CONTINENTS in Vietnamese translation

['kɒntinənts]
['kɒntinənts]
châu lục
continent
lục địa
continent
mainland
continents

Examples of using Continents in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
With a fully integrated clinical training programme spanning three continents, the Medical School offers a truly international educational experience.
Với một chương trình đào tạo lâm sàng tích hợp đầy đủ trải rộng trên ba lục địa, Trường Y tế cung cấp một trải nghiệm giáo dục quốc tế thực sự.
A Korean friend crossed continents to work as a volunteer and contribute to making positive changes.
Có bạn là người Hàn Quốc đi khắp các châu lục làm tình nguyện viên, để thực sự góp phần vào các thay đổi tích cực.
Working on four continents, AFD has seventy-one field offices and bureaus,
AFD có mặt tại bốn lục địa với một mạng lưới 70 chi nhánh
Nearly all continents of the world were involved in this war either direct or indirect.
Hầu hết các nước trên thế giới đều đã bị lôi cuốn vào chiến tranh một cách trực tiếp hay gián tiếp.
Some of them are born between the continents where there is no sunlight and where they cannot see even their own bodies.
Một số những sinh vật này sinh ra ở giữa những châu lục, nơi mặt trời không chiếu sáng và nơi thậm chí chúng không thể thấy tứ chi của chúng co hay duỗi.
At the height of its power, the Ottoman Empire spanned three continents and encompassed a broad range of cultures, religions and languages.
Ở thời kỳ đỉnh cao, Đế chế Ottoman“ phủ sóng” trên 3 châu lục và bao gồm nhiều nền văn hóa, tôn giáo, ngôn ngữ.
There I was, continents away from home,
Tôi đã ở đó, những lục địa xa nhà,
The game board is a map containing 6 continents divided into 42 countries or territories.
Bản game chính là tái hiện bản đồ của 6 lục địa chia thành 42 vùng lãnh thổ.
The story in Reigns: Game of Thrones revolves around two fictional continents: Westeros and Essos, which are separated
Câu chuyện trong Game of Thrones chủ yếu diễn ra hai lục địa hư cấu:
Continents apart, I couldn't experience what kids in China craved during hot spells of summer
Ở các châu lục xa cách, tôi không thể trải nghiệm những gì mà những đứa trẻ
There have been numerous wars spanning two or more continents throughout history, including.
Đã có nhiều cuộc chiến kéo dài từ 2 lục địa trở lên trong suốt lịch sử, bao gồm.
Istanbull is the world's only city spanning two continents and only 3% of Turkey is in Europe.
Istanbul là thành phố duy nhất trên thế giới nằm trên hai châu lục và chỉ có 3% lãnh thổ của Thổ nằm ở châu Âu.
By the end of the era, the continents had rifted into nearly their present form.
Vào cuối đại này, các lục địa này đã tách tiếp thành hình dạng gần giống như ngày nay.
With operations spanning six continents and more than 250 schools worldwide, Saxoncourt prides itself
Với các hoạt động trải rộng trên sáu lục địa và hơn 250 trường trên toàn thế giới,
You can think of the Earth's biosphere as a palace, and the continents are rooms in the palace,
Anh có thể xem sinh quyển Trái Đất như một lâu đài, và những lục địa là các phòng trong ấy,
If you hail from one of those continents, the 1965 Immigration Act has mostly been a success.
Nếu là dân của một trong những lục địa này thì Đạo luật Nhập cư và Nhập tịch năm 1965 hầu như là một thành công.
Plates moved across the planet, forming the continents and oceans as we see them today.
Quá trình kiến tạo mảng liên tục đã tạo ra trái đất với những lục địa và đại dương như chúng ta thấy ngày nay.
As the continents began to split away from each other around 145-66 million years ago,
Khi châu lục này bắt đầu tách ra vào khoảng 145- 66 triệu năm trước,
So even if we go all five continents, the four seas, the last stop,
Vậy nên dù cho ta đi khắp năm châu, bốn biển
Not only Eurozone countries but also other continents had applied this transportation to the mountainous and rugged terrain.
Không chỉ có các nước khu vực châu Âu mà cả những châu lục khác đã áp dụng loại hình vận chuyển này cho những địa hình đồi núi và hiểm trở.
Results: 3166, Time: 0.0365

Top dictionary queries

English - Vietnamese