CHANGED IT in Vietnamese translation

[tʃeindʒd it]
[tʃeindʒd it]
thay đổi nó
change it
alter it
modify it
to transform it
switch it
đã đổi nó
changed it
biến nó
turn it
make it
transform it
convert it
changed it
thay nó
replace it
change it
in its stead

Examples of using Changed it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I changed it so I could come.
Thay thế tôi cho nên tôi đã đến được.
Has changed it for me ever since.
Bạn đã thay đổi tôi từ lúc ấy.
And it's changed it forever.”.
Chuyện đó đã làm thay đổi hắn vĩnh viễn”.
She changed it to Eunji.
đổi nó thành Eunji.
She changed it.
Well, they changed it all around.
À, họ đã thay đổi lung tung.
You changed it.
Anh đã thay đổi.
We changed it again to March.
Chúng tôi đổi nó lại thành tháng ba.
I have changed it a little bit.
đổi chút chút.
They changed it to the bau.
Họ đổi nó thành BAU.
That photo changed it for me.
Bức ảnh đó đã thay đổi mọi thứ với tôi.
You already changed it three times.
Con đã đổi ba lần rồi đấy.
You changed it after all.
Rốt cuộc bà đã thay lại nó.
Unless they changed it in the last ten years, which is possible.
Trừ khi họ đổi nó trong 10 năm gần đây.
So, I changed it.
Nên tôi đã thay đổi.
They changed it because they thought that Puck-Man" would be too easy to vandalize.
Họ đổi nó vì họ nghĩ rằng Puck- Man" sẽ dễ bị lợi dụng.
Changed it to what?
Đổi từ gì sang gì?
Changed it to what?
Đổi sang ý gì?
Changed it again.
Đổi ra lần nữa….
In my case, I changed it to 600.
Ở đây, chúng tôi điều chỉnh nó thành 600.
Results: 374, Time: 0.0468

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese