary shares to Tiger in January.
Và Olo, một nền tảng đặt hàng trực tuyến và di động 13 tuổi cho các chuỗi nhà hàng, người đã bán cổ phiếu thứ cấp trị giá 18 triệu đô la cho Tiger vào tháng 1.
the owner of Olive Garden and other restaurant chains.
chủ sở hữu Olive Garden và các chuỗi nhà hàng khác.
particularly large supermarket chains or food processing companies and restaurant chains.
các công ty chế biến thực phẩm và các chuỗi nhà hàng.
retailers including Wal-Mart and restaurant chains like Red Lobster about the labor abuses.
là Wal- Mart và các chuỗi nhà hàng như là Red Lobster.
than 30 distributors and used across 15 restaurant chains in the US.
sử dụng trên 15 chuỗi nhà hàng ăn ở Mỹ.
tops that of the U.S. And with a population of 1.4 billion people, China is an attractive market for restaurant chains looking for new customers.
Trung Quốc là một thị trường hấp dẫn cho các chuỗi nhà hàng đang tìm kiếm nguồn khách hàng mới.
Food is now so important for convenience stores that many of them are now"competitors to some of the larger quick-serve restaurant chains," according to Nielsen managing director Vaughan Ryan.
Thực phẩm hiện quan trọng với nhiều chuỗi cửa hàng tiện lợi đến mức rất nhiều trong số đó đã trở thành" đối thủ của một số chuỗi nhà hàng ăn nhanh lớn hơn", theo chia sẻ của giám đốc điều hành Nielsen Vaughan Ryan.
office in New York, with assignments that range beyond the restaurant chains.
với các nhiệm vụ vượt khỏi phạm vị của chuỗi nhà hàng.
affecting coffee consumption; McDonald's chain closed hundreds of stores, influencing fillet consumption; restaurant chains are empty, leading to reduced demand for seafood.
ảnh hưởng tiêu thụ cá phi lê; các nhà hàng, chuỗi ẩm thực vắng khách dẫn đến giảm nhu cầu đối với thủy sản.
For example, two major restaurant chains in Houston recently added a text messaging component to their point-of-purchase displays and in-store signage,
Ví dụ, hai chuỗi nhà hàng chính ở Houston đã đưa dịch vụ nhắn tin vào những điểm bán hàng
enjoy foods at Asian- European restaurant chains, relax at S-fitness
ngon tại S- Cafe, ăn uống tại chuỗi nhà hàng Á- Âu,
introduced SB 1486 in February to require large restaurant chains to label seafood accurately by species and country of origin and also indicate whether it is farmed or wild.
nghị luật SB 1486, đòi hỏi các dây chuyền tiệm ăn lớn phải ghi nhãn hiệu chánh xác các loài hải sản, nguồn gốc các quốc gia và cũng phải cho biết đó là hải sản nuôi trồng hay hoang dã.
luxurious restaurant chains, elevated walkway,
Skyview café, chuỗi nhà hàng sang trọng,
of Canadian clothing store chains List of current and defunct clothing& footwear stores in the United Kingdom List of restaurant chains List of supermarket chains"Wal-Mart Stores on the Forbes Global 2000 List".
không còn tồn tại ở Vương quốc Anh Danh sách chuỗi nhà hàng Danh sách các chuỗi siêu thị^“ Wal- Mart Stores on the Forbes Global 2000 List”.
This allows restaurant chains to benefit from a cloud-hosted system where all sales data across the locations can be monitored in real time from any internet browser, while also relying on local hosting as a backup.
Điều này cho phép các chuỗi nhà hàng được hưởng lợi từ hệ thống lưu trữ đám mây nơi tất cả dữ liệu bán hàng trên các địa điểm có thể được theo dõi trong thời gian thực từ bất kỳ trình duyệt internet nào, đồng thời dựa vào lưu trữ cục bộ như một bản sao lưu.
If you have swiped your payment card at the popular Checkers and Rally's drive-through restaurant chains in past 2-3 years,
Nếu bạn đã quẹt thẻ thanh toán tại các chuỗi nhà hàng nổi tiếng của Checkers
as well as restaurant chains overall, Burger King could potentially lose its spot to No. 5 restaurant Wendy's,
cũng như các chuỗi nhà hàng nói chung, Burger King có nhiều khả năng để mất vị
it is also accepted for payments in virtually all convenience stores, restaurant chains like McDonald's and Cafe de Coral,
cửa hàng tiện lợi, siêu thị( như Wellcome và PARKnSHOP), chuỗi nhà hàng như McDonald và Cafe de Coral,
Results: 91, Time: 0.03

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese