CHAIRS in Vietnamese translation

[tʃeəz]
[tʃeəz]
ghế
seat
chair
couch
bench
stool
sofa
chủ tịch
president
chairman
chairperson
speaker
chairwoman
presidency
chairs
chủ trì
preside
chair
chairmanship
officiated

Examples of using Chairs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The convenient seat height adjustments further enhance the chairs comfortable build.
Điều chỉnh độ cao ghế ngồi thuận tiện làm tăng sự thoải mái cho ghế.
Library Seating- Library Chairs.
Chiếc ghế thư viện- Library Chair.
It is hard on the chairs.
Bà giành nó Khó trên những ghế.
McLean tells me when listeners play the album's love ballad Empty Chairs he means them to see Van Gogh's painting of a chair..
McLean nói rằng khi khán giả nghe bản tình ca Empty Chairs trong album, ông muốn họ ngắm bức tranh Van Gogh vẽ một chiếc ghế.
At the French National Assembly, he sits on the Law Commission and chairs the Parliamentary Office for Scientific and Technological Assessment.
Tại Quốc hội, ông ngồi trên Ủy ban Pháp luật và chủ trì Văn phòng Nghị viện để đánh giá các lựa chọn khoa học và công nghệ.
Mc Lean tells me when listeners play the album's love ballad Empty Chairs he means them to see Van Gogh's painting of a chair..
McLean nói rằng khi khán giả nghe bản tình ca Empty Chairs trong album, ông muốn họ ngắm bức tranh Van Gogh vẽ một chiếc ghế.
The Speaker also chairs the Council of the Duma which includes representatives from all the parliamentary parties and determines the legislative agenda.
Diễn giả cũng chủ trì Hội đồng Duma bao gồm đại diện của tất cả các đảng của quốc hội và xác định chương trình nghị sự lập pháp.
In France, prestigious annual awards, Blaise Pascal Chairs are given to outstanding international scientists to conduct their research in the Ile de France region.
Tại Pháp, giải thưởng danh giá, Blaise Pascal Chairs, được trao cho những nhà khoa học quốc tế kiệt xuất để tổ chức nghiên cứu trong vùng Ile de France.
Russian President Vladimir Putin chairs a meeting dedicated to fire, that killed at least 64 people at a busy shopping mall, in Kemerovo, Russia March 27, 2018.
Tổng thống Nga Vladimir Putin chủ trì cuộc họp của vụ cháy làm ít nhất 64 người thiệt mạng tại một trung tâm mua sắm ở Kemerovo, Nga 27/ 3/ 2018.
Hoping to play Marius, Tveit submitted an audition tape in which he sang“Empty Chairs at Empty Tables” and“In My Life”.
Với niềm hy vọng được đóng vai Ma- ri- uýtx, Tveit đã gửi một đoạn băng thử giọng trong đó anh hát hai bài" Empty Chairs at Empty Tables" và" In My Life".
The Prime Minister chairs the weekly meetings of the council of ministers and has the power to set
Thủ tướng chủ trì các cuộc họp hàng tuần của Hội đồng Bộ trưởng
Ladders, and Chairs match at TLC: Tables, Ladders& Chairs.
Ladders, và Chairs tại TLC: Tables, Ladders and Chairs.
Russian President Vladimir Putin chairs a meeting about the fire that killed at least 64 people at a busy shopping mall, in Kemerovo, Russia, March 27, 2018.
Tổng thống Nga Vladimir Putin chủ trì cuộc họp của vụ cháy làm ít nhất 64 người thiệt mạng tại một trung tâm mua sắm ở Kemerovo, Nga 27/ 3/ 2018.
Hoping to play Marius, Tveit submitted an audition tape in which he sang"Empty Chairs at Empty Tables" and"In My Life".
Với niềm hy vọng được đóng vai Marius, Tveit đã gửi một đoạn băng thử giọng trong đó anh hát hai bài" Empty Chairs at Empty Tables" và" In My Life".
Deputy Director of the EBU Technology and Development Department who chairs the ITU working group that created Rec.
Phát triển Khoa người chủ trì nhóm làm việc ITU đã tạo ra Rec.
Adam Schiff, a Democrat who chairs the House Intelligence Committee, said on February
Adam Schiff, một đảng viên Dân chủ, chủ tịch Ủy ban Tình báo Hạ viện,
They do so individually- think of the way chairs and doorknobs mold your posture and the way you move;
Chúng làm như vậy một cách riêng lẻ- nghĩ về cách ghế ngồi và tay nắm cửa định hình tư thế và cách cử động của chúng ta;
Royal Bank of Canada previously used vice chairs in their inner management circle until 2004 but have since renamed them as group heads.
Ngân hàng Hoàng gia Canada trước đây đã sử dụng phó chủ tịch trong vòng quản lý nội bộ của họ cho đến năm 2004 nhưng sau đó đã đổi tên họ thành trưởng nhóm.
Modern dining chairs use the same color mixing idea as the first home, but with black and white,
Các ghế ăn hiện đại sử dụng cùng một ý tưởng pha trộn màu sắc
The chairs they pushed into the soft sand of the beach every summer.
Những cái ghế chúng ta đẩy xuống cát mềm của bãi tắm biển mỗi ngày hè.
Results: 3793, Time: 0.0744

Top dictionary queries

English - Vietnamese