CHICKEN in Vietnamese translation

['tʃikin]
['tʃikin]
chicken
poultry
hens
fowl
birds

Examples of using Chicken in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
How to make fried chicken with sesame seeds.
Cách làm thịt chiên tẩm vừng giòn tan|.
And on that farm he had some chicken, E-I-E-I-O.
Và trong nông trại ông ấy có vài con gà con, ee- i- ee- i- o.
Baba Yaga lives in a hut that moves around on chicken legs.
Baba Yaga di chuyển bằng chân khắp khu rừng.
The next step is to Fry the chicken.
Bước tiếp theo là để cho gà có da giòn.
Adobo is commonly used to cook pork and chicken.
Adobo thường được nấu từ thịt hoặc thịt heo.
The chicken returns to his home.
Gà Con Trở Về Nhà.
Save the Earth from chicken invaders!
Cứu trái đất khỏi những con gà xâm nhập!
The chicken has an objective.
Những con gà có một số phận.
For example, a serving of raw chicken has an AGE level of 800;
Ví dụ, một khẩu phần ăn gà sống có mức độ AGEs là 800;
It isn't the chicken houses!
Nhưng không phải là những con gà nhà đâu!
What if chicken conquers the world?
Làm thế nào các gà chinh phục thế giới?
Poultry: chicken, turkey, duck- small amounts only.
Gia cầm: gà, gà tây, vịt- chỉ với số lượng nhỏ.
Chicken on the side.
Để gà sang một bên.
The chicken spoke for itself.
Gà thịt nói riêng.
Or like a chicken in the egg.
Như gà con từ trong trứng.
But also, chicken is so boring.
Rồi gà ăn cũng chán nữa.
Afterward, the chicken is given to the poor.
Những con gà sau đó được tặng cho người nghèo.
I didn't know that about chicken, but I believe it!
Mình không biết về những con gà đó nhưng mình nghĩ là có thể!
Stockbreeding industry of chicken farm, Cattle Farm etc.;
Ngành chăn nuôi bò thịt, Trại chăn nuôi gia súc, vv…;
Put the chicken to one side.
Để gà sang một bên.
Results: 13424, Time: 0.0712

Top dictionary queries

English - Vietnamese