CONCEIVABLE in Vietnamese translation

[kən'siːvəbl]
[kən'siːvəbl]
có thể
can
may
able
possible
maybe
probably
likely
possibly
perhaps
có thể tưởng tượng
can imagine
might imagine
imaginable
conceivable
it is possible to imagine
are able to imagine
probably imagine
có thể tưởng tượng được
imaginable
can imagine
conceivable
may be imagined
can conceive
có thể hiểu được
can understand
be able to understand
may understand
can comprehend
can get a sense
conceivable
can fathom
it's understandable
is conceivable
can see
conceivable
tưởng tượng
imagine
fantasy
imaginary
imagination
imaginative
fantasize
imaginable
fancy
fictional
có thể hình dung
can imagine
can visualize
can envision
can conceive
might imagine
could conceivably
it is conceivable
might visualize
can visualise
might conceivably
thể hiểu
understandable
understand
can understand
be able to understand
understandably
incomprehensible
intelligible
knowing
conceivable
able to comprehend
được
be
get
can
okay
hình dung được
can imagine
be imagined
be conceived
conceivably be
conceivable
có thể mường tượng

Examples of using Conceivable in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
This is something hardly conceivable 32 years ago when we first established diplomatic ties.
Điều này khó tưởng tượng được cách nay 32 năm, khi lần đầu tiên chúng tôi thiết lập quan hệ ngoại giao.
People share almost every conceivable detail of their lives on Facebook.
Mọi người chia sẻ gần như mọi chi tiết có thể hiểu được về cuộc sống của họ trên Facebook.
technology and social establishment at every conceivable level.
xã hội ở mọi mức độ có thể tưởng tượng được.
attack of September 11, 2001: had the risk been reasonably conceivable on September 10, it would not have happened.
rủi ro ấy đã không xảy ra nếu có thể được nhận thứcmột cách hợp lý vào ngày 10/ 9.
In every conceivable manner, the family is a link to our past, and a bridge to our future.
Trong mọi cách có thể hình dung được, gia đình là mối liên kết với quá khứ của chúng ta, là cầu nối đến tương lai của chúng ta.
This simple-looking product sports a lot of features and supports almost every conceivable file type.
Sản phẩm giao diện đơn giản này rất nhiều tính năng và hỗ trợ hầu hết mọi loại tệp có thể hiểu được.
Many works are focused on depicting the mundane and the impossible across every conceivable act and situation no matter how fantastical.
Nhiều công trình là tập trung vào mô tả sự nhàm chán và không thể qua mọi conceivable hành động và tình hình không có vấn đề như thế nào fantastical.
The pupil has to be tested in all sorts of ways and under all conceivable conditions;
Sinh viên huyền môn phải được thử nghiệm bằng mọi cách và dưới mọi điều kiện có thể tưởng tượng được;
Over the past two decades, mobile games broke all conceivable records.
Trong hai năm qua, trò chơi di động đã phá vỡ tất cả các hồ sơ tưởng tượng.
But it is also conceivable that some youth markets will become exceedingly lucrative.
Nhưng cũng có thể hình dung được rằng một số thị trường của giới trẻ sẽ trở nên cực kỳ sinh lợi.
There are thousands of instructional books available for every conceivable programming language.
hàng ngàn cuốn sách giảng dạy sẵn cho mọi ngôn ngữ lập trình có thể hiểu được.
While many anabolic steroidsare generally only discovered in specific circles some are located across the board in every athletic category conceivable;
Trong khi rất nhiều steroidsare anabolic thông thường chỉ phát hiện ra trong vòng tròn nhất định một số được tìm thấy trên bảng ở mỗi phân loại thể thao tưởng tượng;
The shopping opportunities are boundless as are the eating options, offering every conceivable world cuisine.
Các cơ hội mua sắm là vô biên, cũng như các lựa chọn ăn uống, cung cấp mọi món ăn thế giới có thể tưởng tượng được.
The summit will use artificial intelligence and machine learning to enable researchers to make revelations that haven't been conceivable until now.
Hội nghị thượng đỉnh sẽ sử dụng trí tuệ nhân tạo và học máy để cho phép các nhà nghiên cứu tạo ra những điều mặc khải chưa thể hiểu được cho đến bây giờ.
In every conceivable manner, the family is the link to our past, the bridge to our future."- Alex Haley.
Trong mọi cách có thể hình dung, gia đình là một liên kết đến quá khứ của chúng ta, là cầu nối đến tương lai của chúng ta.- Alex Haley.
consists of more than 4 million journal articles and books that cover every conceivable academic topic;
các cuốn sách bao trùm từng chủ đề học thuật có thể hiểu được;
There's just something horrifically appealing about how bad it is in almost every conceivable way.".
Chỉ điều gì đó hấp dẫn kinh khủng về mức độ tồi tệ của nó trong mọi cách có thể tưởng tượng được."".
In every conceivable manner, the family is linked to our past, bridge to our future.- Alex Haley.
Trong mọi cách có thể hình dung, gia đình là một liên kết đến quá khứ của chúng ta, là cầu nối đến tương lai của chúng ta.- Alex Haley.
Narrowing Things Down- It is impractical to try to optimize for every conceivable keyword and phrase.
Những điều thu hẹp- Không thực tế để cố gắng tối ưu hóa cho mọi từ khóa và cụm từ có thể hiểu được.
Gini is different from all other cryptocurrency projects on Earth today in nearly every conceivable way.
Gini khác với tất cả các dự án tiền điện tử khác trên Trái đất ngày nay theo gần như mọi cách có thể tưởng tượng được.
Results: 265, Time: 0.0763

Top dictionary queries

English - Vietnamese