COLD CAN in Vietnamese translation

[kəʊld kæn]
[kəʊld kæn]
lạnh có thể
cold can
cold may
cảm lạnh có thể
cold can
cold may

Examples of using Cold can in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
While a cold can be a nuisance, you usually feel much
Và mặc dù bị cảm lạnh có thể là một mối phiền toái,
Wild animals, hunger, thirst and cold can kill you faster than a walking dead army.
Thú hoang, cơn đói, khát và lạnh giá có thể tiêu diệt bạn nhanh hơn cả bọn zombie.
And although a cold can be a nuisance, you usually feel much
Và mặc dù bị cảm lạnh có thể là một mối phiền toái,
Water that is too hot or too cold can have negative physical affects on a victim, including scalding.
Nước đó là quá nóng hoặc quá lạnh có thể có thể tiêu cực ảnh hưởng đến trên một nạn nhân, bao gồm bỏng.
But though the cold can be a nuisance, one usually feels much
Và mặc dù bị cảm lạnh có thể là một mối phiền toái,
Acting cold can cause people to take you more seriously at school
Hành động lạnh lùng có thể khiến mọi người ở trường xem trọng bạn hơn
If your goal is to lose weight, exercising in the cold can be more effective.
Nếu mục tiêu của bạn là giảm cân, tập thể dục dưới trời lạnh có thể cho hiệu quả cao hơn.
Oppression of mental and emotional state in ARVI and cold can be caused by chemical signals sent by the immune system to the brain centers.
Sự đàn áp của trạng thái tinh thần và cảm xúc trong ARVI và cảm lạnh có thể do các tín hiệu hóa học được hệ thống miễn dịch gửi đến các trung tâm não.
Avoid rooms that have cold temperatures(such as an attic or garage); cold can kill or slow the growth of your plants while heat is typically more universally welcomed by your plants.
Tránh các căn phòng nhiệt độ lạnh( như phòng gác mái hoặc gara), lạnh có thể giết chết hoặc làm chậm sự phát triển của cây trong khi các cây trồng thường ưa nhiệt hơn.
A bout with a cold can throw off bedtime
Một trận bout với cảm lạnh có thể ném đi ngủ
Those not afraid of fully embracing the cold can get outside with snow sports, ice rinks, and ice fishing festivals,
Những người không sợ lạnh có thể đi chơi ngoài trời với những môn thể thao tuyết,
The reactions to the cold can vary, from very minor hives-based reactions to full-on fainting and shock.
Các phản ứng với cảm lạnh có thể khác nhau, từ các phản ứng phát ban rất nhỏ đến ngất xỉu và sốc.
When customers need to towel hot coffee, cold can directly use with 1 simple operation is the right button will have your desired scarf.
Khi khách hàng uống cafe cần đến khăn nóng, lạnh có thể trực tiếp sử dụng máy chỉ với 1 thao tác đơn giản là nhấn nút sẽ ngay chiếc khăn mà mình mong muốn.
Winter Gloves in the cold can be attached to the above materials, can also play a vibration-proof effect,
Găng tay mùa đông trong lạnh có thể được gắn liền với các vật liệu trên,
during cold spells from the east, the cold can be harsh
lạnh từ phía đông, khí lạnh có thể khắc nghiệt
14 F, the cold can be a penetrating cold, since there tends
khí lạnh có thể bị cảm lạnh xâm nhập,
rain or hot and cold Can work properly.
mưa hoặc nóng và lạnh Có thể làm việc đúng.
The younger woman got us a cold can of coke each and the older lady dished us up three bowls of home-made beef noodle soup, from a large cooking pot, accompanied by a mountain of fresh herbs.
Người phụ nữ trẻ đã cho chúng ta một lon lạnh của cốc mỗi và người phụ nữ lớn tuổi hơn hẳn chúng tôi lên ba bát phở thịt bò sản xuất trong nước, từ một nồi nấu ăn lớn, kèm theo một ngọn núi của loại thảo mộc tươi.
Be aware that between mid-October and mid-May sudden snowstorms and extreme cold can ground flights, block roads and cause the country's transport system to stall.
Nhưng nên nhớ rằng giữa tháng 10 và nửa tháng 5 đột ngột bão tuyết và cực kỳ lạnh, có thể có những chuyến bay xung quanh bị chặn vì hệ thống giao thông vận tải ngừng hoạt động.
Since a cold can make your asthma worse, check with your doctor to see if you need to
Kể từ khi bị cảm lạnh có thể làm cho bạn hen suyễn nặng hơn,
Results: 70, Time: 0.036

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese