CRYING AT in Vietnamese translation

['kraiiŋ æt]
['kraiiŋ æt]
khóc ở
cry at
weeping in
khóc tại
crying at
into tears at
wept at

Examples of using Crying at in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
At the park where the cicadas were crying at summer.
Vếu của… Ở công viên nơi ve sầu đang than khóc vào mùa hè.
Parents often feel anxiety when their baby wakes up crying at night.
Cha mẹ thường cảm thấy lo lắng khi bé thức dậy khóc vào ban đêm.
So now you're crying at your computer, wondering if I forgive you.
Vì vậy, bây giờ bạn đang khóc ở máy tính của bạn, tự hỏi nếu tôi tha thứ cho bạn.
But your legend about crying at a god's funeral means you can interfere with the other Magic Gods' emotions and focus!
Nhưng truyền thuyết của cô về việc khóc tại lễ tang của một vị thần đồng nghĩa cô có thể tác động vào cảm xúc và sự tập trung của các Ma Thần khác!
Most people cry sometimes, so crying at work is bound to happen at one time or another.
Đôi khi, hầu hết mọi người đều khóc, do đó khóc ở nơi làm việc chắc chắn sẽ xảy ra một thời điểm này hoặc thời điểm khác.
In the past when there was a boy who was crying at the“Oppai Dragon” event that took place in the Underworld.
Trong quá khứ có một cậu bé đã khóc tại sự kiện“ Vếu Long” diễn ra tại Địa Ngục.
coworkers' ideas at meetings, and were often found crying at their desks.
thường thấy khóc ở bàn làm việc của họ.
But did you know that nearly half of Americans reported crying at work over the past year?
Nhưng bạn có biết, trong những năm qua, gần một nửa nhân viên công sở Mỹ thường xuyên rơi vào tình trạng khóc tại nơi làm việc?
Earlier, the American media recorded Lebron James' scene crying at the airport when he heard about Kobe.
Trước đó, truyền thông Mỹ đã ghi lại cảnh Lebron James bật khóc ở sân bay khi nghe tin dữ về Kobe.
I have definitely found myself near tears or actually crying at more than one point.
Tôi chắc chắn đã tìm thấy bản thân mình gần nước mắt hay sự muốn khóc tại nhiều hơn một điểm.
She remembers crying at the airport as she struggled to communicate with a taxi driver.
Tôi nhớ mình đã khóc ở sân bay khi gặp vấn đề về giao tiếp với tài xế taxi.”.
Kids probably stop crying at night after a while, but then they might have nightmares,
Trẻ em có thể ngừng khóc vào ban đêm sau một thời gian,
If we didn't find ourselves crying at the very moment, the tears came soon after.
Nếu chúng tôi không thể khóc lúc ấy thì nước mắt sẽ đến ngay sau đó.
At least 40% of the causes for children crying at night-time is associated with a disorder or disease of the body.
Có ít nhất 40% nguyên nhân khiến trẻ khóc vào ban đêm có liên quan đến các rối loạn hoặc bệnh lý của cơ thể.
Ha Young started the morning bright and early by crying at 6 a.m.
buổi sáng sớm và sớm bằng cách khóc lúc 6 giờ sáng
In one extreme case, the bride was beaten by her mother for not crying at the wedding.
Trong rất nhiều trường hợp, cô dâu sẽ bị chính mẹ đẻ của mình đánh vì không khóc trong lễ cưới.
The hardest times were when I used to hear Ahmad, my son, crying at two in the morning.
Thời gian khó khăn nhất là khi tôi thường nghe thấy con trai tôi, Ahmad, khóc lúc 2 giờ sáng.
We even came across some instances when the bride was beaten up by her mother for not crying at the wedding ceremony.
Thậm chí, nhiều người còn bị chính mẹ đẻ của mình đánh đòn vì tội không khóc trong lễ cưới.
But on the morning that the child died, the baby was crying at 3 in the morning.
Tuy nhiên, vào đêm xảy ra vụ việc, đứa bé đã quấy khóc vào lúc 3 giờ sáng.
In fact, there were cases in which the bride was beaten by her mother for not crying at the wedding ceremony.
Sự thật, trong rất nhiều trường hợp, cô dâu sẽ bị chính mẹ đẻ của mình đánh vì không khóc trong lễ cưới.
Results: 64, Time: 0.0383

Crying at in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese