CRANES in Vietnamese translation

[kreinz]
[kreinz]
cần cẩu
crane
hoist
sếu
crane
cần trục
crane
hoist
gantry
of davits
jib
cranes
hạc
crane
hac
stork
flamingos
cầu trục
crane
gantry
cầncẩu
cranes

Examples of using Cranes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Warehouses often have cranes and forklifts for moving goods, which are usually
Họ thường có cầncẩu và xenânghàng đối với hàng hóa chuyển động,
The story of Sadako and her thousand paper cranes touched the hearts of millions.
Câu chuyện về Sadako và hàng ngàn con hạc giấy của cô đã chạm đến trái tim của hàng triệu người.
In almost 25 years of making cranes, we have listened to our customers to develop equipment and technology to help lift their businesses.
Trong gần 100 năm sản xuất cầu trục, chúng tôi đã lắng nghe khách hàng của mình để phát triển thiết bị và công nghệ giúp hoạt động xếp dỡ của họ.
Cranes in the Sky" is a song by American singer and songwriter Solange.
Cranes in the Sky" là một bài hát của ca sĩ và nhạc sĩ người Mỹ Solange.
that mutual ties also extend to nature, as every year"Siberian cranes migrate to my home state Gujarat.".
việc hàng năm“ những con sếu Siberia di cư đến quê hương Gujarat của tôi".
They often have cranes and forklifts for moving goods, which are usually
Họ thường có cầncẩu và xenânghàng đối với hàng hóa chuyển động,
Dharmendra told me that Sarus cranes live in pairs
Dharmendra cho tôi biết rằng hồng hạc sống theo cặp
We began manufacturing overhead cranes in the 1930s and have since acquired companies with experience dating back to 1884.
Konecranes bắt đầu sản xuất cầu trục vào những năm 1930 và kể từ đó đạt được sự tin tưởng của nhiều công ty với kinh nghiệm từ năm 1884.
Specially designed, Cabin Operated Cranes, providing the maximum possible view to the operator.
Thiết kế đặc biệt, Cabin Operated Cranes, cung cấp tầm nhìn tối đa có thể cho người vận hành.
They often have cranes and forklifts for moving goods, which are usually
Họ thường có cầncẩu và xenânghàng đối với hàng hóa chuyển động,
The cranes were still living here,
Hạc vẫn sống ở đấy như trước trong khi
There are two 10-ton cranes, three 5-ton cranes and one 3-ton lift truck,
Trong đó có lắp đặt: 04 cầu trục 10 tấn, 03 cầu trục 5 tấn và 01 xe nâng 3 tấn,
Macfadyen's first role was Philip in the film made for television The Lost Language of Cranes.
Vai diễn đầu tiên của Macfadyen là Philip trong bộ phim truyền hình The Lost Language of Cranes( 1991).
They often have cranes and forklifts for moving goods, which are usually
Họ thường có cầncẩu và xenânghàng đối với hàng hóa chuyển động,
She was only able to fold 644 paper cranes before she died.
Có người nói rằng cô ấy đã làm đến 644 con hạc giấy trước khi cô ấy qua đời.
8 Mt Pleasant Ia in Mount Pleasant, you will be convenient to Cranes Pond Park and McMillan Park.
quý vị sẽ khá thuận tiện để đến với Công viên Hồ Cranes và Công viên McMillan.
Utilizing our experience and know-how we have developed some of the most advanced cranes on the market today.
Bằng những kinh nghiệm và hiểu biết của mình chúng tôi đã phát triển một số cầu trục tiên tiến nhất trên thị trường ngày nay.
She only could do 644 paper cranes before her death.
Có người nói rằng cô ấy đã làm đến 644 con hạc giấy trước khi cô ấy qua đời.
Macfadyen's first character was Philip in the movie prepared for television The Lost Language of Cranes.
Vai diễn đầu tiên của Macfadyen là Philip trong bộ phim truyền hình The Lost Language of Cranes( 1991).
To often people use the term overhead crane to talk about all the different types of cranes.
Mọi người thường sử dụng thuật ngữ cầu trục- overhead crane để nói về tất cả các loại cầu trục khác nhau.
Results: 875, Time: 0.0629

Top dictionary queries

English - Vietnamese