CLINICAL STUDY in Vietnamese translation

['klinikl 'stʌdi]
['klinikl 'stʌdi]
nghiên cứu lâm sàng
clinical research
clinical study
clinically studied

Examples of using Clinical study in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
According to the clinical studies on Matrixyl 3000™, the long-term cumulative
Theo các nghiên cứu y học về Matrixyl 3000 ™,
Clinical studies also indicate that OCD in children may be quite different than the OCD that affected adults.
Lâm sàng nghiên cứu cũng chỉ ra rằng OCD ở trẻ em có thể khá khác với OCD ảnh hưởng người lớn.
There have been clinical studies which have proven that this vitamin is the most crucial building material of the brain.
Y học lâm sàng đã chứng minh vitamin đặc biệt này là vật liệu xây dựng quan trọng nhất của não bộ.
Clinical studies that were conducted prior to FDA approval found that Latisse® treatments for lengthening the lashes are safe for most people.
Theo các nghiên cứu lâm sàng được tiến hành trước khi FDA chấp thuận, kéo Latisse kéo dài là an toàn cho hầu hết mọi người.
Clinical studies show that ingredients of Phen375™ have a great influence on appetite and help reduce appetite.
Lâm sàng nghiên cứu cho thấy rằng các thành phần của GreenCoffee ™ có một ảnh hưởng lớn đến sự ngon miệng và giúp làm giảm sự thèm ăn.
Clinical studies have also shown they're drawn to the pheromones associated with fertile, healthy and attractive men.
Lâm sàng nghiên cứu cũng chỉ ra họ đang rút ra để kích thích tố liên quan đến người đàn ông màu mỡ, khỏe mạnh và hấp dẫn.
That's too bad because if we knew this, we could compare those amounts to what the clinical studies used.
Điều này là tốt đẹp bởi vì nó cho phép người dùng so sánh các thành phần với liều lượng được sử dụng trong các nghiên cứu lâm sàng.
The study focused on three chemotherapy regimens that were not supported by evidence from prior clinical studies or clinical practice guidelines.
Nghiên cứu tập trung vào ba hóa trị phác mà không được hỗ trợ bằng chứng từ trước khi lâm sàng nghiên cứu hoặc lâm sàng thực hành hướng dẫn.
Cellinea™ works for 97% of the women who tried it during double-blind clinical studies.
Cellinea ™ làm việc cho 97% của những người đã thử nó trong mù đôi lâm sàng nghiên cứu phụ nữ.
The effectiveness of phenol chemical peeling has been proven in clinical studies over the last 30 years.
Hiệu quả của phương pháp lột da bằng phenol đã được chứng minh bởi các nghiên cứu lâm sàng trong 30 năm qua.
NOTE: For information on use in pediatric patients see PRECAUTIONS- Pediatric Use and Clinical Studies sections.
Chú ý: Để biết thông tin về sử dụng ở bệnh nhân nhi khoa xem THẬN TRỌNG- Phòng Sử dụng và Nghiên cứu Y khoa.
Clinical studies suggest that, with Finasteride 1 mg/day,
Các nghiên cứu lâm sàng cho thấy, với Finasteride 1 mg/ ngày,
This oil has been tested in clinical studies and the conclusions are that it may help to suppress your appetite due to reducing carbohydrate cravings and since this oil contains healthy fats, which burn slower than carbohydrates.
Dầu này đã được thử nghiệm trong các nghiên cứu lâm sàng và kết luận là nó có thể giúp ngăn chặn sự thèm ăn của bạn do giảm carbohydrate thèm ăn và vì dầu này có chứa chất béo lành mạnh, đốt cháy chậm hơn carbohydrate.
Clinical studies in patients have shown that tissue stem cells taken from an area of the eye called the limbus can be used to repair damage to the cornea- the transparent layer at the front of the eye.
Các nghiên cứu lâm sàng ở bệnh nhân đã chỉ ra rằng các tế bào gốc mô lấy từ một vùng mắt gọi là limbus có thể được sử dụng để sửa chữa tổn thương giác mạc- lớp trong suốt ở phía trước mắt.
Clinical studies on the safety and efficacy of Imudon during pregnancy have not been conducted,
Các nghiên cứu lâm sàng về sự an toàn và hiệu quả của Imudon trong thai
The estrogens in soy have been shown to decrease testosterone levels in clinical studies despite the strength of the soybean lobby and erroneous reports on Wikipedia.
Estrogen trong đậu nành đã được chứng minh để giảm siêu âm trong lâm sàng nghiên cứu mặc dù sức mạnh Prostalgene của đậu nành sảnh và sai lầm báo cáo trên Wikipedia.
Clinical studies show that 69% of all penis surgery patients are disappointed with these penis enlargement results, and at least 75% are unhappy with the way
Lâm sàng nghiên cứu cho thấy rằng 69% của tất cả các bệnh nhân phẫu thuật dương vật đang thất vọng với những kết quả mở rộng dương vật,
Not only did Abbott engage in off-label promotion, but it targeted elderly dementia patients and downplayed the risks apparent from its own clinical studies,” said Acting Associate Attorney General Tony West.
Abbott không chỉ tiến hành quảng cáo trái phép, mà còn nhắm vào các bệnh nhân lớn tuổi bị chứng lẫn và đánh giá thấp rủi ro có thể xảy ra từ những nghiên cứu y học của chính họ,” quyền trợ lý tổng công tố Tony West nói trong một tuyên bố.
who took antiepileptics such as carbamazepine to treat various conditions during clinical studies became suicidal during their treatment.
chống co giật như gabapentin để điều trị nhiều loại bệnh trong khi đang nghiên cứu lâm sàng.
Each of the ingredients in the Skinception Stretch Mark Removal Cream formulation was chosen for its proven effectiveness in both private and clinical studies.
Mỗi của các thành phần trong Skinception Stretch Mark Cream diệt xây dựng đã được lựa chọn để có hiệu quả đã được chứng minh của mình trong cả hai và lâm sàng nghiên cứu tư nhân.
Results: 265, Time: 0.0311

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese