CRITIQUE in Vietnamese translation

[kri'tiːk]
[kri'tiːk]
phê bình
criticism
critique
critically
reviewer
pundits
phê phán
critical
criticized
critique
criticism
criticised
judgmental
censure
second-guess
chỉ trích
criticism
criticize
criticise
condemnation
critique
censure
slammed
decried
lambasted
critique
đánh giá
evaluate
assess
assessment
evaluation
rating
measure
judgment
gauge
appraisal
appreciation
lời bình
comments
remark
a critique
criticism

Examples of using Critique in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So it relentlessly inundates us with information, analysis, commentary, critique, punditry, and mockery through every communication stream.
Nó không ngừng làm đầy chúng ta với mớ thông tin, phân tích, bình luận, chỉ trích, cợt nhả và chế nhạo qua những dòng giao tiếp.
criticism, critique, critic, and critical.
Criticism, Critique, Critic, And Critical.
Apparently did not include non-theistic Buddhism in his critique of the theistic Judeo-Christian religion.
Rõ ràng là ông không đưa Phật giáo vô thần vào những lời chỉ trích thần học Do Thái- Thiên Chúa giáo của ông.
(Karl Marx) He also went on to write Capital: Critique of Political Economy.
Tôi đã tra và trên thực tế Karl Marx đã viết trong Capital: A Critique of Political Economy.
The main limitation of Porush's critique is that it remains solely on a cultural and philosophical plane;
Hạn chế chủ yếu trong phê phán của Porush là ở chỗ nó vẫn đơn độc trên một mặt bằng triết học và văn hoá;
The authors say that they use“Holmes' penetrating critique(1977) to guide our modification of King's tables”.4.
Các tác giả nói rằng họ sử dụng“ các chỉ trích thấm thía của Holmes( 1977) như là các hướng dẫn cho họ để chỉnh sửa bảng King”.
One critique raised no fewer than 19 concerns about the results and methods.
Một bài phêbifnh nêu lên không ít hơn 19 vấn đề về các kết quả và phương pháp.
They have been giving geopolitical critique, they have been warning that the[Hebrew]
Họ đã đưa ra những lời chỉ trích địa chính trị,
It allows their critique to match, point for point,
Nó cho phép các chỉ trích của họ phù hợp,
The short literary critique ends abruptly after several pages and is followed by
Bài phê bình văn học ngắn kết thúc đột ngột sau vài trang
They were giving geopolitical critique, they were warning that the[Hebrew]
Họ đã đưa ra những lời chỉ trích địa chính trị,
they are open to critique and outside ideas, and they are willing to grow individually and professionally.
khác có tiếng nói, họ cởi mở với những phê bình và ý tưởng bên ngoài, và họ sẵn sàng phát triển cá nhân chuyên nghiệp hơn.
On the whole, based on this one critique, I would not be so fast to discount the powerful effects turmeric can have for our health.
Trên cả, dựa trên này một bài phê bình, tôi sẽ không được nhanh như vậy để giảm các hiệu ứng mạnh mẽ nghệ có thể có cho sức khỏe của chúng ta.
Team members need your critique of their work to learn, but attacking the person is never productive.
Các thành viên trong nhóm cần lời phê bình của bạn về công việc của họ để học hỏi, nhưng tấn công người đó không bao giờ là hiệu quả.
They won't crumble under your critique, and they won't take it personally if you don't make it personal.
Họ sẽ không co rúm lại dưới lời phê bình của bạn, và họ sẽ không để bụng chúng đâu nếu bạn không có ý công kích cá nhân.
And when I eat my critique, let me be able to separate out the good advice from the bitter herbs.
Và khi tôi ăn những phê bình của tôi, hãy để tôi có thể để tách ra những lời khuyên tốt từ các loại thảo mộc cay đắng.
And, by the way, i resent the critique. i am myself, and i'm not finished.
Và nhân tiện em có chút bất bình. Em chính là em và em chưa kết thúc đâu.
John Perry's neglected critique of Kelvin's age for the Earth: A missed opportunity in geodynamics”.
Lời phê bình cẩu thả của John Perry về tuổi của Trái Đất của Kelvin: Cơ hội bị bỏ lở trong địa động lực học”.
According to this critique, Demosthenes should have understood that the ancient Greek states could only survive unified under the leadership of Macedon.
Theo lời phê bình này, Demosthenes đáng lẽ phải hiểu rằng các thành bang cổ Hy Lạp chỉ có thể thống nhất dưới sự lãnh đạo của Macedonia.
Home/ US/ Elizabeth Warren reverts to Biden's"angry" critique:"I'm angry and have it"| US News.
Elizabeth Warren đánh trả lại những lời chỉ trích của Biden' tức giận':' Tôi tức giận và tôi sở hữu nó'| Tin tức Mỹ.
Results: 427, Time: 0.0812

Top dictionary queries

English - Vietnamese