COMMUNISTS in Vietnamese translation

['kɒmjʊnists]
['kɒmjʊnists]
cộng sản
communist
communism
đảng
party
CS
cs+
c
communists

Examples of using Communists in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Soviet Union denied the KMT army to enter the region and assisted the Communists to take over the Japanese factories and supplies.
Liên Xô từ chối cho quân đội của Quốc dân Đảng tiến vào khu vực này và giúp cho Đảng Cộng sản tiếp quản các nhà máy và vật tư của Nhật Bản.
I had been there seven years earlier during the Tet Offensive and watched from across the street as the communists' attack on the embassy was defeated.
Tôi đã ở đó bảy năm trước trong dịp Tết Mậu Thân và theo dõi từ bên kia đường cuộc tấn công bị đánh bại của cộng sản vào Tòa Đại sứ.
American rockets could be falling on Chinese Communists instead of Chicom rockets falling on Americans.
Tên lửa của Mỹ có thể rơi lên đầu Trung Cộng thay vì tên lửa Chicom rơi vào người Mỹ.
answer must be that, whereas Hitler's and Stalin's regimes have long crumbled, China's Communists continue in power.
Hitler đã sụp đổ từ lâu, Đảng Cộng sản Trung Quốc tiếp tục nắm quyền.
Built by the Viet Cong, the tunnels played a strategic role in the Communists' victory.
Được xây dựng bởi Việt Cộng, đường hầm đóng một vai trò chiến lược trong chiến thắng của Cộng sản.
the split of the KMT between Wuhan and Nanking and the purge of the communists in the Shanghai Massacre.
sự thanh trừng của các cộng sản trong vụ thảm sát Thượng Hải.
American Traitors, and Chinese Communists to Overthrow America.
và Trung Cộng nhằm lật đổ Hoa Kỳ.
Hundreds of thousands of refugees are in a blind rush to flee even further from the rapidly advancing Communists.
Hàng trăm ngàn người tị nạn đâm đầu trốn chạy chỉ để tránh xa khỏi sự tiến công nhanh chóng của đảng cộng sản.
The Chinese Nationalist government moved from the Chinese mainland to Formosa due to Communists pressure.
Chính quyền chủ nghĩa quốc gia Trung quốc chuyển từ lục địa Trung Quốc sang Formosa do áp lực của cộng sản.
The Chinese Nationalist government moved from the Chinese mainland to Formosa due to the Communists' pressure.
Chính quyền chủ nghĩa quốc gia Trung quốc chuyển từ lục địa Trung Quốc sang Formosa do áp lực của cộng sản.
after defeat by Chinese Communists in the civil war that followed, led his followers
sau thất bại của Cộng sản Trung Quốc trong cuộc nội chiến sau đó,
traveling around the country, was to play Ping-Pong, the best way for me to fight the Communists I thought I was going back to Vietnam.
họ lại quyết định cách tốt nhất để tôi chống lại Cộng sản đi khắp đất nước, là chơi bóng bàn, vì thể tôi được gia nhập lực lượng đặc biệt.
may I?- I used to have a lot of Communist friends at one time, card-carrying communists, not easy-chair communists!.
những người cộng sản có thẻ đảng, không phải những người cộng sản nhẹ dạ!
write that it was, you know, the Communists who were at fault: They built poor,
trên giấy tờ họ viết rằng cộng sản là những người có lỗi:
gave victory to the Communists.”.
trao chiến thắng cho CS.
eastern Europe proverb was born:“Everything the Communists said about Communism was a lie, but everything they said about capitalism turned
Đông Âu được khai sinh:“ Mọi thứ cộng sản nói về chủ nghĩa cộng sản là dối trá,
Most combat incidents in the first few months after the supposed cease-fire were initiated by the ARVN, which wanted to take as much territory as possible before the Communists could rebuild their forces too much.
Hầu hết những cuộc đụng chạm trong những tháng đầu sau cuộc ngưng bắn đều do Quân Đội VNCH, muốn có thể chiếm được càng nhiều đất càng tốt trước khi CS có thể tái dựng lực lượng quá nhiều.
an inadequate manifesto for the group, now called the League of Communists.
League of Communists( Liên đoàn Cộng sản).
that few American Communists had assisted the Soviets, and that no high officials had betrayed the United States.
đã được thu nhỏ, rằng chỉ vài người Cộng sản Mỹ đã hỗ trợ cho Liên Xô, và rằng không có quan chức cấp cao phản bội Hoa Kỳ.
Center for the Study of French Studies, Mr. Stephane outlined a correct way of crime of the Communists.
Cộng Sản" của sử gia Pháp là ông Stephane Courtois, giám đốc nghiên cứu thuộc Trung Tâm Quốc Gia Nghiên Cứu về Khoa Học của Pháp,">ông Stephane đã vạch ra một cách chính xác về tội ác của Cộng Sản.
Results: 1045, Time: 0.0572

Top dictionary queries

English - Vietnamese