CONSUMPTION in Vietnamese translation

[kən'sʌmpʃn]
[kən'sʌmpʃn]
tiêu thụ
consumption
consume
intake
consumable
tiêu dùng
consumer
consumption
spending
consumable
tiêu hao
consumption
consumable
drain
expenditure
attrition
expend
expendable
consumptive
consumed
dissipates
lượng
amount
intake
quantity
volume
number
energy
output
quality
mass
percent
việc
work
job
whether
fact
business
task
failure
employment
lack
practice

Examples of using Consumption in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As domestic consumption continues to expand, I see great
Với tiêu dùng nội địa tiếp tục tăng,
Last October 2nd we discussed the international price of our fuel consumption.
Ngày 2- 10- 2007, chúng ta đã thảo luận về giá tiêu dùng quốc tế đối với nhiên liệu của chúng ta.
when iodine consumption was much higher than it is today- one in 20 women developed breast cancer.
khi tiêu thụ i- ốt là cao gấp đôi nó là bây giờ 1 trong 20 phụ nữ phát triển ung thư vú.
One of the recommendations was that the Pentagon should report its fuel consumption to Congress annually, information which is currently“explicitly withheld.”.
Báo cáo cũng đưa ra khuyến nghị rằng Lầu Năm Góc nên báo cáo về việc tiêu thụ nhiên liệu hàng năm cho Quốc hội, vì thông tin này hiện nay đang bị“ bưng bít”./.
US Core Personal Consumption Expenditure- Price Index rose by 1.9%,(0.1% worse than expected).
Chi tiêu tiêu dùng cá nhân cốt lõi của Mỹ- Chỉ số giá tăng 1.9%,( thấp hơn 0.1% so với dự kiến).
It means consumption of spirulina can prevent the proliferation of cancer cells in the body by arresting cell division.
Nó có nghĩa là tiêu thụ spirulina có thể ngăn chặn sự gia tăng của các tế bào ung thư trong cơ thể bằng cách bắt giữ phân chia tế bào.
Official fuel consumption figures and CO2 emissions figures are not available at the time of going to press.
Các số liệu về mức tiêu thụ nhiên liệu và lượng phát thải CO2 hiện chưa được công bố.
regular consumption of blueberry products, but also significantly enhance the vision,
thường ăn các sản phẩm việt quất, cũng rõ ràng
Onset is from 1 to 3 hours after consumption of improperly prepared beans, and symptoms typically resolve within a few hours.
Bắt đầu từ một đến ba giờ sau khi ăn đậu được nấu không đúng cách, và các triệu chứng thường giảm trong vòng vài giờ.
The fuel consumption values were calculated on the basis of these values.
Các giá trị về mức tiêu thụ nhiên liệu được tính toán dựa trên các giá trị này.
The river flows through the city but had not been used for consumption since the early 1960s because of industrial pollution.
Con sông chảy qua thành phố nhưng không được sử dụng cho tiêu dùng kể từ đầu những năm 1960 vì ô nhiễm công nghiệp.
Avoid consumption of locally produced milk or vegetables, avoid slaughtering animals
Tránh dùng sữa và rau sản xuất tại địa phương,
Observational studies have linked whole grain consumption(including whole wheat) with reduced risk of colon cancer(29, 30, 31).
Các nghiên cứu quan sát đã liên kết việc ăn ngũ cốc nguyên hạt( bao gồm cả lúa mì nguyên cám) với khả năng giảm nguy cơ ung thư đại tràng( 29, 30, 31).
They showed that adequate consumption of vitamins A and K, as well as magnesium
Họ đã chứng minh rằng việc ăn đầy đủ vitamin A
Environmental Impact: One consequence of high consumption combined with resource abundance and dependence is a strong disruption of the physical environment.
Ảnh hưởng của môi trường: Một hậu quả của mức tiêu dùng cao kết hợp với tài nguyên dồi dào và sự phụ thuộc vào tài nguyên là sự tàn phá nặng nề môi trường tự nhiên.
Consumption: 0.2-1 kg/m²(according to the porosity of the substrate).
Lượng dùng: 0,2- 1 kg/ m2( cho mỗi lớp, tùy thuộc vào độ xốp rỗng của bề mặt).
Blood Pressure Normalizer- For those with high blood pressure, everyday consumption of pomegranates can help in lowering BP levels up to 5%.
Bình thường hóa huyết áp- Đối với những người bị huyết áp cao, ăn lựu mỗi ngày có thể giúp giảm chỉ số huyết áp lên đến 5%.
Six months ago, the International Agency for Research on Cancer associated consumption of red meat and processed meat to cancer risk.
Sáu tháng trước, Cơ quan Nghiên cứu Ung thư Quốc tế liên quan đến việc tiêu thụ thịt đỏ và thịt chế biến có nguy cơ ung thư.
That's the equivalent of Austria's energy consumption or 6.8 million US households.
Đó là tương đương với mức tiêu thụ năng lượng của Áo hoặc 6,8 triệu hộ gia đình Mỹ.
not only for direct consumption but also for grinding,
không chỉ để ăn trực tiếp
Results: 16381, Time: 0.0709

Top dictionary queries

English - Vietnamese