CONFRONT US in Vietnamese translation

[kən'frʌnt ʌz]
[kən'frʌnt ʌz]
chúng ta phải đối mặt
we face
we are confronted
we must confront
we have to confront
we encounter
đối đầu với chúng tôi
to confront us
đối mặt với chúng tôi
confront us
chúng ta phải đối diện
we face
we have to face
we must confront
chúng ta phải đương đầu
we must confront
we have had to confront
trước mặt chúng ta
in front of us
in our faces
confronts us
under our noses

Examples of using Confront us in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We act as if we believe that we need only figure out who among 20 candidates has all the best answers to the problems that confront us.
Chúng tôi hành động như thể chúng tôi tin rằng chúng tôi chỉ cần tìm ra ai trong số các ứng cử viên 20 có tất cả các câu trả lời tốt nhất cho các vấn đề đang đối mặt với chúng tôi.
analyze current change anticipate that, while huge tests confront us now, great progress will continue.
tuy những thử thách lớn hiện đang đối mặt với chúng ta, tiến bộ lớn lao sẽ tiếp tục.
to how well or how badly we deal with the inevitable conflicts that confront us in society.
tồi những xung đột không thể tránh khỏi sẽ đối mặt với chúng ta trong xã hội.
He repeated to this group too his sense that existing education systems are inadequate to deal with the moral crises that confront us.
Ngài cũng lặp lại với nhóm này về cảm giác của mình rằng, hệ thống giáo dục hiện tại là không đủ để đối phó với các cuộc khủng hoảng đạo đức mà chúng ta đang đương đầu.
analyze current changes anticipate that, while huge tests confront us now, great progress will continue.
tuy những thử thách lớn hiện đang đối mặt với chúng ta, tiến bộ lớn lao sẽ tiếp tục.
Another threat that may likely confront us is the arrival of a marketing research company in same location where our target market exists and who may want to adopt same business model like us..
Một mối đe dọa khác có thể có khả năng đối đầu với chúng tôi là sự xuất hiện của một trang trại giun đất mới ở cùng địa điểm nơi thị trường mục tiêu của chúng tôi tồn tại và những người có thể muốn áp dụng mô hình kinh doanh giống như chúng tôi..
Another threat that may likely confront us is the arrival of a marketing research company in same location where our target market exists and who may want
Một mối đe dọa khác có thể có khả năng đối mặt với chúng tôi là sự xuất hiện của một trang trại nuôi tôm
Another threat that may likely confront us is the arrival of a marketing research company in same location where our target market exists and who may want to adopt same business model like us..
Một mối đe dọa khác có thể có khả năng đối mặt với chúng tôi là sự xuất hiện của một công ty thợ khóa chuyên nghiệp mới ở cùng địa điểm nơi thị trường mục tiêu của chúng tôi tồn tại và những người có thể muốn áp dụng mô hình kinh doanh giống như chúng tôi..
However, it is becoming obvious that in order to solve the problems that confront us in the world today it will be necessary to take into consideration both concrete
Tuy nhiên, rất rõ ràng là để giải quyết các vấn đề mà chúng ta phải đối diện trong thế giới ngày nay thì việc xem xét
Another threat that may likely confront us is the arrival of a new fruit and vegetable store, supermarket, grocery store or retail outlet who would want to
Một mối đe dọa khác có thể có khả năng đối mặt với chúng tôi là sự xuất hiện của một cửa hàng tạp hóa,
It may help the reader to understand the value of Theosophy in its bearing on Life, if we consider how it may be applied to the resolution of some of the more painful problems which confront us in the present state of Society.
Bạn đọc có thể hiểu được giá trị của Thông Thiên Học khi nó tác động tới Sự Sống, nếu ta xét xem nó có thể được áp dụng ra sao để giải quyết một số vấn đề đau khổ hơn mà chúng ta phải đương đầu trong tình trạng Xã hội hiện nay.
Another threat that may likely confront us is the arrival of a marketing research company in same location where our target market exists and who may want to adopt
Một mối đe dọa khác có thể có khả năng đối mặt với chúng tôi là sự xuất hiện của một trang trại trồng rau mới
to believe that together with God's help, we can and will resolve the problems which now confront us….
sẽ giải quyết những vấn đề khó khăn đang ở trước mặt chúng ta.
to believe that together, with God's help, we can and will resolve the problems which now confront us.
sẽ giải quyết những vấn đề khó khăn đang ở trước mặt chúng ta.
us to understand and solve the problems that confront us in our daily life, to make us well-rounded,
giải quyết các vấn đề mà ta phải đối phó trong đời sống hằng ngày,
the essence of experience lies in the negation of our horizon of expectations and in a reversal of conscience; experiences offer refutation instead of confirmation, they confront us with irregularity instead of regularity.
vì sự xác nhận, chúng giáp mặt ta bằng cái bất quy tắc thay vì cái hợp quy tắc.
to make religion a private fantasy that we can selectively share with a few like-minded individuals who will never confront us where we most need challenge.
thể chọn lựa để chia sẻ với ai có cùng suy nghĩ, với người chẳng bao giờ đối đầu với chúng ta trong những điều chúng ta cần thách thức nhất.
we have confidence that we have the means to solve the problems that confront us all.
chúng ta có những phương tiện để giải quyết các vấn đề mà tất cả chúng ta đang phải đối mặt.
challenges and conflicts which confront us.
xung đột đối mặt với chúng ta.
struggle to make the world conform to our needs, rather we can adapt our own values to fit the circumstances that confront us in the world.
ta có thể làm cho những chuẩn mực của bản thân thích nghi với những hoàn cảnh ta gặp trên thế giới này.
Results: 53, Time: 0.0402

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese