CHEEKS in Vietnamese translation

[tʃiːks]
[tʃiːks]
cheeks
mother
mom
ma
mum
mammy
blush
cheeks
đôi gò má
cheeks
hai bên má
cheeks

Examples of using Cheeks in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cheeks, Bony Bob,
Cheeks, Bony Bob,
to improve“the angle and balance of your face and cheeks.”.
sự cân bằng của khuôn mặt và hai bên má”.
I knew even before I stood up to speak that my cheeks were inflamed.
Trước khi đứng lên phát biểu thì tôi đã biết là đôi gò má của tôi sẽ đỏ ửng lên rồi.
than in the eyes, forehead, cheeks and around the mouth.
trán, hai bên má và xung quanh miệng.
Chapel Hill, Cheeks, Eno, Hillsborough,
Chapel Hill, Cheeks, Eno, Hillsborough,
My skin tone tends to be uneven on my forehead and cheeks.
Da của tôi có khuynh hướng không đồng nhất màu ở vùng trán và hai bên má.
Chapel Hill, Cheeks, Eno, Hillsborough,
Chapel Hill, Cheeks, Eno, Hillsborough,
Chapel Hill, Cheeks, Eno, Hillsborough,
Chapel Hill, Cheeks, Eno, Hillsborough,
Tears flowed down Hermione's cheeks as she watched Kreacher, but she did not dare touch him again.
Nước mắt lăn dài xuống hai má của Hermione khi cô bé nhìn Kreacher, nhưng cô bé không dám đụng tới y một lần nữa.
Started running down my cheeks inside my helmet as I continued flying towards him.….
Bên trong chiếc mũ, những giọt nước mắt đã lăn dài trên má, trong khi tôi tiếp tục lao về phía cậu ta.….
His cheeks flushed as he waved her off and made his way downstairs to no
Anh ta đỏ bừng hai má khi vẫy chào cô
Pimples which are occurring on your infant's cheeks and nose generally clear up by themselves within a few weeks' time.
Các loại mụn trên mũi và trên má của trẻ thường được tự làm sạch sau một vài tuần.
Eugeo nodded nervously and Tiezé's cheeks flushed red as she shifted herself, close enough for him to faintly feel her body warmth.
Eugeo gật đầu lo lắng và đôi má đỏ bừng của Tiezé khi cô chuyển mình, đủ gần để anh ta yếu ớt cảm thấy ấm áp cơ thể của mình.
How many tears I have seen fall down the cheeks of prisoners, who perhaps had never cried in their life;
Cha đã nhìn thấy không biết bao nhiêu nước mắt rơi xuống trên má của những tù nhân, những người có lẽ chưa bao giờ khóc trong đời họ;
Liera lightly kissed Yu IlHan's cheeks before instantly disappearing with flap of her wings.
Liera hôn nhẹ lên má Yu IlHan trước khi biến mất với đôi cánh của mình.
If her cheeks are flushed when she looks at you, that is a sign that
Nếu gò má của cô ấy ửng hồng khi cô ấy nhìn bạn,
While you may have a beautiful smile, radiant skin and rosy cheeks, I do not need to see a picture of you every five minutes.
Có thể bạn có nụ cười đẹp, làn da sáng, đôi má hồng, nhưng tôi không có nhu cầu chiêm ngưỡng dung nhan của bạn 5 phút/ lần.
Tears rolled down the cheeks of Branham as he walked toward the little girl.
Những giọt nước mắt lăn dài trên má của Branham khi anh bước đến gần bé gái ấy.
I could see rat-bites on her cheeks, and one of her earlobes was gone.
Tôi có thể nhìn thấy những vết chuột cắn trên hai má cô ta, và một bên vành tai vợ tôi đã biến mất.
When I got up, tears were running down my cheeks, and I started to cry with all of my heart.
Khi tôi đứng lên, nước mắt tôi chẩy dài trên má và tôi bắt đầu khóc với trọn trái tim.
Results: 980, Time: 0.052

Top dictionary queries

English - Vietnamese