CRAVED in Vietnamese translation

[kreivd]
[kreivd]
khao khát
desire
aspire
crave
longing
hungry
thirst
hunger
avid
eager
desperate
thèm
crave
even
want
desire
care
appetite
cravings
bothered
covet
lust
thèm khát
crave
lust
thirst
appetite
covet
hungrily
craved
muốn
want
would like
wish
wanna
would
desire
try

Examples of using Craved in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And I fearlessly said it. I forgot that I had been a loser who craved for affection my entire life.
Và mình không ngần ngại gì nữa. Mình đã quên mất mình là kẻ thảm hại cả đời thèm khát yêu thương.
Otherwise, her child will have a birthmark in the shape of the food she craved for but did not eat.
Nếu không, con của họ sẽ có một cái bớt hình dạng của thức ăn cô thèm nhưng không ăn.
The announcement could indicate that the royal couple will now have the private life they have always craved for.
Tuyên bố có thể cho thấy rằng cặp đôi này sẽ có cuộc sống riêng tư mà họ vẫn thường muốn có.
I shit blood, I farted blood, and then I craved sleep.-What happened?
Tôi đi nặng ra máu, đánh rắm ra máu, tôi thèm ngủ chết đi được.- Sao vậy anh?
He got you talking with a neutral question… got all of us involved in the conversation… so that you craved individual attention.
Anh ta khiến cô nói chuyện bằng cách đưa ra câu hỏi… khiến tất cả chúng ta tham gia vào cuộc trò chuyện… và khiến cô muốn thu hút sự chú ý cho riêng mình.
What happened? I shit blood, I farted blood, and then I craved sleep.
Sao vậy anh? Tôi đi nặng ra máu, đánh rắm ra máu, tôi thèm ngủ chết đi được.
Have you ever craved something and when you were about to obtain it, weren't sure if it was the right thing for you?
Anh lại không chắc nó có dành cho mình không? Anh đã bao giờ thèm thứ gì đó và khi sắp có được,?
Is he no longer the King? If he lost his mind due to an illness and craved human flesh.
Thì sẽ không còn là vua ư? Nếu Bệ hạ mất trí vì bệnh tật và thèm thịt người.
For him it was as if the way to the unknown nourishment he craved was revealing itself.
Đối với ông, nó như là cách để nuôi dưỡng không biết ông thèm được tiết lộ bản thân.
I wished he'd give me the punishment I craved, so maybe I'd finally sleep at night.
Tôi mong cậu sẽ cho tôi sự trừng phạt mà tôi khát khao, như vậy có thể cuối cùng ban đêm tôi sẽ ngủ được.
I wished he would give me the punishment I craved, so maybe I would finally sleep at night.
Tôi mong cậu sẽ cho tôi sự trừng phạt mà tôi khát khao, như vậy có thể cuối cùng ban đêm tôi sẽ ngủ được.
But, ever since the dawn of civilization, people have craved for an understanding of the underlying order of the world.
Nhưng, Kể từ buổi đầu của nền văn minh, con người đã khát khao thấu hiểu trật tự ngầm của thế giới.
It was a moment when he desperately craved for a free fish cake soup from a cart bar.
Đó là khoảnh khắc khi cậu thèm muốn món súp bánh cá miễn phí từ xe bán hàng trong tuyệt vọng.
Years spent courting and wooing provided little of what Russia craved most: equal membership in the West and economic prosperity.
Nhiều năm bỏ ra để ve vãn phương Tây gần như không mang lại điều mà Nga thèm muốn nhất: một tư cách thành viên bình đẳng với các nước phương Tây và sự thịnh vượng kinh tế.
They did not wait for his counsel,"… but craved intensely in the wilderness, and tempted God in the desert.
Họ chờ đợi không phải vì lời khuyên của Ngài, nhưng tham muốn quá mức tại trong đồng vắng, và thử Đức Chúa Trời trong sa mạc” Thi thiên 106.
When I was a student in China in the 1990s, I craved chocolate, and the Chinese chocolate was awful stuff.
Khi tôi còn là một sinh viên ở Trung Quốc vào những năm 1990, tôi thèm ăn sô cô la, và sô cô la Trung Quốc là thứ khủng khiếp.
On this special day of your life, I trust you get all whatever you have ever craved to have.
Vào ngày đặc biệt này trong cuộc sống của bạn, tôi hy vọng bạn sẽ có được tất cả những gì bạn đã từng mong muốn có.
was a dream he craved realization.
giấc mơ mà ông đã khao khát thực hiện.
Banksy himself has been quoted as saying he never craved commercial success and that it is
Bản thân Banksy đã được trích dẫn khi nói rằng ông không bao giờ khao khát thành công thương mại
When you were a child you loved and craved ice-cream, chocolate
Khi còn là một đứa bé, bạn vốn thích và thèm ăn kem,
Results: 122, Time: 0.0531

Top dictionary queries

English - Vietnamese