CONTINGENCY PLANS in Vietnamese translation

[kən'tindʒənsi plænz]
[kən'tindʒənsi plænz]
kế hoạch dự phòng
backup plan
contingency plan
contingency planning
back-up plan
fallback plan
các kế hoạch khẩn cấp
emergency plans
contingency plans
về các kế hoạch phòng bất trắc
kế hoạch phòng hờ
những kế hoạch ngẫu nhiên

Examples of using Contingency plans in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
With 100 days until the UK's scheduled departure from the EU, the European Commission revealed contingency plans for a"no-deal" Brexit.
Ngày nữa cho đến khi Vương quốc Anh rời khỏi EU, Ủy ban châu Âu đã công bố kế hoạch dự phòng khẩn cấp cho một Brexit" không thỏa thuận".
the chief of UBS, said the Swiss bank has seen clients“activating contingency plans.”.
các khách hàng của ngân hàng Thụy Sĩ đang" kích hoạt những kế hoạch dự phòng khẩn cấp".
metrics and contingency plans.
các thước đo và các kế hoạch phòng hờ.
He put all agreements down on paper and made contingency plans for the worst- case scenario.
Ông đã viết tất cả mọi thoả thuận ra giấy và đề ra những kế hoạch dự phòng cho viễn cảnh xấu nhất.
Beyond general defense increases and diplomacy, Japan and the Philippines must build contingency plans for the defense of these features.
Bên cạnh việc tăng cường sức mạnh quốc phòng và ngoại giao, Nhật Bản và Philippines phải xây dựng kế hoạch dự phòng đối với các thực thể tranh chấp này.
EU officials have told Reuters the ideas are part of a range of contingency plans.
Các quan chức châu Âu nói với Reuters rằng, các đề xuất trên là một phần trong kế hoạch dự phòng của Liên minh châu Âu.
However, that has left Mourinho convinced that United chiefs have sounded out Zidane's agents and are making contingency plans for his departure.
Tuy nhiên, Mourinho cho rằng ban lãnh đạo Man Utd đã đánh tiếng với những người thân cận với Zidane và đang lập kế hoạch dự phòng cho sự ra đi của ông.
fire of stress and worry, and there's no place for them in your thinking once you have good contingency plans in place.
không có chỗ cho họ trong suy nghĩ của bạn một khi bạn có kế hoạch dự phòng tốt.
In recent weeks, Ministry of Defence sources confirmed that contingency plans have been drawn up in the event that the UK decided to support military action.
Trong những tuần gần đây, nhiều nguồn tin từ Bộ Quốc phòng Anh khẳng định các kế hoạch khẩn cấp đã được soạn thảo trong trường hợp Anh quyết định tham gia hỗ trợ hành động quân sự.
anticipate challenges, design options and set up contingency plans so they never have to worry about the journey.
thiết lập kế hoạch dự phòng để khách hàng không bao giờ phải lo lắng về hành trình.
anticipate challenges, design options and set up contingency plans so our customers never have to worry about the journey.
thiết lập kế hoạch dự phòng để khách hàng không bao giờ phải lo lắng về hành trình.
all the plans have always been constantly check and all contingency plans have also been calculated.
check liên tục và mọi phương án dự phòng cũng đã được tính đến.
anticipate challenges, design options and set up contingency plans so they never have to worry about the journey.
thiết lập kế hoạch dự phòng để khách hàng không bao giờ phải lo lắng về hành trình.
fire of stress and worry, and there's no place for them in your thinking once you have good contingency plans in place.
không có chỗ cho họ trong suy nghĩ của bạn một khi bạn có kế hoạch dự phòng tốt.
Military contingency plans, which President Lyndon Johnson eventually rejected,
Những kế hoạch khẩn cấp của quân đội Mỹ mà Tổng thống Lyndon
So far 6,000 have fled the fighting but WHO has contingency plans in case“thousands if not hundreds of thousands” are displaced in the acute phase of fighting.
Đến nay, 6.000 người đã phải trốn chạy nhằm tránh khỏi cuộc chiến nhưng WHO đã lên kế hoạch dự phòng trong tình huống" hàng nghìn, chứ không phải hàng trăm nghìn" trường hợp thương vong trong giai đoạn bùng phát chiến sự khốc liệt ở Libya.
Complaints must be investigated, and efficient contingency plans must be put in place to handle situations such as the need for a drug recall,
Khiếu nại phải được điều tra, và các kế hoạch dự phòng hiệu quả phải được đưa ra để xử lý các tình huống
they reportedly included contingency plans for South Korean special forces and information on military facilities
có thể gồm những kế hoạch bất ngờ của lực lượng đặc biệt của Nam Hàn
Contingency plans also include putting 3,500 members of the armed forces on standby, reserving space on cross-channel ferries
Các kế hoạch dự phòng cũng bao gồm đưa 3.500 thành viên của lực lượng vũ trang vào chế độ chờ,
Mr Mulvaney told federal agencies they should execute their contingency plans and instructed federal employees to report to work on Friday to“undertake orderly shutdown activities”.
Mulvaney nói với các cơ quan liên bang rằng họ nên thực hiện các kế hoạch dự phòng và hchỉ thị nhân viên liên bang đi làm việc vào Thứ Sáu để" tiến hành các hoạt động chính phủ đóng cửa có trật tự".
Results: 181, Time: 0.0377

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese