CHANGED AFTER in Vietnamese translation

[tʃeindʒd 'ɑːftər]
[tʃeindʒd 'ɑːftər]
thay đổi sau khi
change after
altered after
modified after
vary after
would soon change when
transformed after
unchanged after
thay đổi sau
changed after
vary after
altered after

Examples of using Changed after in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tagon changed after he heard it.
Tagon cũng thay đổi khi nghe xong.
Usernames and passwords may be changed after registration.
Tên và mật khẩu có thể được sửa đổi sau khi đăng ký thành công.
Say his position on the committee's request had changed after the release of Mr. Mueller's report late last month.
Nói rằng vị trí của ông đối với yêu cầu của ủy ban đã thay đổi sau khi công bố báo cáo của ông Mueller vào cuối tháng trước.
Condoms need to be changed after 30 minutes of sex because friction can weaken the condom, making it more likely to break or fail.
Bao cần phải được thay đổi sau 30 phút quan hệ tình dục vì ma sát có thể làm suy yếu bao, làm cho nó có khả năng phá vỡ hoặc thất bại.
The situation changed after the arrival from Yemen of two new Arab tribes named Banu Aus(or Banu''Aws) and Banu Khazraj.
Tình hình thay đổi sau khi hai bộ lạc Ả Rập mới là Banu Aus( hay Banu' Aws) và Banu Khazraj đến từ Yemen.
He explains that his lifestyle has changed after living abroad,
Ông giải thích rằng lối sống của mình đã thay đổi sau khi sống ở nước ngoài,
However, this has changed after several policy changes and the on-going government's
Tuy nhiên, điều này đã thay đổi sau một số thay đổi chính sách
That all changed after the Florida hurricanes of 2004
Đó là tất cả thay đổi sau khi cơn bão Florida năm 2004
Many things have changed after 1975: Vietnam and the United States have reestablished diplomatic
Rất nhiều thứ đã thay đổi sau năm 1975: Việt Nam và Hoa Kỳ đã
These barriers are changed after each patient, so surfaces remain clean and disinfected until the end of the day at the clinic.
Các rào cản này được thay đổi sau mỗi bệnh nhân, vì vậy các bề mặt vẫn sạch sẽ và được khử trùng cho đến cuối ngày tại phòng khám.
By means of this design, the transaction records cannot be tampered with or changed after they have been added for the blockchain.
Bằng thiết kế này, các bản ghi giao dịch không thể bị xáo trộn hay thay đổi sau khi chúng được thêm vào blockchain.
Video projectors that use lamps need to be changed after about 3,000 to 4,000 hours of viewing.
Máy chiếu video sử dụng đèn cần phải được thay đổi sau khoảng 3.000- 4.000 giờ xem.
THINKNAVI reserves the right to refuse warranty service if this information has been removed or changed after the original purchase of the Product from the dealer.
Lifetrons có quyền từ chối dịch vụ bảo hành nếu thông tin này đã được gỡ bỏ hoặc thay đổi sau khi mua sản phẩm ban đầu từ đại lý.
with cute vivid pictures, difficulty and gameplay will be changed after every round will increase the game fun to play.
cách chơi sẽ được thay đổi sau mỗi vòng sẽ làm tăng sự thú vị khi chơi game.
In general, online ticket booking sites do not have a responsibility to inform you if football game dates have changed after a customer has made a booking.
Nói chung, các trang web đặt vé trực tuyến không có trách nhiệm thông báo cho bạn nếu ngày trò chơi bóng đá đã thay đổi sau khi khách hàng đặt phòng.
Thus, her battle style went from an official tournament to street-side fighting, and nothing changed after the war between science and magic.
Vì vậy, phong cách chiến đấu của cô đi từ giải đấu chính thức đến trận chiến bên đường, và không có gì thay đổi sau cuộc chiến tranh giữa khoa học và ma thuật.
Thank you for giving us the opportunity to show how my 1400L Aquarium changed after we used Orphek V4 Aquarium LED lighting.
Cảm ơn bạn đã cho chúng tôi cơ hội để cho thấy cách thức của tôi 1400L Aquarium thay đổi sau khi chúng tôi sử dụng Orphek V4 Aquarium LED chiếu sáng.
On average, passenger seats are only changed after 7 to 10 years of use.
Trung bình, các ghế hành khách chỉ được thay đổi sau 7 đến 10 năm sử dụng.
the membrane only needs to be changed after you have consumed 4- 6k of water volume.
màng chỉ cần được thay đổi sau khi bạn tiêu thụ 4- 6k lượng nước.
special dressing is recommended, which must be changed after each use.
mà phải được thay đổi sau mỗi lần sử dụng.
Results: 346, Time: 0.0439

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese