COMBATS in Vietnamese translation

['kɒmbæts]
['kɒmbæts]
chống lại
against
fight
resist
combat
counter
oppose
chiến đấu
fight
combat
battle
struggle
các cuộc chiến
wars
battles
fights
conflict
combat
warfare
militant uprisings
combats

Examples of using Combats in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Naval combats simulate the range between fleets, allowing only units in range to fire.
Phạm vi mô phỏng hải chiến giữa các hạm đội, chỉ cho phép một đơn vị duy nhất trong tầm bắn.
Based Polaris Project Japan, which combats human trafficking
C tại Nhật Bản, tuyên chiến chống lại nạn buôn người,
lighter colors combats the absence of large wall spaces or windows to brighten the space.
những gam màu sáng để chống lại sự vắng mặt của không gian tường lớn hoặc cửa sổ nhằm làm sáng không gian.
lighter colors combats the absence of large wall space or windows to brighten up the space.
những gam màu sáng để chống lại sự vắng mặt của không gian tường lớn hoặc cửa sổ nhằm làm sáng không gian.
He combats the Church through the men of the Church, but he can do nothing to the Church.".
chống giáo hội xuyên qua những người của giáo hội nhưng nó không làm gì được giáo hội.”.
Every white soul has a black double, a contrary soul that antagonizes and combats him.
Mỗi linh hồn trắng đều có một song trùng đen, là một linh hồn đối nghịch luôn phản kháng và tranh đấu với nó.
Who could explain the absurdity that there exists with arming in Syria those whom France combats in Mali?
Ai có thể giải thích sự xuẩn động việc võ trang ở Syrie những người mà Pháp chiến đấu chống lại ở Mali?
Assassinations are very common, as well as suicide bombings and gang combats.
Vụ ám sát là phổ biến, cũng như các vụ đánh bom tự sát và chiến tranh băng đảng.
The WJC helps low-income workers recover unpaid wages and combats wage theft through a range of related programs.
WJC giúp các công nhân có thu nhập thấp thu hồi tiền lương chưa trả và chống trộm tiền lương thông qua một loạt các chương trình liên quan.
Thus, for the first time, FDA approved a drug that combats this disease.
VÌ vậy, lần đầu tiên, FDA đã phê duyệt một loại thuốc để chiến đấu với căn bệnh này.
Do you know that we support military operations of the armed opposition that combats ISIS?
Thế quí vị có biết rằng chúng tôi ủng hộ hoạt động chiến sự của phe đối lập vũ trang chiến đấu chống IS?
We all remember the experiences of so many of our national soldiers who went through arduous, exhausting and seemingly interminable combats.
Tất cả chúng ta nhớ những kinh nghiệm của rất nhiều binh sĩ quốc gia của chúng ta đã trải qua những chiến đấu gian khổ, mệt mỏi và dường như bất tận.
superb gameplay mechanics, especially the intense air combats.
đặc biệt là những cuộc chiến không khí dữ dội.
Your Grace, I have won more single combats than any man alive.
Thưa, tôi đã thắng nhiều trận đơn đả độc đấu hơn bất kỳ người con sống nào.
Useful delicacy relieves the child from the symptoms of the disease, nourishes the body with valuable trace elements and combats constipation.
Món ngon hữu ích giúp trẻ khỏi các triệu chứng của bệnh, nuôi dưỡng cơ thể với các nguyên tố vi lượng có giá trị và chống táo bón.
the team believes the risk was lowered because the IUD combats high levels of estrogen,
nguy cơ đã giảm xuống vì DCTC chống lại mức estrogen cao,
The Food and Agriculture Organization of the United Nations(FAO) recognizes and combats this paradox with World Food Day, an annual awareness initiative
FAO nhận ra vấn đề và chống lại nghịch lý này bằng cách tổ chức World Food Day,
Shiitake: Combats cancer cells and infectious diseases,
Nấm Hương: Chiến đấu với các tế bào ung thư
PC with BlueStacks and start streaming your combats in real time with just one click, by showing your best moments via Twitch.
bắt đầu phát trực tuyến các cuộc chiến của bạn trong thời gian thực chỉ với một lần nhấp, bằng cách hiển thị những khoảnh khắc đẹp nhất của bạn qua Twitch.
Organic agriculture combats antibiotic resistance through its prohibition of the use of antibiotics in organic livestock production and also through its ban of most herbicides.
Nông nghiệp hữu cơ chống lại sự kháng thuốc kháng sinh thông qua việc cấm sử dụng kháng sinh trong sản xuất chăn nuôi hữu cơ và cũng thông qua việc cấm hầu hết các chất diệt cỏ.
Results: 117, Time: 0.0537

Top dictionary queries

English - Vietnamese