CHOPPY in Vietnamese translation

['tʃɒpi]
['tʃɒpi]
động
dynamic
work
action
movement
kinetic
act
operation
active
dynamically
touch
khó khăn
difficult
hard
tough
hardship
tricky
trouble
rough
uphill
arduous
challenging
đầy biến động
volatile
turbulent
tumultuous
eventful
choppy
in full swing
full of turmoil
thay đổi
change
vary
shift
alter
modify
transform
variable
alteration
modification
vùng
region
area
zone
territory
land
part
province
waters
sóng gió
turbulence
stormy
turbulent
to the airwaves
whirlwind
wind waves
choppy
đục ngầu
muddy
murky
choppy
bềnh ra

Examples of using Choppy in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The gear change isn't lightning quick, but it's OK- perhaps a little choppy when changing down when you need the power.
Sự thay đổi bánh không nhanh chớp nhoáng, nhưng vẫn ổn- có thể hơi choppy khi thay đổi khi bạn cần điện.
Sailors would see a strange area of choppy water in the middle of the ocean and know the area was shallow
Người đi biển sẽ thấy một vùng nước kì lạ đầy sóng giữa đại dương
For instance, a short and choppy fast cut that works on straight,
Ví dụ, một vết cắt nhanh ngắn và bị giật hoạt động trên thẳng,
We were like swimmers struggling through choppy seas, getting only an occasional desperate breath of air enough to allow us to keep swimming.
Chúng tôi giống như những người bơi lội vật lộn qua những vùng biển xô bồ, chỉ có một hơi thở tuyệt vọng thỉnh thoảng đủ để cho phép chúng tôi tiếp tục bơi.
This way, you would filter out a lot of the choppy price movements during times when the market is not showing any clear direction.
Bằng cách này, bạn sẽ lọc ra được rất nhiều dao động giá trong thời gian khi thị trường không có xu hướng rõ ràng.
A choppy market(that moves up and down too quick) may also provide numerous misleading signals.
Một thị trường biến động( di chuyển lên và xuống quá nhanh) cũng có thể cung cấp nhiều tín hiệu sai lệch.
the line would strain the connection, leading to choppy audio and video.
làm nghẽn kết nối, khiến âm thanh và video bị giật.
NEO is still trading in the vicinity of the $64 level, in a choppy range, lagging the broader market from a short-term perspective.
NEO vẫn đang giao dịch trong vùng lân cận với mức$ 640, trong một phạm vi biến động, tụt lại so với thị trường rộng lớn hơn từ góc nhìn ngắn hạn.
Oil has held onto the strong gains from last week, despite some choppy trading.
Dầu đã giữ được đà tăng mạnh từ tuần trước, bất chấp một số giao dịch dao động.
also the wind starts coming up and it was very choppy, so it was going up
gió bắt đầu xuất hiện và nó rất choppy, vì vậy nó đã đi lên
The normal state of a table is choppy where you may see a combination of short rolls of 2 to 5 throws of the dice, medium rolls of 5 to 8 throws
Tình trạng bình thường của một bàn là choppy nơi bạn có thể thấy một sự kết hợp của cuộn ngắn của 2- 5 ném của các con xúc xắc,
give you more opportunities, to lose money maybe!- Shorter time frames contain more choppy, meaningless price movement
để mất tiền!- Các khung thời gian ngắn hơn chứa nhiều chuyển động giá không ý nghĩa,
Despite a sophisticated suspension, the ride can be choppy on a bumpy highway, although it's smoother
Mặc dù có hệ thống giảm xóc tinh vi, nhưng chiếc xe có thể bị choppy trên đường cao tốc ghê gớm,
The choppy history of RC program authorization is really just the dismal history of appropriations bills and Washington's struggle to agree on government funding.
Lịch sử khó khăn trong việc ủy quyền chương trình RC thực sự chỉ là lịch sử ảm đạm của các điều luật và cuộc đấu tranh của Washington để thống nhất tài trợ của chính phủ.
Most investors already know that the best way to navigate a choppy market is to have a good long-term plan
Hầu hết các nhà đầu tư đã biết rằng cách tốt nhất để điều hướng một thị trường đầy biến động là phải có một kế hoạch dài hạn tốt
As such, a choppy rollout could have unseen and possibly unsafe implications, creating a period where there are two chains,
Như vậy, một cuộc triển khai choppy có thể có những liên quan không nhìn thấy
The major averages surged on Friday on the back of U.S. jobs growth that easily topped analyst expectations as Wall Street wrapped up a choppy week of trading.
Các cổ phiếu đã tăng mạnh vào thứ Sáu nhờ vào sự tăng trưởng việc làm của Hoa Kỳ, dễ dàng vượt qua kỳ vọng của các nhà phân tích khi Phố Wall kết thúc một tuần giao dịch khó khăn.
It is critical for a professional trader to know when the market is choppy and‘not worth trading' versus when the market is trending or otherwise in a state that's‘worth trading'.
Đó là việc rất quan trọng cho một trader chuyên nghiệp để biết khi nào thị trường đang đầy biến động và“ không có giá trị thương mại” so với khi thị trường có xu hướng hoặc trong một trạng thái là“ có giá trị để giao dịch”.
Stocks surged on Friday on the back of U.S. jobs growth that easily topped analyst expectations as Wall Street wrapped up a choppy week of trading.
Các cổ phiếu đã tăng mạnh vào thứ Sáu nhờ vào sự tăng trưởng việc làm của Hoa Kỳ, dễ dàng vượt qua kỳ vọng của các nhà phân tích khi Phố Wall kết thúc một tuần giao dịch khó khăn.
the October 2018 Update is that Amazon Prime video playback can be choppy and/or have corrupted audio if your machine recently came out of hibernation.
10 năm 2018 là phát lại video của Amazon Prime có thể bị thay đổi và/ hoặc có âm thanh bị hỏng nếu máy của bạn gần đây không hoạt động.
Results: 102, Time: 0.0659

Top dictionary queries

English - Vietnamese