CHALMERS in Vietnamese translation

trường chalmers học
đại học công nghệ chalmers
chalmers university of technology

Examples of using Chalmers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chalmers' fundamental values- quality, openness, inclusion, respect,
Các giá trị cơ bản của Chalmers- chất lượng,
What the Chalmers researchers have presented are the technical aspects of how such a process could be designed and integrated into existing petrochemical plants, in a cost-effective way.
Những gì mà các nhà nghiên cứu của Chalmer trình bày là các khía cạnh kỹ thuật làm thế nào một quy trình như vậy có thể được thiết kế và tích hợp vào các nhà máy hóa dầu hiện có, theo hướng hiệu quả về chi phí.
While his reason for leaving Chalmers has often been reported as a want to focus on his YouTube career,
Trong khi lý do rời trường Chalmers thường được báo cáo là muốn tập trung
Interest picked up again in the 2000s, thanks both to recognition of the“hard problem” and to increased adoption of the structural-realist approach in physics, explains Chalmers.
Theo Chalmers, sự quan tâm đã tăng trở lại vào những năm 2000, nhờ vào việc nhận ra“ vấn đề khó khăn” và sự chấp nhận ngày càng tăng của những người theo phương pháp tiếp cận chủ nghĩa hiện thực có cấu trúc( structural- realist approach) trong vật lý.
Burlingame's Buddhist Legends(1921) and Chalmers' Buddha's Teachings should be mentioned as works which have commendably contributed towards popularising Buddhism in the West.
Buddha' s Teaching của Chalmers đã được quan tâm như những công trình với mục đích đóng góp cho việc phổ biến Phật Giáo tại phương Tây đáng được tuyên dương.
effect,” explains Per Delsing, Professor of Experimental Physics at Chalmers….
giáo sư vật lí thực nghiệm tại trường Chalmers giải thích.
The phenomenon, known as the dynamical Casimir effect, has now been observed for the first time in a brilliant experiment conducted by the Chalmers scientistsFor more details Click here.
Hiện tượng trên, gọi là hiệu ứng Casimir động, nay đã được quan sát thấy lần đầu tiên trong một thí nghiệm xuất sắc do các nhà khoa học Chalmers tiến hành.
Combining Ericsson's expertise in wireless technology, SKF's knowledge of production systems and Chalmers' scientific approach could help to lay the foundations of Industry 4.0.
Việc kết hợp chuyên môn về công nghệ không dây của Ericsson, kiến thức về hệ thống sản xuất của SKF và phương pháp tiếp cận khoa học của Chalmers có thể giúp đặt nền móng cho Industry 4.0.
Interest in panpsychism has grown in part thanks to the increased academic focus on consciousness itself following on from Chalmers'“hard problem” paper.
Sự quan tâm đến panpsychism đã tăng lên, một phần do giới hàn lâm ngày càng chú ý tới vấn đề ý thức sau khi bài báo“ vấn đề khó khăn” của Chalmer được công bố.
Sunraysia areas where winemakers are producing light, juicy, fragrant wines(see Amato Vino, Chalmers Wines).
đang sản xuất rượu vang nhẹ, ngon ngọt, có mùi thơm( xem Amato Vino, Rượu vang Chalmer).
In connection with my own experience, I was fascinated by a report citing a study by Dr. Thomas C. Chalmers, of the Mount Sinai Medical Center in New York, which compared two groups that were being used
Với kinh nghiệm của riêng tôi, tôi đã bị cuốn hút bởi một báo cáo trích dẫn một nghiên cứu của Tiến sĩ Thomas C. Chalmers, Trung tâm Y tế Mount Sinai ở New York,
The material was developed in 1928 in several different laboratories by many chemists such as William Chalmers, Otto Röhm and Walter Bauer and was first brought to market in 1933 by the Rohm
Nguyên liệu này được phát triển vào năm 1928 trong những phòng thử nghiệm khác nhau bởi phổ thông nhà hóa học như William Chalmers, Otto Rohm
David Chalmers has argued that simulated beings might wonder whether their mental lives are governed by the physics of their environment,
David Chalmers đã lập luận rằng những sinh vật mô phỏng có thể tự hỏi liệu cuộc
The analysis from Chalmers is valuable not only for alerting us to this fact, but also emphasizing once more
Phân tích từ Chalmers là có giá trị không chỉ cho việc cảnh báo cho chúng ta về sự việc này,
The material was developed in 1928 in several different laboratories by many chemists, such as William Chalmers, Otto Röhm, and Walter Bauer, and was first brought to market
Vật liệu này được phát triển vào năm 1928 trong các phòng thí nghiệm khác nhau bởi nhiều nhà hóa học như William Chalmers, Otto Rohm
Ludvig de Knoop from the Chalmers University of Technology in Sweden said he was“stunned by the discovery,” adding that during the experiment he was trying to see how gold atoms behave under the highest magnification level of an electron microscope.
Ludvig de Knoop từ Đại học Công nghệ Chalmers ở Thụy Điển cho biết ông đã“ choáng váng trước khám phá”, thêm vào đó trong thí nghiệm, ông đang cố gắng xem các nguyên tử vàng hoạt động như thế nào dưới mức phóng đại cao nhất của kính hiển vi điện tử.
based at Chalmers Innovation in Gothenburg,
trụ sở ở Chalmers Innovation ở Gothenburg,
According to researchers at Chalmers University of Technology, Sweden, approximately 7,000 to 8,000 liters
Theo các nhà nghiên cứu tại Đại học Công nghệ Chalmers, Thụy Điển,
A source described by historian David Mark Chalmers as being"the most extensive source on right-wing extremism" is the Southern Poverty Law Center(SPLC), an American nonprofit organization that monitors all kinds of hate groups and extremists in the United States.
Một nguồn được mô tả bởi nhà sử học David Mark Chalmers là" nguồn mở rộng nhất về chủ nghĩa cực đoan cánh hữu" của Trung tâm Luật Nghèo đói miền Nam( SPLC), một tổ chức phi lợi nhuận của Hoa Kỳ theo dõi tất cả các nhóm thù ghét và cực đoan ở nước Mỹ Hoa Kỳ.
Dr. Chalmers A. Loughridge,
Tiến sĩ Chalmers A. Loughridge,
Results: 327, Time: 0.0861

Top dictionary queries

English - Vietnamese