CONDUCTED ON in Vietnamese translation

[kən'dʌktid ɒn]
[kən'dʌktid ɒn]
tiến hành trên
proceed on
conducted on
carried out on
waged on
underway on
undertaken on
ongoing on
thực hiện trên
done on
performed on
made on
carried out on
conducted on
taken on
executed on
implemented on
undertaken on
committed on
hiện trên
out on
appeared on
performed on
exists on
currently on
done on
show up on
is present on
presence on
now on

Examples of using Conducted on in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Both studies were based on a survey of 1,077 people conducted on Twitter.
Cả 2 nghiên cứu đều dựa trên cuộc khảo sát tiền hành trên Twitter với sự tham gia của 1.077 người trưởng thành.
One study conducted on mice found those that lived on a calorie-restricted diet lived a long life, even up to five years.
Một nghiên cứu được tiến hành trên chuột, cho thấy những con có chế độ ăn hạn chế calo sống được rất lâu, thậm chí lên đến vài năm.
However, other research studies conducted on mice using Garcinia Cambogia supplement concluded that it may help lower levels of insulin in the body.
Tuy nhiên, các nghiên cứu khác được tiến hành trên chuột sử dụng chất bổ sung Garcinia Cambogia kết luận rằng nó có thể giúp giảm lượng insulin trong cơ thể.
Many studies have been conducted on the impact of handedness and reading direction on how one perceives
Nhiều nghiên cứu đã được thực hiện về tác động của sự thuận tay
In a study conducted on 60,000 adults
Trong một nghiên cứu được thực hiện trên 60.000 người lớn
Registration will be conducted on the day of the expo(time and venue to be announced).
Việc đăng ký sẽ được thực hiện vào ngày diễn ra triển lãm( thời gian và địa điểm sẽ được công bố).
Before 2009, CAT a paper based test conducted on a single day for all candidates.
Trước năm 2009, đây là bài kiểm tra trên giấy được thực hiện trong một ngày cho tất cả các thí sinh.
The survey was conducted on May 16-20, 2019 among 3,000 residents of Yekaterinburg over the age of 18 using telephone interviews.
Cuộc khảo sát được thực hiện vào ngày 16 đến 20 tháng 5 năm 2019 trong số 3.000 cư dân của Yekaterinburg trên 18 tuổi sử dụng các cuộc phỏng vấn qua điện thoại.
Research conducted on board the ISS often requires one
Nghiên cứu được thực hiện trên tàu ISS thường yêu cầu một
Research conducted on this topic concluded that people who are prone to develop kidney stones should consider eating only small to moderate amounts of cashew nuts.
Nghiên cứu được thực hiện về chủ đề này đã kết luận rằng những người dễ bị sỏi thận nên cân nhắc chỉ ăn một lượng nhỏ hạt điều.
Research studies conducted on the topic of recycling solar panels have resulted in numerous technologies.
Các nghiên cứu được tiến hành về tái chế các tấm pin mặt trời đã dẫn đến nhiều công nghệ.
Called Operation MISafeKid and conducted on Sept. 26,
Có tên gọi là Operation MISafeKid và được thực hiện vào ngày 26 tháng 9,
The weekly survey is conducted on Fridays and published at 15:00 GMT.
Cuộc khảo sát được thực hiện vào thứ Sáu hàng tuần và được công bố tại 15: 00 GMT.
The work conducted on this day is a critical input for the work of the third day: identifying solutions and prioritizing opportunities for improvement.
Công việc được thực hiện trong ngày thứ hai là đầu vào quan trọng cho công việc của ngày thứ ba: xác định giải pháp và xếp ưu tiên các cơ hội cải tiến.
Additional tests of the vaccine are being conducted on the elderly and children.
Các thử nghiệm bổ sung về vaccin đang được tiến hành đối với người cao tuổi và trẻ em.
Another study conducted on 25 people suffering from type 2 diabetes further confirms how beneficial spirulina is in balancing blood sugar.
Một nghiên cứu khác được thực hiện trên 25 người mắc bệnh tiểu đường tuýp 2 càng xác nhận hơn nữa về lợi ích của spirulina trong việc cân bằng mức đường huyết.
The draw for the tournament was conducted on 24 August 2013 in Muscat.
Lễ bốc thăm cho giải đấu đã được tiến hành vào ngày 24 tháng 8 năm 2013 ở Muscat.
Another study conducted on senior citizens showed that those that took Cordyceps experienced a 90% increase in aerobic capacity.
Một nghiên cứu khác được tiến hành trên các công dân cấp cao cho thấy rằng những người đã dùng Cordyceps đã tăng 90% khả năng hiếu khí.
In other experiments conducted on mice and human clinical trials using a special strain of G.
Trong các thí nghiệm khác được tiến hành trên chuột và thử nghiệm lâm sàng của con người bằng cách sử dụng một chủng đặc biệt của G.
The operation was conducted on the night of 4- 5 December
Chiến dịch được thực hiện vào đêm 4 và 5 tháng 12, đã gây thiệt
Results: 864, Time: 0.0598

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese