A CHAIN in Vietnamese translation

[ə tʃein]
[ə tʃein]
chuỗi
chain
string
series
sequence
streak
thread
strand
franchise
dây chuyền
line
chain
necklaces
xích
chain
sprocket
leash
sausage
link
shackled
crawler
cycloidal
equatorial

Examples of using A chain in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Was stronger than a chain.
Nó mạnh mẽ hơn cả xiềng xích.
They're worried that it will start a chain effect.
Lúc này sẽ bắt đầu thực hiện các effect trong Chain.
It is not a chain.
Em tin không phải là dây xích.
The devil is like a mad dog tied by a chain.
Ác quỷ như một con chó điên bị buộc vào dây xích.
Remember it has to look like a chain.
Nó cần được xem như một xiềng xích.
Now if is a chain.
Và nếu là dây xích.
Make a chain!
Tạo thành hàng!
Which was locked from inside by a chain.
Căn phòng đã được khoá bằng dây xích từ bên trong.
Our schedule is like a chain.
Lịch trình của chúng tôi giống như dây xích vậy.
I'm sorry, but there's a chain of procedure.
Tôi xin lỗi, nhưng có cả một dây những thủ tục.
The relationship turns into a chain.
Các mối quan hệ trở thành xiềng xích.
There's even a chain of command.
Thậm chí, có Phòng chỉ toàn là lãnh đạo.
A chain is a bidirectional constraint between two
Một chain là một ràng buộc hai hướng giữa hai
The first method valid_chain() is responsible for checking if a chain is valid by looping through each block and verifying both the hash
Hàm đầu tiên- valid chain- có trách nhiệm kiểm tra xem 1 chain có valid
Chain elevators are operated by a chain- instead of a cable- and use counterweights to balance the elevator.
Được vận hành bằng xích- thay vì cáp- và sử dụng đối trọng để cân bằng thang máy.
The trolley is pulled along the track by a chain, belt that turns when the motor is operated.
Xe đẩy được kéo dọc theo đường ray bằng dây xích, dây đai quay khi động cơ được vận hành.
The Time Bombed Skyscraper In the movie, a chain of bombing cases occur around Tokyo and is related to Sinichi Kudo's past investi.
Trong The Movie, A Chain Of trường hợp bom Xảy ra khoảng Tokyo và là liên quan Để Shinichi Kudo cỦA Past tra.
In the movie, a chain of bombing cases occur around Tokyo and is related to Shinichi Kudo's past investigations.
Trong The Movie, A Chain Of trường hợp bom Xảy ra khoảng Tokyo và là liên quan Để Shinichi Kudo cỦA Past tra.
At one time, the most effective tools for stealing an A.T.M. were a truck and a chain.
Đã có lần, công cụ hiệu quả nhất để đánh cắp máy ATM là xe tải và xích.
It is just like what the name says: a chain of blocks.
Giống như chính cái tên của nó thì đây chính là một chuỗi các khối( chain of blocks).
Results: 1791, Time: 0.0572

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese