CHAPLAINS in Vietnamese translation

['tʃæplinz]
['tʃæplinz]
tuyên úy
chaplain
giáo sĩ
clergy
cleric
rabbi
missionary
chaplain
priest
preacher
imam
cultist
ecclesiastic
chaplains
các vị tuyên uý
các mục sư
pastors
priests
preachers
chaplains

Examples of using Chaplains in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The first Catholic priests landed in Malacca in 1511 as military chaplains to the Portuguese.
Các linh mục Công giáo đầu tiên đã đến Malacca vào năm 1511 dưới dạng những tuyên úy quân sự cho người Bồ Đào Nha.
ICMA currently represents more than 450 seafarers' centres and 900 chaplains in approximately 125 countries.
hiện nay có hơn 450 Trung tâm Hàng hải và 900 tuyên uý tại khoảng 125 quốc gia.
The mother, who had never read a Gospel, ran to buy one from chaplains; she sat next to her daughter's bed
Người mẹ chưa bao giờ đọc một Tin Mừng, đã chạy đi mua một cuốn từ cha tuyên úy; bà ngồi bên giường cô con gái
Our student's leadership programme i.e. the resident advisors, student chaplains, and more offer students leadership roles that help them develop their leadership
Chương trình lãnh đạo sinh viên của chúng tôi tức là các cố vấn thường trú, tuyên úy sinh viên,
The observational series, which follows three Irish chaplains for a year, captures the emotional journey of Dublin lad Sahin as he is kept alive by a machine in hospital while waiting for the life-saving transplant.
Seri phim đã đi theo ba giáo sĩ Ailen trong một năm, bắt gặp hành trình đầy xúc động của Dublin lad Sahin khi cậu bé duy trì sự sống nhờ máy móc trong bệnh viện trong khi chờ ca mổ ghép cứu tính mạng.
In 2007, 4,000 corporate chaplains were reported to be working in the U.S., with the majority being employees of specialist
Trong năm 2007, 4.000 tuyên úy doanh nghiẹp đã được báo cáo làm việc tại Hoa Kỳ,
the activity that prison chaplains are called to undertake is important, not only in the specifically religious dimension of this activity
hoạt động mà các vị tuyên uý trại giam được mời gọi thi hành quả là quan trọng,
And it's not hard to see that the nurses, aides, social worker, chaplains and others on his team enjoy the good-natured bantering he encourages.
Và không mấy khó khăn để nhận thấy các y tá, hộ lý, nhân viên xã hội, giáo sĩ và những thành viên khác trong nhóm của ông thoải mái với những câu đùa vui đầy thân thiện của ông.
Some chaplains use live music as a therapeutic tool.[40]
Một số tuyên úy sử dụng nhạc sống
Chaplains say the role of law enforcement has changed so much over the years, they're taught to uphold the constitution
Các mục sư nói rằng vai trò của thực thi pháp luật đã thay đổi rất nhiều trong những năm qua,
sinking of the SS Dorchester in 1943, four American military chaplains, including a Jewish chaplain, sacrificed themselves and died in the performance of their duties.
đánh chìm SS Dorchester năm 1943, bốn giáo sĩ quân đội Mỹ, bao gồm một giáo sĩ Do Thái, đã hy sinh và chết trong khi thực hiện nhiệm vụ.
This is a special cooperative concentration between TEDS and the branches of the U.S. Military designed for currently serving military chaplains who wish to focus on the chaplaincy in their program.
Quân Chaplaincy( MC) Đây là một sự tập trung hợp tác đặc biệt giữa TEDS và các chi nhánh của quân đội Mỹ được thiết kế cho hiện đang phục vụ tuyên úy quân đội đã muốn tập trung vào các chaplaincy trong chương trình của họ.
I have heard more than one of our physicians say that they have learned as much by working alongside hospice aides, chaplains, social workers and nurses as they
Tôi đã nghe nhiều bác của chúng tôi nói rằng họ học hỏi được rất nhiều khi làm việc cùng các chuyên viên chăm sóc cuối đời, giáo sĩ, nhân viên xã hội
Recently one of our chaplains told me that a patient shared with him something that she never shared with anyone else,” Williamson said.
Gần đây một trong những giáo sỹ của chúng tôi nói với tôi rằng một bệnh nhân đã chia sẻ điều gì đó mà cô không bao giờ chia sẻ với bất cứ ai khác”, Williamson nói.
As chaplains and volunteers of Stella Maris, you have been
các tuyên úy và thiện nguyện viên của Hội Stella Maris,
I am pleased to receive you, the national directors, chaplains and volunteers of Stella Maris- Apostleship of the Sea, on the occasion of your meeting, which has taken place here
Cha rất vui được tiếp anh chị em là những giám đốc quốc gia, các tuyên úy và anh chị em thiện nguyện của Hội Stella Maris- Hội Tông đồ Biển,
For instance, for the Rio Olympic Games we have worked closely with the diocese so that the chaplains of the Olympic national teams have easy and complete access to the events, and thus can attend to the athletes.
Ví dụ, trong kỳ Olympic ở Rio chúng tôi đã làm việc rất sát với giáo phận để các cha tuyên úy của các đội Olympic quốc gia dễ dàng tiếp cận toàn bộ các sự kiện, và từ đó có thể đi cùng các vận động viên.
According to Carl Williamson, manager of the pastoral care team at CTCA's Midwestern Regional Medical Center, chaplains can give patients an opportunity to share their guilt, shame, and resentment without judgement.
Theo Carl Williamson, người quản lý của đội ngũ mục sư chăm sóc tại Trung tâm y tế khu vực miền Trung Tây của CTCA, những giáo sĩ có thể cho bệnh nhân một cơ hội để chia sẻ cảm giác tội lỗi, xấu hổ và oán giận của họ mà không phán xét gì cả.
Regardless of a person's beliefs or religious traditions, hospice chaplains are available to address the spiritual issues that often arise as a patient nears death.
Các giáo chăm sóc cuối đời luôn sẵn sàng hỗ trợ các vấn đề về tâm linh thường xuất hiện khi bệnh nhân cận kề cái chết, bất kể tín ngưỡng hoặc truyền thống tôn giáo mà bệnh nhân đang theo.
Whatever the problem, chaplains can serve as an advocate by communicating a patient's particular needs to the rest of the care team, or they may simply keep secrets in confidence.
Dù vấn đề gì đi nữa, các giáo sĩ có thể trở thành một người ủng hộ bằng cách truyền tải những nhu cầu cụ thể của bệnh nhân cho những người còn lại của nhóm chăm sóc, hoặc họ có thể chỉ đơn giản là giữ bí mật trong sự tâm sự riêng tư.
Results: 87, Time: 0.0532

Top dictionary queries

English - Vietnamese