CONTRADICT in Vietnamese translation

[ˌkɒntrə'dikt]
[ˌkɒntrə'dikt]
mâu thuẫn với
conflict with
contradict
at odds with
contradictory to
in contradiction with
inconsistent with
trái ngược với
in contrast to
contrary to
opposed to
contradicts
opposite to
ngược lại với
against
contrary to
counter to
opposite to
contrast to
vice versa with
opposed to
contradicts
back to

Examples of using Contradict in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Yet if you cannot entertain thoughts that contradict your belief system, how open-minded can you truly claim to be?
Tuy nhiên nếu bạn không thể cân nhắc những ý nghĩ trái ngược với hệ thống niềm tin của bạn, bạn thực sự có thể khẳng định mình như vậy hay sao?
Contradict the statements of some commentators from outside the jurisdiction who had speculated that the cargo on the vessel was not crude.".
Trái ngược với những tuyên bố của một số nhà bình luận không có quyền tài phán, những người đã suy luận rằng hàng hóa trên con tàu này không phải là dầu thô".
All the teaching in the world can be undone if your children watch you behave in ways that contradict what you have said.
Mọi sự giáo điều trên đời này đều trở nên vô nghĩa nếu như chúng thấy cách bạn hành xử đi ngược lại với điều mà bạn đã nói.
In fact, many client comments outright contradict what they have told their agency.
Thật sự, nhiều client nhận xét hoàn toàn trái ngược với điều họ đã nói với agency.
Sometimes the practice and beliefs of the patriarchs contradict the demands of the later law.
Đôi khi niềm tin và hành vi của các tổ phụ đi ngược lại với những yêu cầu trong luật pháp sau này.
are not credible, since they are based on models whose results contradict the experimental data.”.
bởi chúng dựa trên những mô hình có kết quả trái ngược với dữ liệu thử nghiệm.
In it, she equated what she called the“science of the saints” with“the truths of the faith”(which never contradict science or reason).
Trong đó, bà cho biết rằng bà gọi là“ khoa học của các thánh” với“ sự thật của các niềm tin”( không bao giờ trái ngược với khoa học hoặc lý lẽ).
Doesn't the fact that religions contradict each other imply that they are all wrong and that we should listen to none of them?
Có phải sự kiện nhiều tôn giáo trái ngược nhau có nghĩa tất cả các tôn giáo đều sai, và chúng ta không cần phải nghe theo một tôn giáo nào cả?
Several other points can be considered which contradict the"cathedral glass flow" theory.
Một số điểm khác có thể được coi là trái với các" dòng chảy thủy tinh thánh đường" lý thuyết.
Make eye contact, don't interrupt or contradict her, and don't say anything until she's really done speaking.
Giao tiếp bằng mắt, không ngắt lời hoặc cãi lại cô ấy, và không nên nói bất kỳ điều gì cho đến khi cô ấy nói xong.
Some forms of union radically contradict this ideal, while others realise it in at least a partial
Một số hình thức kết hợp đi ngược lại lý tưởng này cách tận căn,
In fact, several of Alfred's laws contradict the laws of Ine that form an integral part of the code.
Trên thực tế, một số điều luật của Alfred trái với luật của Ine, vốn là một phần không thể thiếu của bộ luật.
Other forms of union radically contradict this ideal, while some perform it at least in part
Một số hình thức kết hợp đi ngược lại lý tưởng này cách tận căn,
The Archdiocese of Santiago in a statement said the attacks“contradict the spirit of peace which animates the Pope's visit to the country”.
Tổng Giáo Phận Santiago trong một thông cáo cho biết những cuộc tấn công“ trái với tinh thần hòa bình vốn là động lực cho chuyến thăm của Đức Giáo Hoàng đến đất nước”.
Mr. Pavlov, if you contradict me again, I will have you chained to the forward head.
Anh Pavlov, nếu anh cãi lại tôi nữa, tôi sẽ xích anh lại đó.
The findings contradict earlier advice that pregnant women should refrain from eating certain nuts.
Những phát hiện trên mâu thuẫn với lời khuyên trước đó rằng phụ nữ mang thai nên hạn chế ăn một số loại hạt.
The problem is, your future plans are really different or contradict each other.
Vấn đề là, kế hoạch tương lai của cả hai thực sự khác biệt hoặc trái ngược nhau.
Mantra is power, not merely speech which mind can contradict or evade.
Thần chú là năng lực chứ không phải đơn thuần là ý kiến mà tâm trí có thể tránh trớ hay cãi lại.
or behavior contradict one another.
hành vi của chúng ta mâu thuẫn với nhau.
in this shaft forever, and the things that are discovered will harmonize with and not contradict each other.
những sự vật được khám phá sẽ hài hòa và không mâu thuẫn với nhau.
Results: 455, Time: 0.0737

Top dictionary queries

English - Vietnamese