CLAIMED BY in Vietnamese translation

[kleimd bai]
[kleimd bai]
tuyên bố bởi
claimed by
declared by
announced by
stated by
proclaimed by
proclamation by
asserted by
yêu cầu bởi
required by
requested by
asked by
demanded by
claimed by
ordered by
tuyên bố chủ quyền bởi
claimed by
khẳng định bởi
confirmed by
affirmed by
claimed by
asserted by
tuyên nhận bởi
claimed by
yêu sách của
claim of
list of demands

Examples of using Claimed by in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
what is now Western Australia, was formally claimed by the United Kingdom in 1829.
được chính thức tuyên bố chủ quyền bởi Vương quốc Anh vàp năm 1829.
There, the Philippines has laid claim to certain islands which are also claimed by China.
Thêm vào đó, Philippines cũng đang quản lý một vài đảo bị tuyên bố chủ quyền bởi Trung Quốc.
Most of Ross Ice Shelf is in the Ross Dependency claimed by New Zealand.
Hầu hết thềm băng Ross là nằm trong phạm vi Ross Dependency tuyên bố chủ quyền bởi New Zealand.
As claimed by the company, XRP can handle over 1500 transactions per-second,
Theo tuyên bố của công ty, XRP có thể xử lý
Hallelujah diet- a restrictive“biblical” diet based on raw food, claimed by its inventor to have cured his cancer.
Chế độ ăn Hallelujah- Một chế độ ăn kiêng dựa trên thực phẩm thô, được tuyên bố bởi nhà phát minh của nó đã chữa khỏi bệnh ung thư của ông.
An advantage claimed by some supporters of shale gas is that it will increasingly replace a much more polluting fossil fuel.
Một lợi thế được tuyên bố bởi một số người ủng hộ khí đá phiến là nó sẽ ngày càng thay thế một loại nhiên liệu hóa thạch gây ô nhiễm hơn nhiều.
Claimed by Japan and South Korea,
Được tuyên bố chủ quyền bởi Nhật Bản
Leadbeater claimed by extending an“etheric tube” in the third eye, it's possible to create microscopic
LEADBEATER tuyên bố rằng bằng cách mở rộng một“ ống ETHERIC" từ con mắt thứ ba,
It was claimed by the United Kingdom
Đó là tuyên bố của Vương quốc Anh
Once the listing is claimed by the owner, they will be able to manage it in their‘Google My Business' app.
Khi danh sách là tuyên bố của chủ sở hữu, họ sẽ có thể quản lý nó trong ứng dụng" Google Doanh nghiệp' của họ.
USD Tether USDT is a controversial cryptocurrency token claimed by its creators to be backed by one dollar for each token issued.
USD Tether: USDT là một token điện tử gây tranh cãi được tuyên bố bởi người sáng tạo của nó để được hỗ trợ bởi một đô la cho mỗi token được phát hành.
Map showing Turkish territory claimed by the Georgian Soviet Socialist Republic in 1946.[10].
Bản đồ cho thấy lãnh thổ Thổ Nhĩ Kỳ được tuyên bố bởi Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Gruzia năm 1946.[ 10].
To achieve the effect claimed by the manufacturer, make-up artists recommend applying mascara with slow, gentle movements.
Để đạt được hiệu quả theo yêu cầu của nhà sản xuất, các chuyên gia trang điểm khuyên bạn nên chuốt mascara với những chuyển động chậm, nhẹ nhàng.
Claimed by former King Charles IV of Hungary in 1921,
Được tuyên bố bởi vua Charles IV của Hungary năm 1921,
November 13- Multiple attacks claimed by Islamic State of Iraq and the Levant(ISIL)
Tháng 11: Nhiều vụ tấn công khủng bố do Nhà nước Hồi giáo Iraq
The last time the Powerball jackpot was won in Louisiana was Oct. 25, 2017- a $191.1 million prize claimed by a Eunice trust.
Lần cuối cùng giải độc đắc Powerball giành được ở Louisiana là ngày 25 tháng 10 năm 2017- giải thưởng trị giá$ 191,1 triệu được nhận bởi một ủy thác của Eunice.
In addition, the Philippines currently administers several islands claimed by China.
Thêm vào đó, Philippines cũng đang quản lý một vài đảo bị tuyên bố chủ quyền bởi Trung Quốc.
Metabolism definitely is associated with weight lossyou, but the relationship is not as simple as claimed by many fitness programs.
Sự trao đổi chất chắc chắn có liên quan đến trọng lượngcủa bạn, nhưng mối quan hệ này không nhiều đơn giản như được tuyên bố bởi nhiều chương trình thể dục.
Even those soy beverages that have not been enriched provide two to nine times as much calcium as claimed by the Dairy Bureau.
Ngay cả những đồ uống đậu nành chưa được làm giàu cũng cung cấp lượng canxi gấp hai đến chín lần so với tuyên bố của Cục sữa.
It is the largest territory of Antarctica claimed by any nation by area.
Nó là lãnh thổ lớn nhất của Nam Cực tuyên bố của bất kỳ quốc gia.
Results: 210, Time: 0.0474

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese