CHECKUP in Vietnamese translation

['tʃekʌp]
['tʃekʌp]
kiểm tra
check
test
examine
inspection
examination
audit
screening
verify
checkup
kiểm tra sức khỏe
health check
health screening
health checkup
health inspection
health examination
health check-ups
health tests
wellness checks
health exam
khám
examination
find
exam
clinic
visit
see
discover
explore
check-up
screening

Examples of using Checkup in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Rottweiler Pitbull Mix may suffer from allergies so you should take it to the vet regularly for a general health checkup.
Rottweiler Pitbull Mix có thể bị dị ứng, vì vậy bạn nên đưa nó đến bác sĩ thú y thường xuyên để kiểm tra sức khỏe tổng quát.
list of compromised ones, Password Checkup will prompt users to change their password.
Password Checkup sẽ cảnh báo người dùng thay đổi mật khẩu.
The tool is an expansion of Google's Password Checkup technology, which was announced in February.
Công cụ là phần mở rộng của công nghệ Password Checkup được Google giới thiệu hồi tháng 2.
I'm just here for my 5 000 mile checkup. I don't have anything… Had what?
Bị gì? Tôi vượt 8000 cây số tới khám định kỳ thôi mà. Tôi đâu có bị gì?
Every post-treatment checkup, mammogram and blood test is anxiety-ridden as she awaits the results.
Tất cả các kiểm tra sau điều trị, chụp quang tuyến vú và xét nghiệm máu là lo lắng như cô đang chờ đợi kết quả.
No, I had a bad blood sugar test at my last checkup and Sally cut me off.
Không, tôi đã có một lượng đường trong máu xấu thử nghiệm kiểm tra cuối cùng của tôi tại và Sally cắt tôi tắt.
The IRS encourages everyone to use the Tax Withholding Estimator to perform a quick“paycheck checkup.
IRS khuyến khích mọi người sử dụng Công Cụ Ước Tính Tiền Khấu Lưu Thuế để kiểm tra nhanh tiền lương.”.
A1c may be ordered as part of a health checkup or when someone is suspected of having diabetes because of classical signs
HbA1c có thể được thực hiện như một phần của kiểm tra sức khỏe hoặc khi nghi có bệnh
Facebook is rolling out a new privacy settings checkup tool designed to give users a clearer picture of who can see their posts and other information they share.
Facebook đang tung ra một công cụ kiểm tra cài đặt bảo mật mới cung cấp cho người dùng một bức tranh rõ ràng hơn về những người có thể nhìn thấy bài viết của họ và các thông tin khác mà họ chia sẻ.
This feature was previously part of your Password Checkup wherein you can scan all your saved passwords but now it's built
Tính năng này trước đây là một phần của Password Checkup, trong đó người dùng có thể quét tất cả mật khẩu đã lưu
If you haven't already had the pleasure, it's likely that at this month's checkup you will finally hear your baby's fetal heartbeat- a sound that will make your heart race with joy!
Nếu bạn chưa vẫn chưa hài lòng thì hãy kiểm tra ở tháng này, bạn sẽ nghe thấy tim thai- một âm thanh sẽ khiến cho trái tim của bạn rộn ràng niềm vui!
a relative newcomer to the scene, SEO Site Checkup is quickly growing in popularity among technical SEO experts because of its effectiveness and simplicity.
SEO Site Checkup hối hả trở thành chung trong các chuyên gia SEO kỹ thuật bởi tính hiệu quả và đơn giản của nó.
For example, don't try to start a conversation by telling a casual acquaintance the results of your most recent checkup at your gynecologists office.
Ví dụ, không nên cố gắng mở đầu câu chuyện bằng cách chia sẻ với người mà bạn quen biết xã giao kết quả kiểm tra sức khỏe gần đây nhất của bạn tại văn phòng bác sĩ phụ khoa.
The IRS urges everyone to do a Paycheck Checkup as early in the year as possible so that if an adjustment is needed, there is more
IRS kêu gọi mọi người thực hiện Kiểm tra Phiếu lương càng sớm càng tốt để
Google Password Checkup functions as a helpful second layer of security,
Password Checkup là lớp bảo mật thứ hai,
Start by visiting the Security Checkup page to do things like adding account recovery options,
Bắt đầu bằng cách truy cập trang Kiểm tra bảo mật để làm những việc
Last but not least, a relative newcomer to the scene, SEO Site Checkup is quickly growing in popularity among technical SEO experts because of its effectiveness and simplicity.
Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, SEO Site Checkup nhanh chóng trở nên phổ biến trong các chuyên gia SEO kỹ thuật vì tính hiệu quả và đơn giản của nó.
Your healthcare provider may perform a Pap test during your health checkup to look for changes to the cells of the cervix, including cervical cancer.
Cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn có thể thực hiện một thử nghiệm Pap trong quá trình bạn kiểm tra sức khỏe để tìm những thay đổi đối với tế bào cổ tử cung, bao gồm cả ung thư cổ tử cung.
He became well known for his work as host of CBC Radio's Cross Country Checkup, as well as co-host of CBC Television's Take 30 with Adrienne Clarkson.
Ông trở nên nổi tiếng với công việc của mình trong vai trò dẫn chương trình của CBC Radio, Cross Country Checkup, cũng như đồng chủ trì của Take 30 của CBC Television với Adrienne Clarkson.
performance tool like Google PageSpeed Insights, GTmetrix or WP Checkup will help you identify what aspects of your site need improving.
GTmetrix hoặc WP Checkup sẽ giúp bạn xác định những khía cạnh nào của trang web của bạn cần cải thiện.
Results: 165, Time: 0.0426

Top dictionary queries

English - Vietnamese