COLD FEET in Vietnamese translation

[kəʊld fiːt]
[kəʊld fiːt]
chân lạnh
cold feet
cold feet
cóng chân
đôi bàn chân lạnh
cold feet
lạnh cẳng
cold feet

Examples of using Cold feet in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
No longer cold feet.
Không còn đôi chân lạnh.
No more cold feet.
Không còn đôi chân lạnh.
Okay, but keep those cold feet of yours on your side.
Được thôi, nhưng giữ cái chân lạnh ngắt của em về phía mình ấy.
These are the freezing cold feet.
Đây là đôi chân lạnh toát.
Cold Feet mana cost reduced from 150 to 125.
Mana cost của Cold Feet giảm từ 150 xuống 125.
Cold Feet manacost reduced from 150 to 125.
Mana của Cold Feet( Q- F) giảm từ 150 xuống 125.
Cold Feet manacost reduced from 150 to 125.
Mana cost của Cold Feet giảm từ 150 xuống 125.
Cold Feet mana cost reduced from 150 to 125.
Mana của Cold Feet( Q- F) giảm từ 150 xuống 125.
10 Reasons He Got Cold Feet.
10 lý do anh ấy có đôi chân lạnh.
Did you ever have cold feet?
Có bao giờ em thấy lạnh đôi chân?
So why do women have cold feet?
Tại sao phụ nữ luôn có đôi chân lạnh.
At half past 8, cold feet.
H- 8h thì thấy hơi lạnh bàn chân.
Have you ever had cold feet?
Có bao giờ em thấy lạnh đôi chân?
Have you ever gotten cold feet?
Có bao giờ em thấy lạnh đôi chân?
That time, I believe you had cold feet.
Nhưng mà lần đó hình như anh lại bị chùn chân.
10 Reasons He Got Cold Feet.
10 lý do anh ấy có đôi chân lạnh.
Cold feet: The constant sensation of cold feet during pregnancy is one of the clear indications that you are carrying a baby boy.
Cảm giác liên tục của bàn chân lạnh khi mang thai là một trong những dấu hiệu rõ ràng cho thấy bạn đang mang một bé trai.
Almost all of us experience cold feet or numbness in our toes and fingers.
Hầu như tất cả chúng ta đều cảm thấy chân lạnh hoặc tê ở ngón chân và ngón tay.
She has had roles in television series such as Hollyoaks, Cold Feet, Merseybeat and Doctor Who, and in the films Maybe Baby
Cô đóng vai trong những bộ phim truyền hình như Hollyoaks, Cold Feet, Merseybeat và Doctor Who,
In some cases, cold feet and dry hands are some signs of the baby boy.
Mặt khác, bàn tay khô và bàn chân lạnh là dấu hiệu của một bé trai.
Results: 187, Time: 0.0402

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese