attack of September 11, 2001: had the risk been reasonably conceivable on September 10, it would not have happened.
rủi ro ấy đã không xảy ra nếu có thể được nhận thứcmột cách hợp lý vào ngày 10/ 9.
In every conceivable manner, the family is a link to our past, and a bridge to our future.
Trong mọi cách có thể hình dung được, gia đình là mối liên kết với quá khứ của chúng ta, là cầu nối đến tương lai của chúng ta.
This simple-looking product sports a lot of features and supports almost every conceivable file type.
Sản phẩm có giao diện đơn giản này có rất nhiều tính năng và hỗ trợ hầu hết mọi loại tệp có thể hiểu được.
Many works are focused on depicting the mundane and the impossible across every conceivable act and situation no matter how fantastical.
Nhiều công trình là tập trung vào mô tả sự nhàm chán và không thể qua mọi conceivable hành động và tình hình không có vấn đề như thế nào fantastical.
The pupil has to be tested in all sorts of ways and under all conceivable conditions;
Sinh viên huyền môn phải được thử nghiệm bằng mọi cách và dưới mọi điều kiện có thể tưởng tượng được;
Over the past two decades, mobile games broke all conceivable records.
Trong hai năm qua, trò chơi di động đã phá vỡ tất cả các hồ sơ tưởng tượng.
But it is also conceivable that some youth markets will become exceedingly lucrative.
Nhưng cũng có thể hình dung được rằng một số thị trường của giới trẻ sẽ trở nên cực kỳ sinh lợi.
There are thousands of instructional books available for every conceivable programming language.
Có hàng ngàn cuốn sách giảng dạy có sẵn cho mọi ngôn ngữ lập trình có thể hiểu được.
While many anabolic steroidsare generally only discovered in specific circles some are located across the board in every athletic category conceivable;
Trong khi rất nhiều steroidsare anabolic thông thường chỉ phát hiện ra trong vòng tròn nhất định một số được tìm thấy trên bảng ở mỗi phân loại thể thao tưởng tượng;
The shopping opportunities are boundless as are the eating options, offering every conceivable world cuisine.
Các cơ hội mua sắm là vô biên, cũng như các lựa chọn ăn uống, cung cấp mọi món ăn thế giới có thể tưởng tượng được.
The summit will use artificial intelligence and machine learning to enable researchers to make revelations that haven't been conceivable until now.
Hội nghị thượng đỉnh sẽ sử dụng trí tuệ nhân tạo và học máy để cho phép các nhà nghiên cứu tạo ra những điều mặc khải chưa thể hiểu được cho đến bây giờ.
In every conceivable manner, the family is the link to our past, the bridge to our future."- Alex Haley.
Trong mọi cách có thể hình dung, gia đình là một liên kết đến quá khứ của chúng ta, là cầu nối đến tương lai của chúng ta.- Alex Haley.
consists of more than 4 million journal articles and books that cover every conceivable academic topic;
các cuốn sách bao trùm từng chủ đề học thuật có thể hiểu được;
There's just something horrifically appealing about how bad it is in almost every conceivable way.".
Chỉ có điều gì đó hấp dẫn kinh khủng về mức độ tồi tệ của nó trong mọi cách có thể tưởng tượng được."".
In every conceivable manner, the family is linked to our past, bridge to our future.- Alex Haley.
Trong mọi cách có thể hình dung, gia đình là một liên kết đến quá khứ của chúng ta, là cầu nối đến tương lai của chúng ta.- Alex Haley.
Narrowing Things Down- It is impractical to try to optimize for every conceivable keyword and phrase.
Những điều thu hẹp- Không thực tế để cố gắng tối ưu hóa cho mọi từ khóa và cụm từ có thể hiểu được.
Gini is different from all other cryptocurrency projects on Earth today in nearly every conceivable way.
Gini khác với tất cả các dự án tiền điện tử khác trên Trái đất ngày nay theo gần như mọi cách có thể tưởng tượng được.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文