COLDS in Vietnamese translation

[kəʊldz]
[kəʊldz]
cảm lạnh
cold
constipated
cảm cúm
flu
cold
flus

Examples of using Colds in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Nausea, vomiting, and diarrhoea don't usually accompany colds, so symptoms like these could signal something more serious,
Buồn nôn, ói mửa và tiêu chảy không thường đi kèm với cảm lạnh, vì vậy các triệu chứng như thế này có thể báo hiệu
In order for the autumn to go away without colds and SARS, we must now make some changes to our diet and lifestyle.
Để mùa thu qua đi mà không bị cảm lạnh và SARS, chúng ta phải thực hiện một số thay đổi trong chế độ ăn uống và lối sống.
especially colds or flu, low vitamin D levels can be one of the causes.
đặc biệt là cảm lạnh hoặc cảm cúm, thì mức vitamin D thấp có thể một trong những nguyên nhân.
such as colds, can also increase symptoms, so it's best
chẳng hạn do cảm lạnh, cũng có thể làm tăng các triệu chứng,
This product also helps prevent colds for the elderly and children during the seasons.
Sản phẩm này còn giúp phòng ngừa bị cảm lạnh cho người già và trẻ em những lúc giao mùa.
In people who already have colds, exercise has no effect on the illness' severity or duration of the infection.
Những người đang bị cảm lạnh, thì việc tập thể dục sẽ không mang lại hiệu quả đối với mức độ nghiêm trọng của bệnh hoặc thời gian nhiễm bệnh.
Those with Flus and Colds- Garlic is a powerful antioxidant and immune-booster.
Những người có Flus và Colds- Tỏi là một chất chống oxy hoá mạnh mẽ và tăng cường miễn dịch.
We still often use antibiotics when we have colds, but sometimes the drugs don't work as well.
Chúng ta vẫn thường sử dụng thuốc kháng sinh khi bị cảm, nhưng đôi khi thuốc không mang lại hiệu quả như mong đợi.
Most children have 8 to 10 colds in their first 2 years of life.
Hầu hết mọi đứa trẻ sẽ bị cảm 8 đến 10 lần trong hai năm đầu đời.
There are several steps you can take to avoid succumbing to frequent colds in the future.
Có một vài bước dành cho bạn để tránh thường xuyên bị cảm trong tương lai.
We all know vitamin C can help us fight off colds and flu, but its antioxidant properties are great for skin, too.
Chúng ta đều biết rằng vitamin C có thể giúp bảo vệ chúng ta khỏi cảm lạnh, nhưng đặc tính chống oxy hóa của nó cũng rất tốt cho da.
in turn, fend off colds, flu, and even cancer.
chống lại cảm lạnh, cảm cúm, và thậm chí ung thư.
High quality studies have failed to show that this herb helps prevent or treat colds.
Các nghiên cứu chất lượng cao đã không thành công trong việc chứng minh các loại dược thảo này giúp ngăn ngừa hoặc điều trị cúm.
the virus in the nose and throat, these products appear to shorten colds.
những sản phẩm này đã làm giảm thời gian bị cảm lạnh.
But they're not effective against other respiratory viruses that cause colds and respiratory symptoms.
Nhưng chúng không hiệu quả chống lại các loại virus hô hấp khác gây cảm và các triệu chứng hô hấp.
Only once helped a healthy child to avoid colds acted as an antiviral.
Chỉ một lần giúp một đứa trẻ khỏe mạnh để tránh bị cảm lạnh hành động như một virus.
A 2004 study found that sex increases IgA which is an antibody that helps keep colds and other infections at bay.
Một nghiên cứu năm 2004 cho thấy rằng tình dục làm tăng IgA là một kháng thể giúp giữ cho cảm lạnh và các nhiễm trùng khác ở vịnh.
Scientists say athletes who train intensely without building in recovery time are more likely to get colds or flu.
Các nhà khoa học cho biết các VĐV tập luyện ở cường độ cao mà không có thời gian phục hồi sẽ có nguy cơ bị cảm hoặc cúm nhiều hơn.
It is used to strengthen the immune system, prevent the flu and colds, and fight infections in the entire Asian continent.
Nó được sử dụng để tăng cường hệ miễn dịch, ngăn ngừa cảm cúm và cảm lạnh, và chống lại các bệnh nhiễm trùng trên toàn bộ lục địa Châu Á.
But too often they are given to treat viral infections, such as colds and flu, for which they are ineffective.
Nhưng rất thường là chúng được cho để điều trị các bệnh nhiễm vi khuẩn, như cảm và cúm, mà đối với chúng là không có hiệu quả.
Results: 1104, Time: 0.059

Top dictionary queries

English - Vietnamese