CONFIDENT in Vietnamese translation

['kɒnfidənt]
['kɒnfidənt]
tự tin
confident
confidence
self-assured
self-esteem
tin tưởng
trust
believe
confidence
count
belief
faith
rely
are confident
tin chắc
am convinced
firmly believe
am confident
conviction
certainly believe
certainty
firmly convinced
definitely trust
am a firm believer
confident
involved

Examples of using Confident in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Uruguay were confident, a little too confident perhaps.
Uruguay rất tự tin, có lẽ hơi quá.
But he wasn't as confident as everybody thinks.
Tuy nhiên, bạn không tự tin như mọi người nghĩ.
Me feel more confident when I talk.
Con có tự tin hơn khi nói chuyện.
They are very confident in their ability.".
Bạn rất tự tin vào khả năng của mình”.
Are they confident that they can do the job?
Họ không tự tin là họ có thể làm được việc?
I'm confident Mr. Mason would agree.
Tôi chắc là ông Mason sẽ không đồng ý.
But we are very confident of victory," he told Hezbollah's Al-Manar television.
Nhưng chúng tôi rất tự tin vào chiến thắng"- tổng thống Syria tuyên bố.
I am confident he will grab the opportunity with both hands.
Hy vọng cậu ấy sẽ nắm lấy cơ hội này bằng cả hai tay.
He was confident they would win, but his….
Bạn tự tin là sẽ chiến thắng nhưng các cụ ta….
Not confident about your English?
Bạn không tự tin với tiếng Anh của mình?
For me, I'm not confident what“the light” means.
Tôi không chắc chính xác" Ánh sáng" nghĩa là gì.
Make yourself more confident and beautiful in people's eyes.
Bạn sẽ tự tin và đẹp hơn trong mắt mọi người.
That you're confident selling it.
có tự tin là bán được.
How to Appear More Confident During the Presentation?
Trở về Làm thế nào để tự tin hơn khi thuyết trình?
The police seem pretty confident.
Cảnh sát khá là tự tin!
I felt confident enough to do it.
Tôi thấy tự tin đến mức làm vậy.
I'm confident you would see it in a different light.
Anh chắc rằng em sẽ nhìn nó dưới một góc độ khác.
What makes you so confident?
Điều gì làm anh tự tin đến vậy?
Fry, you're so confident and take-charge on this trip.
Fry, nhìn anh rất tự tin lại còn đảm nhận chuyến đi này.
Fry, you're so confident and take charge on this trip.
Fry, nhìn anh rất tự tin lại còn đảm nhận chuyến đi này.
Results: 9247, Time: 0.0651

Top dictionary queries

English - Vietnamese