CONDUCTED THROUGH in Vietnamese translation

[kən'dʌktid θruː]
[kən'dʌktid θruː]
thực hiện thông qua
done through
made through
carried out through
accomplished through
conducted through
implemented through
performed through
realized through
executed through
taken through
tiến hành thông qua
conducted through
proceed through
carried out through
proceeds via
underway through
undertaken through
thực hiện bằng
done by
made by
carried out by
performed by
accomplished by
realized by
conducted in
taken by
executed with
implemented by

Examples of using Conducted through in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
will be conducted through a video conference.
sẽ được thực hiện thông qua một hội nghị video.
The UAE's June 2015 arms deal with Pyongyang was conducted through an Emirati company called al-Mutlaq Technology, which acts as an intermediary for weapons transfers between states.
Hợp đồng vũ khí tháng 6/ 2015 của UAE với Bình Nhưỡng đã được tiến hành thông qua một công ty UAE có tên là al- Mutlaq Technology- hoạt động như một trung gian chuyển giao vũ khí giữa các nước.
TASE began operations in 1953 and fully converted to electronic trading in 1999 which is conducted through the TACT system, which gets its name from
TASE bắt đầu hoạt động vào năm 1953 và được chuyển đổi hoàn toàn sang giao dịch điện tử vào năm 1999, được thực hiện thông qua hệ thống TACT,
So even if the present reappraisal must be conducted through bilateral instead of plurilateral agreements, Chinese and American leaders can and should jointly manage disengagement rather than pull apart haphazardly.
Vì thế ngay cả nếu việc đánh giá lại trong thời điểm hiện tại phải được tiến hành thông qua các thỏa thuận song phương thay vì đa phương, thì các nhà lãnh đạo Trung Quốc và Mỹ có thể và nên cùng giải quyết việc ngừng can dự thay vì chỉ trích bừa bãi.
Todd and Stephanie recently participated in a National Science Foundation grant program that took over the back half of their shop for coral experiments conducted through Ohio State University.
Todd và Stephanie gần đây đã tham gia vào một chương trình tài trợ Quỹ Khoa học Quốc gia diễn trong nửa sau của cửa hàng của họ cho các thí nghiệm san hô thực hiện thông qua Đại học bang Ohio.
Industry sources familiar with the European Parliament intrusion told The Intercept that such attacks were conducted through the use of Regin
Các nguồn tin của giới công nghiệp thân cận với vụ thâm nhập trái phép vào Nghị viện châu Âu đã nói cho tờ Intercept rằng các cuộc tấn công như vậy đã được tiến hành thông qua sử dụng Regin
of video conferencing equipment, so that a video conference can be conducted through the Internet.
để một cuộc hội thảo video có thể được tiến hành thông qua Internet.
Booking payments conducted through the Site(the“Payment Services”) are handled by third party payment providers,
Các khoản thanh toán cho đặt chỗ thực hiện qua Trang web(“ Dịch vụ thanh toán”)
Booking payments conducted through the Site(the“Payment Services”) are handled by third party payment providers,
Các khoản thanh toán cho đặt chỗ thực hiện qua Trang web(“ Dịch vụ thanh toán”)
our lives outside work is conducted through email, that it can be easy for your work email
cá nhân của chúng ta được thực hiện qua email đến nỗi email công việc
the operations had been conducted through a close cooperation between ARVN and US Forces: that was the latest procedure ever put
các cuộc hành quân được thực hiện qua một sự cộng tác mật thiết giữa các Lực Lượng Việt Nam
Statistics from Symantec, a firm that deals with cyber security indicate that over half of spear phishing attacks conducted through email in 2012 were against small businesses.
Thống kê của Symantec, một công ty chuyên về an ninh mạng cho thấy rằng hơn một nửacác cuộc tấn công lừa đảo trực tuyến được thực hiện qua email vào năm 2012 đã chống lại các doanh nghiệp nhỏ.
Cardinal Burke, Cardinal Tobin and others to come together in a dialogue that's not conducted through the media.
ngồi lại đối thoại với nhau, chứ không thực hiện nó qua phương tiện truyền thông.
In addition, external evaluations are conducted through third parties who are experienced professionals in the training, research and management of higher education,
Thêm vào đó, hoạt động đánh giá ngoài được thực hiện thông qua bên thứ ba là các chuyên gia có kinh nghiệm trong đào tạo,
In addition, external evaluations are conducted through third parties who are experienced professionals in the training, research and management of higher education,
Thêm vào đó, hoạt động đánh giá ngoài được thực hiện thông qua bên thứ ba là các chuyên gia có kinh nghiệm trong đào tạo,
The verification was conducted through cooperation between two base stations at a LG U+ 5G test base in Seoul, and it was confirmed that the downlink data from both the 3.5GHz base station
Việc kiểm tra được tiến hành thông qua hợp tác giữa hai trạm thu phát sóng tại cơ sở thử nghiệm 5G của LG U+ tại Seoul
Medieval Serbian education however was mostly conducted through the Serbian Orthodox Monasteries(UNESCO) protected Sopoćani, Studenica, Patriarchate of Peć
Tuy nhiên, giáo dục Trung Cổ Serbia chủ yếu được tiến hành thông qua các tu viện Chính thống giáo Serbia( Sopocani,
UCC Search- A Uniform Commercial Code(UCC) search is conducted through the Secretary of State for any Financing Statements that may have been filed to perfect a lien on personal property in accordance with the Uniform Commercial Code.
Việc tìm kiếm một Mã Thương Mại Thống Nhất( UCC) phải được thực hiện thông qua Bộ trưởng Ngoại giao đối với bất kỳ một Bản kê khai tài chính nào để có thể lập hồ sơ hoàn chỉnh về quyền giữ thế chấp tài sản cá nhân theo Mã Thương Mại Thống Nhất.
The courses will be conducted through lectures, in which theoretical
Các khóa học này sẽ được tiến hành thông qua các bài giảng,
A Uniform Commercial Code(UCC) search is conducted through the Secretary of State for any Financing Statements that may have been filed to perfect a lien on personal property in accordance with the Uniform Commercial Code.
Việc tìm kiếm một Mã Thương Mại Thống Nhất( UCC) phải được thực hiện thông qua Bộ trưởng Ngoại giao đối với bất kỳ một Bản kê khai tài chính nào để có thể lập hồ sơ hoàn chỉnh về quyền giữ thế chấp tài sản cá nhân theo Mã Thương Mại Thống Nhất.
Results: 166, Time: 0.0466

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese